Edit
Quiz: test nhớ lại các năm
Submit
2. Để đo áp lực niệu đạo người ta tiến hành:
A. Bơm vào bàng quang tốc độ 1ml/s
B. Bơm vào bàng quang tốc độ 2ml/s
C. Bơm vào bàng quang tốc độ 1ml/s sau đó rút ống ra từ từ với tốc độ hằng định0,5 ml/s
D. Bơm vào bàng quang tốc độ 2ml/s sau đó rút ống ra từ từ với tốc độ hằng định0,5-1 ml/s
4. Xét nghiệm cần làm với phì đại tuyến tiền liệt là
A. Đo niệu dòng đồ
B. Đo áp lực niệu đạo
C. Đo áp lực bàng quang
D. Cả 3 đáp án trên
5. Bệnh nhân tổn thương tủy sống có cơ lực C5 3/5, các cơ còn lại 0, giảm cảm giáctừ C4 trở xuống cả 2 bên, mất cảm giác từ C5 bên trái, C6 bên phải.5.1. Bệnh nhân liệt gì
A. Liệt hai chân
B. Liệt tứ chi
C. Liệt hai chân nhẹ
D. Liệt tứ chi nhẹ
5.2. Mức bảo tồn cảm giác của bệnh nhân
A. C2
B. C3
C. C4
D. C5
5.3. Mức vận động của bệnh nhân
A. C2
B. C3
C. C4
D. C5
6. Bệnh nhân có tiền sử hút thuốc lá 40 năm ho khạc đờm nhiều vào buổi sáng, chưaphải nhập viện vì khó thở bao giờ, cách đây 3 tháng đau ngực âm ỉ, đi bộ 100m
A. Viêm phổi cấp
B. COPD
C. Suy tim
D. Bệnh mạch vành mạn
7. Bệnh nhân bị tai biến liệt nửa người ngày thứ 2, tỉnh táo tiếp xúc tốt, liệt nửangười phải, ăn nuốt bị ho sặc lên mũi7.1. Cần đánh giá ngay cơ quan bộ phận nào trừ
A. Đánh giá thần kinh
B. Đánh giá cơ xương khớp
C. Đánh giá ý thức
D. Đánh giá nuốt
7.2. Cần làm gì ngay cho bệnh nhân với tình trạng rối loạn nuốt như trên
A. Đặt sonde dạ dày
B. Mở thông dạ dày
C. Nuôi dưỡng tĩnh mạch
D. Cho ăn đường miệng
8. Bệnh nhân tai biến cách 1 tháng, liệt nửa người trái, vận động bàn tay kém8.1. Phương pháp hoạt động trị liệu nào áp dụng cho bệnh nhân
A. Sinh cơ học
B. Phát triển thần kinh
C. Nhận thức
D. Cả 3 đáp án trên
8.2. Trong phương pháp phát triển thần kinh cần tập gì
A. Vận động chủ động
B. Theo tầm vận động
C. Kỹ thuật tạo thuận thần kinh cơ
D. Bobath
9. Để chẩn đoán tự kỷ thì cần số tiêu chuẩn đoán ?
A. 2 tiêu chuẩn A, 2 tiêu chuẩn B và CD
B. 1 tiểu chuẩn A, 3 tiêu chuẩn B và CD
C. 3 tiêu chuẩn A, 2 tiểu chuẩn B và CD
D. 1 tiêu chuẩn A, 1 tiểu chuẩn B và CD
10.Thì đu trong chu kì dáng đi bắt đầu từ
A. Lúc gót chân nhấc khỏi mặt đất đến khi gót chân chạm đất
B. Lúc ngón chân nhấc khỏi mặt đất đến khi ngón chân chạm đất
C. Lúc ngón chân nhấc khỏi mặt đất đến khi gót chân chạm đất
11.Hoạt động trị liệu trong bại não trừ
A. Dạy cha mẹ bế ẫm
B. Dạy trẻ sinh hoạt hàng ngày
C. Dạy trẻ chơi đùa
D. Tập tay chân để phòng cứng khớp
12.1. Dùng test gì
A. A-WPTAS
B. B- WPTAS
C. WPTAS
D. Moca
12.2. Gọi hiện tượng trên là gì
A. Quên sau chấn thương
