Edit
Quiz: hen phế quản
Submit
91. Định nghĩa Hen PQ:
A. Là bệnh lý tâm phế mãn
B. Là bệnh lý mãn tính PQ – phổi
C. Là bệnh phổi mãn tính tắc nghẽn
D. Là bệnh lý viêm mãn tính PQ
93. Yếu tố khởi phát hen:
A. Bui nhà, phấn hoa, thuốc
B. Trời nắng
C. Trời lạnh
D. Lo âu
97. Phân bậc hen PQ
A. Hen PQ bậc 1 là hen PQ dai dẳng, nhẹ ( nhẹ cách quãng)
B. Hen PQ bậc 2 là hen PQ dai dẳng, nhẹ ( cũng đúng)
C. Hen PO bậc 3 là Hen PQ dai dẳng, nặng ( vừa, dai dẳng)
D. Hen PO bậc 4 là Hen PQ dai dẳng, năng
99. Thuốc cắt cơn Hen PQ
A. Thuốc chẹn Beta 1
B. Thuốc kích thích Beta 1
C. Thuốc chẹn Beta 2
D. Thuốc kích thích Beta 2
100. Mục đích điều trị cơn hen cấp
A. Không gây nhờn thuốc
B. Đảm bảo thông khí phối
C. Sử dụng thuốc tối đa
D. Cải thiện triệu chứng nhanh
101. Các thuốc điều trị Hen PQ:
A. Subutamol là thuốc giãn PQ
B. Adrenalin là thuốc cát cơn hen
C. Corticoid chỉ dùng đường khí dung
D. Thở Oxy trong cơn hen không cần thiết
3. Biến chứng hen PQ
A.Tràn khí màng phổi do vỡ bóng khí
B. Cơn hen tim
C. Tăng động hưng cảm
D. Nhịp thở giảm, kéo dài
5. Chăm sóc bệnh nhân hen PQ
A. Cắt cơn bằng thuốc chống co thắt PQ
B. Thở Oxy
C. Vỗ dung
D. Đặt tư thế dẫn lưu
6. VLTL trong cơn Hen PQ
A. Chiếu sóng ngắn, giảm viêm PQ
B. Bn được đặt tư thế dẫn lưu trong cơn
C. Thở tăng áp, lực thì thở ra lúc cắt cơn hen
D. Trong cơn hen thở ngắn, thở nhanh, thở ra bằng cách thóp bụng
7. VLTL sau cơn hen
A. Tập giải mẫm cảm
B. Nằm tư thế nằm nghỉ, thử giãn
C. Chiếu tia hồng ngoại, tử ngoại
D. Vỗ dung, dẫn lưu tư thế
8. Dự phòng hen phế quản, ngoại trừ
A. Tập luyện thể thao
B. Giữ ấm cơ thể
C. Vệ sinh nhà cửa, loại bỏ dị nguyên
D. Dùng thuôc cắt cơn
91
93
97
99
100
101
3
5
6
7
8
Previous
Next
Home
History
Input