Edit
Quiz: ÔN THẦY MINH 2026
Submit
1. Mục đích PH gãy xương GĐ bất động:
a. Dự phòng loãng xương khu trú
b. Phục hồi sức mạnh cơ
c. Tái cấu trúc ổ gãy
d. Giảm đau
2. Phòng ngừa biến chứng trong GĐ bất động của gãy xương
a. Gồng cơ ( co cơ tĩnh)
b. Chườm ấm
c. Điện kích thích tk – cơ
d. Tập kéo giãn
3. PP tư thế trị liệu trong GĐ cố định
a. Tránh cứng khớp
b. Dễ dàng cho việc tập luyện
c. Tăng cường máu đến
d. Giúp cho chi thể tăng thoát dịch, chống phù nề
4. Giảm sưng nề, giảm đau trong GĐ sau bất động, ngoại trừ:
a. Xoa bóp trị liệu
b. Điện trị liệu
c. Siêu âm trị liệu
d. Nhiệt lạnh
5. Để gia tăng tầm vận động của khớp cần kỹ thuật:
a. KT tập vận động chức năng
b. KT di động khớp
c. Tập theo tầm vận động khớp
d. KT giữ – nghỉ (PNF)
6. Để gia tăng sức mạnh cơ cho vùng gãy xương GĐ sau bất động:
a. Tập dưới sự trợ giúp của KTV
b. Tập với máy tập tự động
c. Tập với dụng cụ
d. Tập có kháng trở
7. PP nhiệt nóng trong PHCN gãy xương GĐ sau bất động có tác dụng, ngoại trừ:
a. Giảm sưng nề, giảm đau
b. Làm mềm mô mềm sụn quanh khớp
c. Tăng cường TH máu đến
d. Gia tăng tầm vận động khớp
8. KT giữ nghỉ có tác dụng:
a. Tăng tính linh động cho cơ khớp
b. Tăng độ dẻo dai cho cơ khớp
c. Phục hồi sức mạnh cơ
d. Tăng tầm vận động khớp
9. GĐ sau bất động, PHCN có kết quả tốt là:
a. Giúp BN thích nghi với tình trạng hiện tại
b. Đem lại cấu trúc giải phẫu như trước tổn thương
c. PHCN hoàn toàn cho người bệnh
d. Đạt được chức năng tối đa cho người bệnh
10. Đau thắt lưng cơ học
a. Do sai tư thế
b. Chấn thương cấp
c. Chấn thương mạn tính
d. Bê vác nặng
11. Các nguyên nhân ít gặp gây đau CSTL:
a. Viêm CSDK
b. Lao CS
c. Thoát vị đĩa đệm CSTL
d. Thoái hóa CSTL
12. Mục tiêu điều trị của đau CSTL cấp: 1. Tìm và giải quyết nguyên nhân chính 2. Bất động và nghỉ ngơi 3. Giảm đau, giãn cơ 4. Tập KT giữ – nghỉ
a. 1+2+3
b. 1+2+4
c. 1+3+4
d. 2+3+4
13. Điều trị bằng máy kéo giãn được chỉ định trong trường hợp:
a. VCSDK
b. Loãng xương
c. Đau thắt lưng cấp
d. Thoát vị DĐ CSTL
14. Chỉ định kéo nắn cột sống áp dụng cho TH hợp:
a. Đau thắt lưng do tắc nghẽn các khớp ĐS
b. Đau thắt lưng do co thắt cơ cấp
c. Đau thắt lưng do TVDD
d. Đau thắt lưng do thoái hóa Cs
15. BN nam 30t vào viện vì đau TL tăng dần khi ngủ dậy, diễn biến 2 ngày, không ghi nhận chấn thương, đau không lan. Kèm theo đau nhẹ bụng dưới và đi tiểu nhiều. Cần phải làm gì để chẩn đoán xác định nguyên nhân đau TL: 1. Khám lâm sàng: toàn thân, bộ phận, chú ý thắt lưng, ổ bụng và hệ tiết niệu 2. Siêu âm ổ bụng 3. Chụp MRI CSTL 4. Sinh hóa nước tiểu
a. 1+2+4
b. 1+2+3
c. 1+3+4
d. 2+3+4
16. Bệnh nhân có đau tại thắt lưng, VAS: 5-6, co thắt cơ cạnh sống, cứng ở vùng thắt lưng do đau. Không có Hc chèn ép rễ. Bụng mềm, không chường, không u cục. Siêu âm ổ bụng bình thường. Sinh hóa nước tiểu bình thường. Chẩn đoán xác định:
a. VSCTL
b. Thoát vị DD CSTL
c. Thoái hóa CSTL
d. Đau TL cấp
17. Các phương pháp điều trị đau CSTL cấp: 1. Nghỉ ngơi tại giương 2. Giảm đau , giãn cơ bằng thuốc 3. Nhiệt nóng trị liệu 4. Kéo giãn CSTL bằng máy
a. 1+2+3
b. 1+2+4
c. 1+3+4
d. 2+3+4
19. Tiêu chuân chẩn đoán thoái hóa khớp của Hội khớp học Mỹ 1991: 1. Có gai xương rìa khớp 2. Dịch khớp là dịch thoái hóa 3. Có dấu hiệu lục cục khi cử động khớp 4. Cứng khớp từ 30 phút trở lên
a. 2+3+4
b. 1+3+4
c. 1+2+4
d. 1+2+3
20. Nguyên tắc điều trị cho thoái háo khớp, ngoại trừ:
a. Giảm đau
b. Đảm bảo hoạt động chức năng khớp gối
c. Duy trì cải thiện tầm vận động khớp
d. Dừng tiến triển thoái hóa khớp
21. Các nhóm thuốc diều trị trong thoái hóa khớp, trừ:
a. Glucosamin
b. Kháng viêm NSAID
c. Acid hyaluronic
d. Biphosphonate
22. Phác đồ điều trị thoái hóa khớp gối:
a. ĐỘ 3: Điều trị VTTL giảm đau, cải thiện ROM khớp
b. ĐỘ 2: Thuốc kháng viêm NSAID
c. ĐỘ 1: nghỉ ngơi
d. ĐỘ 4: phẫu thuật thay khớp và PHCN sau PT
25. Hội chứng CSTL
a. Hạn chế vận động cột sống cùng hướng với tư thế chống đau
b. Đau dọc CS lan xuống mông
c. Biến dạng CS kiểu gù vẹo
d. Đau cột sống TL kiểu cơ học
26. Hội chứng rễ của TK tọa:
a. Đi tiểu cần chờ tiểu, tiểu ngập ngừng
b. Đau kiểu rễ, tê bì vùng yên ngựa
c. Kích thích rễ kiểu Schober (+)
d. Đau lan theo kiểu rễ TK chi phối
27. Chẩn đoán CLS nào là tiêu chuẩn vàng đau Tk tọa do TVĐĐ
a. Chụp Xquang CSTL
b. Chụp bao rễ Tk có cản quang
c. Chụp CT vùng CSTL
d. MRI vùng CSTL
28. Nguyên tắc điều trị TVDD
a. Nội khoa hạn chế TVDD
b. Ngoại khoa khi chỉ có TV từ độ III trở lên
c. PHCN chỉ có tác dụng điều trị triệu chứng
d. > 80% là điều trị bảo tồn
31. Các biến chứng hay gặp của bệnh TK ngoại biên:
a. Rối loạn TK TV
b. Rối loạn cơ tròn
c. Liệt vận động hoàn toàn
d. Giảm cảm giác gây bỏng hoặc nhiễm trùng
32. CLS có ý nghĩa trong chẩn đoán tt TK ngoại biên:
a. Điện cơ đồ
b. Tủy đồ
c. Điệm tâm đồ
d. Điện não đồ
33. CLS có thể để chấn đoán được nguyên nhân tổn thương TK ngoại biên, ngoại trừ:
a. Định lượng vitamin trong máu
b. MRI tìm chèn ép rễ TK
c. Đường máu và chức năng gan thận
d. Điện tâm đồ
34. Mục tiêu điều trị bệnh TK ngoại biên, ngoại trừ:
a. Lối sống lành mạnh
b. Tìm và giải quyết nguyên nhân
c. Kiểm soát đau
d. Điều trị phẫu thuật PH TK
36. Xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán VCSDK
a. HLA – B27
b. Xét nghiệm dịch khớp
c. Máu lắng tăng cao
d. Globulin tăng
37. Các tiêu chuẩn chẩn đoán VCSDK, loại trừ:
a. Độ giãn LN giảm
b. X-quang viêm khớp cùng chậu 2 bên GĐ 2-3
c. Hạn chế vận động CS
d. Viêm khớp háng 2 bên
38. PHCN của VCSDK GĐ cấp tính:
a. Kéo giãn CSTL
b. Vận động chủ động có đề kháng của CSTL
c. Các thuốc UCMD
d. Nghỉ ngơi trên giường cứng
39. PHCN GĐ bán cấp – mạn tính, ngoại trừ:
a. Tập dáng đi
b. Tập vận động trong nước
c. Duy trì tư thế đúng
d. Kéo giãn cột sống thắt lưng
40. CT PHCN khi về nhà của VCSDK, ngoại trừ:
a. Vận động Cs – khớp háng và toàn thân
b. Ngủ trên đệm cứng
c. Luyện tư thế
d. Tập đi lại trong nước
42. BN nam 30t, chẩn đoán VCSDK GD3, mục tiêu cần PHCN cho BN:
a. Duy trì tư thế – tập dáng đi
b. Thuốc kháng viêm
c. Tập vận động CS có kháng trở
d. Tập kéo giãn CS
43. CT PHCN về nhà:
a. Tập chạy bộ trên băng truyền
b. Tập đi bộ trong nước
c. Nằm nghỉ trên giường cứng
d. Duy trì tư thế, tập thở
44. Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng ở BN VDKDT:
a. Từ 15 p trở lên
b. Từ 10 p trở lên
c. Từ 60p trở lên
d. Từ 30 trở lên
45. Nguyên tắc PHCN, ngoại trừ:
a. Điều trị ổ viêm nhiễm.
b. Thuốc GĐ, VLTL
c. Đợt cấp cần nghỉ ngơi, giảm vận động
d. Giải quyết căn nguyên gây bệnh
46. PHCN khớp bàn ngón tay:
a. Đề phòng trật khớp , biến dạng khớp
b. Tập mạnh cơ
c. Thuốc bổ khớp
d. PHCN bàn tay
47. Biện pháp VLTL nào tốt nhất cho bàn tay:
a. Điện xung trị liệu
b. Sóng ngắn trị liệu
c. Siêu âm trị liệu
d. Bồn xoáy nước ấm, ngâm tay.
48. Mục tiêu PHCN tại nhà:
a. Phòng ngừa co rút bàn tay, bàn chân
b. Phòng loãng xương
c. Phòng cứng khớp, co rút cơ
d. Phòng biến dạng khớp – cứng khớp
50. Kỹ thuật tập thụ động chi trên ở BN liệt nửa người:
a. Tập với máy tập
b. Tập lúc lắc cánh tay
c. Tập thụ động qua hệ thống ròng rọc
d. Tập thụ động tay liệt bằng tay lành
51. Tập lăn trở trên giường
a. Tập nghiêng – xoay – nhích thân sang 2 bên
b. Tập ngồi dậy từ bên lành
c. Tập ngồi dậy từ bên liệt
d. Tập xoay úp người ngồi dậy
52. Dụng cụ giúp người liệt nửa người đi lại, ngoại trừ:
a. Xe lăn
b. Khung tập đi
c. Nạng 4 chân
d. Gậy
53. Thanh song song giúp cho người khó khăn về vận động
a. Tập mạnh cơ chi dưới
b. Tập mạnh cơ chi trên
c. Tập thăng bằng đứng
d. Tập đi lại
54. Cách lên cầu thang của người liệt nửa người:
a. Đi 2 chân 1 bậc, chân lành nước trước
b. Đi từng chân 1, chân liệt bước trước
c. Đi từng chân 1, chân lành bước trước
d. Đi 2 chân 1 bậc, chân liệt bước trước
55. Cách xuống cầu thang của người liệt nửa người:
a. Đi 2 chân 1 bậc, chân lành nước trước
b. Đi từng chân 1, chân liệt bước trước
c. Đi từng chân 1, chân lành bước trước
d. Đi 2 chân 1 bậc, chân liệt bước trước
56. Cách mặc, cởi áo, cài cúc của người liệt nửa người:
a. Cởi bên lành trước, mặc tay liệt trước
b. Cởi tay lành trước, mặc tay lành trước
c. Cởi tay liệt trước, mặc tay liệt trước
d. Cởi tay liệt trước, mặc tay lành trước
58. Bn bị loét pử vùng cùng cụt độ 3, cần điều trị tại chỗ vùng loét 1. Cắt lọc vết loét, thay băng ngày 1 lần 2. Lăn trở thường xuyên, không nằm ngửa trong suốt thời gian điều trị loét 3. Xịt thuốc chống loét 4. Xoa bóp vùng loét, tăng cường tuần hoàn
a. 123
b. 124
c. 134
d. 234