B. Quên sau tai nạn
13.Đo chức năng hô hấp trong COPD
A. FEV1 tăng, thể tích khí cặn tăng
B. FEV1 giảm, thể tích khí cặn tăng
C. FEV1 giảm, thể tích khí cặn giảm
D. FEV1 tăng, thể tích khí cặn giảm
14.Xét nghiệm trong hen
A. SpO2 giảm, SaO2 giảm, pCO2 tăng
B. SpO2 giảm, SaO2 tăng, pCO2 tăng
C. SpO2 tăng, SaO2 giảm, pCO2 giảm
D. SpO2 giảm, SaO2 giảm, pCO2 giảm
15.Tiên lượng nặng đối với chấn thương tủy sống là
A. Nhồi máu tủy, độ dài đoạn xuất huyết, tủy bị chèn ép
B. Xuất huyết tủy, độ dài đoạn xuất huyết, tủy bị chèn ép, độ dài đoạn phù tủy
C. Xuất huyết tủy, độ dài đoạn xuất huyết, tủy bị chèn ép
D. Nhồi máu tủy, độ dài đoạn xuất huyết, độ dài đoạn phù tủy
16.Hành vi xa lạ, pp PHCN là gì
A. Điều trị y học
B. Gia đình và xã hội
C. Điều trị y học, kết hợp giáo dục, kinh tế
D. Cả B và C
17.Một bệnh nhân bị tai nạn hôn mê vào nhập viện chấn thương chỉnh hình17.1. Thương tật thứ cấp nào là thường gặp nhất ở BN này
A. Loét
B. Viêm phổi
C. Tắc mạch chi
D. Co rút cơ khớp
17.2. Nguyên nhân gây ra thương tật thứ cấp đó là gì
A. Do không được lăn trở thường xuyên, vệ sinh trên da và dinh dưỡng kém
B. Do năm đệm nước, vệ sinh kém
C. Do nằm trên giường lâu, không vệ sinh da
D. Do nằm lâu bị cứng khớp
17.3. Vị trí hay gặp loét nhất là gì
A. Chẩm
B. Gối
C. Gai chậu
D. Cùng cụt
18.Bài tập theo tầm vận động trừ
A. Chủ động
B. Có trợ giúp
C. Thụ động
D. Kháng trở
19.Thần kinh nào không chi phối đến cơ bàng quang
A. Thần kinh thẹn
B. Thần kinh giao cảm
C. Thần kinh hạ vị
D. Thần kinh phế vị
20.Trẻ sinh ra có bàn chân thuổng, nghiêng trong, gân gót co rút mạnh bên phải sovới bên trái, được chẩn đoán bàn chân khoèo, xử trí tốt nhất là
A. Bó bột rồi đeo nẹp chỉnh hình
B. Chỉ bó bột
C. Gửi chỉnh hình
D. Bót bột 4-5 lần, xem xét phẫu thuật
1. Chẩn đoán phân biệt bàn chân khoèo với
A. Bàn chân trước khép
B. Bàn chân gót xoay ngoài
C. Xương sên thẳng trục
D. Không nhớ
2. Trẻ bàn chân khoèo đã bó 6 lần, tiến triển chậm, gân gót co rút nhiều, xử lí như nào
A. Tiếp tục bó bột 4-5 lần, xem xét phẫu thuật
B. Gửi chỉnh hình
C. Bỏ bột chuyển sang đeo nẹp
D. Không nhớ
3. Trẻ bàn chân khoèo, đã bó bột, sau tháo bột cần đeo nẹp Dennis liên tục trong bao lâu
A. 24-48 tháng
B. 12-14 tháng
C. 36-72 tháng
D. Không nhớ
4. Trẻ bàn chân khoèo, lựa chọn phương pháp nào tốt nhất
A. Bột Posseti
5. Sau khi trẻ đứng đi, đeo nẹp trong bao lâu
A. 24/24h
B. 16/24h
C. 12/24h
D. 20/24h
6. Trẻ 72 tháng, không chịu đeo nẹp, bác sĩ cần khám và đánh giá gì để bỏ nẹp
A. Chụp Xquang cổ bàn chân
B. Khám tư thế và lượng giá chức năng cổ chân
