Edit
Quiz: Thử cơ bằng tay
Submit
32. Quá trình có cơ
A. Sẽ phát sinh cử động hoặc không (ví dụ co cơ tĩnh)
D. Chỉ có sự tham gia của cơ chủ vận và đối kháng
33. Đánh giá sức mạnh của cơ
A. Bảng lực cơ và sức bền cơ
B. Bảng biện pháp thử cơ bằng tay
C. Bảng biện pháp lập lại tối đa
D. Bảng lực kế
34. Thử cơ bằng tay
A. Là nghiệm pháp đánh giá lực cơ
C. Là nghiệm pháp đánh giá sức bên cơ
D. Cần có lực kế để đo
35. Chống chỉ định của thử cơ bằng tay
A. Hạn chế tầm VĐ của khớp
B. Bệnh nhân lớn tuổi
C. Bạnh nhân có tăng trường lực cơ
D. Bệnh nhân có nói khó
36. Các bác thử cơ
A. Cơ lực bậc 0 là không phát hiện các dấu hiệu có cơ
B. Cơ lực bậc 1 là không phát hiện các dấu hiệu có cơ
C. Cơ lực bậc 2 là phát sinh dấu hiệu có cơ mà không có cử động khớp
D. Cơ lực bực 3 là cơ lực phát sinh cử động khớp
37. Nguyên tắc thử cơ
A. Tư thế của người được thử phụ thuộc vào nhóm cơ thử
B. Vị trí của người thử là vị trí ngồi thuận lợi
C. Kết quả phụ thuộc hoàn toàn vào người thử
D. Luôn luôn phải thử cơ từ bậc 3 trước (hay thử chứ ko phải luôn luôn)
42. Thử cơ bằng tay
A. Nghiệm pháp đánh giá cơ lực thuận tiện
B. Có kết quả phản ánh chính xác cơ lực
C. Chỉ cần loại bỏ co cơ đồng tâm là có kết quả đo chính xác
D. Trong trường hợp tầm VĐ hạn chế nhẹ vẫn đánh giá được cơ lực
A. Nên thử cơ từ bậc 3 trước
B. Bậc cơ dưới 3 phản ánh cơ lực kém chính xác
C. Bậc cơ trên 3 phản ảnh cơ lực chính xác hơn
D. Chia bắc cơ thành 6 bạc là đã phản ánh mọi trường hợp của lực cơ
44. Các bậc thử cơ
A. Cơ lực bậc 2 là cơ co hết tầm VĐ khi loại bỏ trọng lượng
B. Cơ lực bậc 3 là cơ co hết tầm VĐ thắng được trọng lượng cơ thể
C. Cơ lực bậc 4 là co cơ chống lại được lực đối kháng vừa và mạnh
D. Cơ lực bậc 5 là cơ co mạnh giống người bình thường
45. Hạn chế của thử cơ bằng tay
A. Không phản ánh dùng cơ lực của các cơ liệt kín đáo
C. Không áp dụng được với người khó khăn về nói
D. Không áp dụng được với người khó khăn về nhìn
46. Hạn chế của thủ cơ bằng tay
A. Không đánh giá được sức bền cơ
B. Độ nhạy không cao
C. Người thử cần rất khỏe
D. Áp dụng cho trẻ nhỏ không chính xác
50. Mục tiêu của đo tầm VĐ khớp:
A. Xác định những hạn chế tầm mà nó ảnh hưởng đến họat động hay có thể tạo ra biến dạng
B. Xác định triệu chứng giúp chuẩn đoán bệnh
C. Xác định nhu cầu cần dùng nạng, gậy xe lăn và các dụng cụ khác.
D. Xác định năng lực tối đa của người bệnh
51. Nguyên tắc của do tầm VĐ khớp
A. Dựa trên những nguyên tắc của phương pháp Zero trung tính
C. Xuất phát từ tư thế khởi đầu có giá trị bằng 0 đô.
D. Không cân đối chiếu 2 bên
52. Đo tầm VĐ khớp
A. Bộc lộ khớp được đo chọn vị trí khởi đầu gọi là vị trí 0 độ trung tính
B. Đặt bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa
C. Xác định 4 điểm trên 2 trục xương tạo thành khớp
D. Đo 1 lần và ghi vào hồ sở
53. Nguyên nhân gây hạn chế tầm VĐ của khớp
A. Sự co rút của cơ, gân, dây chằng
B. Do yếu cơ
C. Do đau cơ
D. Do viêm cơ
54. Bệnh nhân nam 34 tuổi, vào viên do đau, hạn chế tầm VĐ vai (T) do đánh cầu lông, diễn biến bệnh 1 tuần, chưa khám, điều trị gì. Người bệnh này hạn chế vận động vai (T) do:
A. Chân thương vai do thể thao
C. Đứt gân chỏm xoay
D.Tràn dịch vai trái
54.Đo tầm VĐ của vai (T) cho người bệnh
A. Cần do tầm VĐ chủ động và thu động
B. Đo các tầm gập, duỗi vai (T), xoay trong, xoay ngoài
D. Không cần đối chiếu với tấm VĐ vai (P)
54.Kết quả trung bình đo được ghi như sau:
A. Đo 3 lần lấy kết quả trung bình
B. Ghi chung không phân biệt tầm VĐ chủ động và thụ động
C. Chỉ cần do 1 lần các tầm VĐ chủ động và thụ động
D. Kết quả đo ghi theo cặp gập-duỗi, dạng-khép. Xoay trong-xoay ngoài
32
33
34
35
36
37
42
44
45
46
50
51
52
53
54
54
54
Previous
Next
Home
History
Input