C. Khám tư thế và lượng giá chức năng cổ chân và cẳng chân
D. Không nhớ
7. Trật khớp háng bẩm sinh bó bột ở tư thế nào
A. Duỗi khép xoay trong
B. Gấp dạng xoay ngoài
C. D không nhớ
8. Trật khớp háng bẩm sinh bó bột bao lâu
A. 2 tuần/lần x 4-8 tuần
B. 2 tuần/lần x 10-12 lần
C. 2 tuần/lần x …… tuần
D. 2 tuần/lần x …... tuần
9. Trật khớp háng bẩm sinh theo dõi đến khi nào
A. 2 tuổi
B. 3 tuổi
C. 5 tuổi
D. 6 tuổi
10. Chẩn đoán TKHBS:
A. Xquang
B. Siêu âm
C. MRI
D. CT
11. Chẩn đoán chậm PTTT, trừ:
A. IQ <70
B. Thiếu hụt ít nhất 2 kĩ năng thích ứng
C. Xuất hiện từ nhỏ tới dưới 18 tuổi
D. Vẻ mặt ngu ngốc
12. Trẻ chậm PTTT, 14 tuổi, đọc được bảng chữ cái, tính nhẩm dưới 10, biết chơi với trẻ nhỏ, biết tựchăm sóc bản thân, biết nội trợ: Trẻ được xếp loại mức độ chậm pt:
A. Nhẹ
B. Vừa
C. Nặng
D. Rất nặng
13. Can thiệp phcn cho trẻ này:
A. Tư vấn hướng nghiệp
B. Dạy chăm sóc bản thân
C. D Ko nhớ
14. Trẻ chậm pt ngôn ngữ có các biểu hiện, trừ:
A. Trẻ hiểu kém
B. Trẻ ko thích giao tiếp với trẻ cùng tuổi
C. Trẻ nói chậm, nói ít,…
D. Ko nhớ
15. Case trẻ co cứng tứ chi từ nhỏ, hiện tại thay đổi tư thế khó khăn, ăn nuốt và nói khó do vậnđộng ko tự chủ vùng đầu cổ. Chẩn đoán:
A. Bại não
B. Chậm PT
C. Tự kỉ
D. Ko nhớ
16. Can thiệp gì cho trẻ này:
A. Ức chế co cứng, tập đứng với nẹp, tập nuốt, nói
B. Ức chế co cứng, tập đứng và đi với nẹp
C. Kiểm soát thăng bằng, vận động chức năng và kiểm soát đầu cổ
D. Ko nhớ
17. HĐTL của Trẻ bại não gồm, trừ
A. Tập cầm cốc uống nước
B. Dạy cha mẹ cách bế ẵm
C. Tập vận động môi miệng, tập thổi
D. Ko nhớ
18. Tiêu chuẩn chẩn đoán tự kỉ của DSM-V
A. Có đủ 4 tiêu chuẩn A,B, C và D
B. Có 3 tiêu chuẩn a b c
C. Có 2 tiêu chuẩn a c
D. Có 2 tiêu chuẩn a b
19. Các dấu hiệu sớm của tự kỉ, trừ:
A. Trẻ ko nói từ đơn lúc 16 tháng
B. Trẻ ko nói câu có từ ghép lúc 24 tháng
C. Trẻ mất ngôn ngữ ở bất kì độ tuổi nào
D. Hành vi định hình
20. Case Trẻ 10 tuổi gãy đầu dưới xương quay, bó bột , ngay sau bó bột tập gì
A. Gồng cơ
B. Tập chủ động
C. Tập kháng trở
D. Cả a b c
21. Trẻ trên ko tập phcn thì có thể cứng khớp nào
A. Khớp khuỷu
B. Khớp cổ tay, bàn ngón
C. Khớp vai
D. Cả a,b,c
22. Làm gì để điều trị cứng khớp cho trẻ
A. Kéo giãn
B. Tập thụ động
C. Tập vận động
D. Tập kháng trở
24. Bệnh nhân sau 1 tháng tập PHCN hiện tại tỉnh, hay cáu gắt, bức xúc, hiểu mệnh lệnh, cần đánhgiá gì, trừ:
A. Glasgow
B. MOCA
C. Lượng giá ngôn ngữ
D. Thang điểm trầm cảm
25. CTSN nặng, trừ:
A. Chấn động não
B. Hôn mê
C. Ko nhớ
D. Trạng thái thực vật
26. Nguyên nhân gây CTSN nặng
A. Di chứng CTSN
B. Tổn thương dội nguyên phát
C. Tổn thương lan tỏa nguyên phát
D. Tổn thương não thứ phát
27. Case gãy cổ xương đùi 7x(8x) tuổi, sau PT KHX đinh xyz 1 tuần, tập gì, trừ:
A. Tập lấy lại tầm vận động khớp háng và tập dáng đi
B. Tập tì chân với nẹp trên gối và nạng
C. Vận động sớm ngồi dậy
D. Ko nhớ
28. Case thay khớp háng cụ 7x (8x) , sau PT 5 ngày, sốt, nhịp tim 100ck/p, ho có đờm, khó thở , oxykính, spo2 96%, đau hạ sườn phải, xquang có dải mờ đáy phổi, nghe có ran nổ đáy phổi phải,vận động thụ động khớp háng bình thường, vận động chủ động hạn chế do đau, sưng nề nóngchân phải, bắt mạch chày sau rõ. Biến chứng có thể gặp, trừ:
A. Trật khớp háng
B. Xẹp phổi
C. Viêm phổi
D. Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới
29. Cần làm CLS nào để chẩn đoán biến chứng tại chân:
A. Xquang khớp háng
B. Siêu âm doppler mạch
C. Troponin T, Pro BNP
D. D dimer
30. Tập phcn cho cụ, trừ:
A. Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường
B. Vận đông sớm ngồi dậy
C. Có thể đứng rời giường nếu tình trạng ổn định, ko đau
D. Ko nhớ
31. BN thay khớp háng ko được làm gì:
A. Ngồi xổm
B. Ngồi ô tô
C. Ngồi toalet cao
D. Ko nhớ
32. Bn thay khớp háng sau bao lâu được nằm nghiêng bên mổ
A. Sau 2 tuần
B. Ko được nghiêng
C. Sau 4-6 tuần
D. Ko nhớ
34. Case tủy sống: Khám vận động L11 5/5, L2 2/2, L3 4/4, còn lại 0/0, không có cơ thắt hậu môn chủđộng. Khám cảm giác: giảm từ L3, có cảm giác sâu hậu môn:
A. L1
B. L2
C. L3
D. L4
35. Mức tổn thương của bn là
A. L1
B. L2
C. L3
D. L4
39. Case BN CTSN nữ, ko nhớ mấy ngày, hiện tại làm theo lệnh được, phối hợp tập được, tỉnh táo, nóichuyện và trả lời câu hỏi ko rõ chữ, khó nghe. Đánh giá nào là quan trọng trong xác định vấn đề ngônngữ của BN:
A. Yêu cầu bệnh nhân trả lời thêm dăm câu dễ hơn
B. Yêu cầu bệnh nhân nhắc lại
C. Yêu cầu bệnh nhân viết 1 đoạn văn giới thiệu bản thân
D. Yêu cầu bn thực hiện vận đông môi miệng
40. Nếu bn thất ngôn định danh thì mục tiêu can thiệp là gì:
A. …. Kết hợp cử chỉ tranh và lời nói
B. …..tăng khả năng hiểu và diễn đạt
C. …… tăng khả năng diễn đạt
41. Phản xạ nào là sự toàn vẹn thần kinh thẹn
A. Px hành hang
B. PX đùi bìu
C. PX ko nhớ
D. PX hậu môn
42. Case bn nam ttts 7 ngày có liệt 2 chân và rối loạn đại tiểu tiện. Cần đặt sonde gì:
A. Sông lưu
B. Sông ngắt quãng
C. Mở thông BQ
D. Chưa cần đặt
43. Nếu ghi nhật kí tiểu thì trong bao lâu
A. 3-5 ngày
B. 1 tuần
44. Nếu cần trong tương lai thì dùng gì:
A. Sonde ngắt quãng sạch
B. ngắt quãng vô khuẩn
C. sonde lưu
D. mở thông BQ
13. Định nghĩa thì chống:
A. Chạm gót đến nhấc ngón
B. Nhấc ngón đến chạm đất
C. ….
D. …
14. Thì đu có bao nhiêu thì:
A. 1 thì
B. 2 thì
C. 3 thì
D. 4 thì
15. Khám bậc cơ có ý nghĩa thế nào:
A. Ko có ý nghĩa
B. Ý nghĩa với lực cơ hồi phục sau này
C. Ý nghĩa với cảm giác hồi phục sau này
D. Ý nghĩa với mức hồi phục tủy sau này
16.Đo sức chứa và tống xuất của BQ thì cần làm gì:
A. Đo niệu dòng đồ
B. Đo áp lực bàng quang
C. …
D. …
16. Vỏ não có vai trò gì:
A. Ko có
B. Kích thích
C. Ức chế
D. Lúc kích thích, lúc ức chế
17. S2-4 có vai trò gì:
A. Co bóp vào thành BQ
B. Ức chế trung tâm tiểu tiện
C. …
D. …
18. Người khuyết tật gây ảnh hưởng tiêu cực gì tới gia đình:
A. Gia đình phải đầu tư
B. Người ngoài dè bỉu
C. Gia đình phải dành tg chăm sóc
D. Ko làm ra của cải gì cho gđ
19. Case CTSN, sau mổHỏi giai đoạn cấp thì mục tiêu là:
A. Đảm bảo DHST, áp lực nội sọ, ý thức
B. Duy trì ROM các khớp
C. Rời giường sớm
D. …
191.Hỏi giai đoạn hồi phục thì mục tiêu là:
A. Duy trì dinh dưỡng, chăm sóc, phòng TTTC
B. Duy trì ROM và lực cơ
C. Vận động rời giường, đi lại
D. Giao tiếp, ngôn ngữ
192.Hỏi giai đoạn tái hòa nhập thì mục tiêu là:
A. Tạo môi trường tốt nhất để thích nghi
B. Gđ và cộng đồng phải tối ưu cho BN
C. Hướng nghiệp và PHCN lđ
D. ..
1. PHCN cho người bệnh có hành vi xa lạ:
A. Để người bệnh hòa nhập xã hội.
B. Để người bệnh trợ giúp nội trợ trong nhà.
C. Cần người nhà trợ giúp hoàn toàn.
D. Cả A, B, C.
2.Biểu hiện không phải của người có khiếm khuyết về giao tiếp, trừ:
A. Nói chậm, nói khó.
B. Ít nói.
C. Nghe kém.
D. Không hiểu ý người khác nói.
3.BN nữ,…. Tiền sử đau, hạn chế vận động gối, đáp ứng kém với giảm đau,CĐ thoái hóa độ 4, có chỉ định TKG.Câu 3-TH: Biến chứng có thể gặp sau TKG:
A. Cứng khớp.
B. Huyết khối.
C. Nhiễm trùng.
D. Cả A, B, C.
4.BN được chỉ định điều trị sau, trừ:
A. RICE.
B. Dùng thuốc giảm đau đường tiêm và đường uống.
C. Kháng sinh 7-10 ngày đương tĩnh mạch.
D. Chống đông tiêm 7 ngày.
5.Khi đánh giá sau TKG, cần làm gì, trừ:
A. VAS.
B. Tầm vận động.
C. Bắt mạch chân.
D. Kéo khớp gối, ép gối
6. Mục tiêu PHCN đúng nhất sau TKG:
A. Lấy lại ROM.
B. Độc lập trong SHHN.
C. Phòng thương tật thứ cấp.
D. Cả A, B, C.
7. thang điểm lượng giá trực tiếp trên BN có thể sử dụng, trừ:
A. Tinetti.
B. DASH.
C. LEFS.
D. FIM
8.Một trẻ 8 tháng (ko nhớ) CĐ BCK bẩm sinhCâu 8: Siêu âm trong bào thai phát hiện BCKBS:
A. 16-18 tuần
B. 24-26 tháng.
C. 20-23 tháng.
D. 13-16 tháng
1. Phương pháp bó bột Ponsetti:
A. Bó bột 1 thì cẳng chân
B. Bó bột 2 thì cẳng chân
C. Bó bột 1 thì đùi cẳng bàn chân
D. Bó bột 2 thì đùi cẳng bàn chân
2. Thời gian đeo nẹp Dennis Brown:
A. 16h/ngày
B. 20h/ngày
C. 23h/ngày
D. …
3. 3 đặc điểm phải có trong bàn chân khoèo:
A. Khép và nghiêng trong bàn chân phần trước, giữa bàn chân, bàn chânthuổng
B. …
C. ….
D. …
4. Đặc điểm nào ko có trong bàn chân khoèo:
A. Nếp lằn da sau gót chân rõ
B. Mép ngoài bàn chân cong
C. Bàn chân gập góc và nghiêng ngoài
D. …
5. Trong phương pháp nắn và bó bột Ponsetti, sai:
A. Tạo vòm bàn chân để trẻ đi vững
B. Nắn chỉnh bàn chân từ từ
C. …
D. ….
13. Định nghĩa thì chống:
A. Chạm gót đến nhấc ngón
B. Nhấc ngón đến chạm đất
C. ….
D. …
14. Thì đu có bao nhiêu thì:
A. 1 thì
B. 2 thì
C. 3 thì
D. 4 thì
17.Tiên lượng phục hồi:
a. Chi dưới->niệu-> chi trên.
b....
18. BN nữ, CĐ TTTS 2 tuần. Hiện chân cử động ngón cái, bàng quang căngnhưng không tiểu được.Câu 18-TH: CĐ giai đoạn:
A. Cấp
B. Phục hồi.
C. Tái hòa nhập.
D. Không đánh giá được.
19. BP giải phóng nước tiểu, trừ:
A. Kích thích pxa tiểu.
B. ID thời gian ngắn.
C. IC.
D. IC sạch.
21. Các vấn đề thường gặp trong giai đoạn choáng tủy:
A. NKTN
B. Suy thận.
C. Rỉ tiểu.
D. Cả A, B, C.
A. Hôn mê.
B. Trạng thái thực vật.
C. Khỏi hoàn toàn.
D. Tàn tật, để lại di chứng kéo dài.
22.BN TTTS 1 năm, hiện vào viện có suy thận độ 2Câu 23-TH: Cần làm ngay:
A. Nhất ký đi tiểu.
B. Nhật ký ăn uống.
C. Xét nghiệm nước tiểu.
D. Xét nghiệm máu.
24.CLS cần làm ngay, trừ:
A. Siêu âm.
B. Xno máu.
C. Xno nước tiểu.
D. Nội soi bàng quang.
29. BN TTTS còn cơ lực thì :
A. Tiên lượng để phục hồi cơ lực sau này tốt hơn.
b....
30. Vai trò của trung tâm S2-S3:
a. Co cơ bàng quang và giãn cơ thắt ngoài, ức chếtrung tâm tiểu tiện
b.....
c.....
A. Kích thích
B. Ức chế
C. Vừa kích thích vừa ức chế
D. Không tác động đến.
33.BPPHCN trật khớp háng BS, trừ:
A. Bột
B. Nẹp
C. PT khi trẻ chạy nhảy được
D. Giữ tư thế đúng.
34.CĐ trẻ tự kỷ DSM V 2013, ASQ, ….TH6: Trẻ đẻ thường, cân nặng 3,4kg, không ngạt. Phát triển chậm, không có co cứng, đi lại lạch bạch, hay chảy dãi.Chẩn đoán có thể:
A. Bại não.
B. Chậm phát triển tinh thần vận động.
C. Ko nhớ.
D. Ko nhớ.
36. Cần thăm khám thêm gì ở trẻ (ko nhớ rõ đáp án):
A. PXGX, trương lực cơ.
B. vui chơi - ứng xử
C. giao tiếp, ngôn ngữ
D. hành vi
38. Tiêu chuẩn: chẩn đoán cpttt
B. Thiếu hụt tất cả các kỹ năng thích ứng
A. Thiếu hụt 2 hay nhiều kỹ năng thích ứng, IQ thấp, xảy ra trong quá trình phát triển.
39.Trẻ 4 tuổi nói phát âm ê a, biết chỉ tay vào vật mình thích, khóc ko khiđồng ý. Đánh giá tương đương với trẻ bao nhiêu tuổi:
a.6-12 tháng,
b. 12-18 tháng,
c.18-24
d. 24-30 tháng .
40.Trẻ nói từ đơn, ngọng, bị bạn bè trêu đùa. Cần can thiệp gì cho trẻ:
A. Dạy ngôn ngữ, kỹ năng, ứng xử
B. Giáo dục đặc biệt, tự chăm sóc
C. Giáo dục hòa nhập, ngôn ngữ
41.Trẻ 4 tuổi, bại não liệt co cứng. Kiểm soát đầu cổ kém, tay chân co cứng,thay đổi tư thế khó khăn, cần trợ giúp hoàn toàn.Câu 41-TH: Mục tiêu VĐTL, trừ:
A. Tập đứng với nẹp, kiểm soát co cứng.
B. Kiểm soát co cứng, tập thăng bằng, đi với nẹp.
C. Tập đứng và đi, di chuyển và tạo thuận vận động.
D. Tọa thuận vận động, kiểm soát co cứng, kiểm soát đầu mặt cổ.
2
4
5
5
5
6
7
7
8
8
9
10
11
12
12
13
14
15
16
17
17
17
18
19
20
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
26
27
28
29
30
31
32
34
35
39
40
41
42
43
44
13
14
15
16
16
17
18
19
191
192
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
13
14
17
18
19
21
22
24
29
30
33
34
36
38
39
40
41
Previous
Next
Home
History
Input