59. Điều trị toàn thân khi bị loét: 1. Vệ sinh sạch, làm khô da 2. Đảm bảo đủ nước 3. Đảm bảo dinh dưỡng, nhiều năng lượng và vitamin 4. Kiểm tra da thường xuyên
a. 124
b. 123
c. 234
d. 134
62. BN nam 24t, đột ngột lệch mặt sang phải, mắt trái nhắm không kín, diễn biến 2 ngày. Trước 1 tuần BN có đau họng và gai rét, không sốt. Nguyên nhân hay gặp liệt VII ngoại biên, ngoại trừ:
a. Chấn thương hàm mặt
b. Viêm tai giữa
c. Nhiễm cúm hoặc cảm lạnh
d. Do lạnh
a. HĐTL
b. VĐTL
c. VLTL
d. Dụng cụ trị liệu: băng dán kinesio
a. Đeo kính
b. Tập nhắm mắt
c. Tra nước nhỏ mắt
d. Không cần can thiệp
63. Nữ 45t, đột ngột lệch mặt méo miệng sang trái, nhân trung lệch trái, mắt phải nhắm không kín, không nhăn được trán bên phải. Diễn biến 10 ngày, đã được châm cứu ngày nhưng chưa cải thiện. Đến khám PHCN: Bệnh nhân được chẩn đoán liệt mặt ngoại biên, chỉ định VĐTL cho BN.
a. Tập vận động thụ động các cơ bám da mặt nửa mặt phải trong khi nửa mặt trái thì chủ động theo khẩu lệnh.
b. Tập vận động có trợ giúp các cơ bám da mặt thông qua nhìn gương
c. Tập cảm thụ bản thể
d. Tập VĐ vùng đầu – mặt – cổ.
a. Băng dán kinesio định hình cơ bám da mặt bên liệt
b. Máy massage nửa mặt
c. Nẹp cổ
d. Máy điện xung cá nhân
a. Sóng ngắn
b. Hồng ngoại
c. Điện xung kích thích cơ
d. Xoa bóp vùng mặt
64. Về bản chất bại não là:
a. HC tổn thương Tk ngoại biên
b. HC tổn thương TKTW tiến triển
c. HC đa tàn tật trẻ em chủ yếu về vận động do tổn thương TK TƯ không tiến triển
d. HC TKTW không tiến triển
65. Trẻ bại não có nhiều khó khăn, nhưng khiếm khuyết chủ yếu nặng nhất về:
a. Chậm pt trí tuệ
b. Khó khăn về vận động
c. Các khiếm khuyết về TK giác quan
d. Khiếm khuyết về hành vi và động kinh
66. Phân loại các thể lâm sàng, một trong các thể thường gặp của bại não:
a. Thể cấp tính
b. Thể bán cấp
c. Thể co cứng
d. Thể co giật
67. Phân loại theo trương lực cơ, thể lâm sàng hay gặp nhất của trẻ bãi não:
a. Co cứng
b. Múa vờn
c. Thất điều
d. Cứng đờ
68. Trương lực cơ của trẻ bại não tăng giảm bất thường trong thể lâm sàng nào:
a. Co cứng
b. Thể mềm nhõe
c. Thể múa vờn
d. Thể thất điều
69. Trương lực cơ ở trẻ bại não giảm nặng ở thể lâm sàng nào:
a. Thất điều
b. Phối hợp
c. Co cứng
d. MÚa vờn
70. Hiện tượng cử động khối ở trẻ bại não hay gặp ở thể lâm sàng:
a. Thể mềm nhẽo
b. Phối hợp
c. Múa vờn
d. Co cứng
71. Hai chân trẻ bại não bắt chéo như cái kéo trong thể lâm sàng nào:
a. Thể nhẽo
b. Co cứng
c. Múa vờn
d. Phối hợp
72. yếu tố trước sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:
a. Cúm, sốt siêu vi trùng trong thời gian mẹ mang thai 3 tháng đầu
b. Thiếu dinh dưỡng bà mẹ trong thời kỳ mang thai
c. Không theo dõi thai định kỳ
d. Mang thai lần đầu
73. Yếu tố trong khi sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:
a. Thiếu theo dõi khi mẹ chuyển dạ
b. Sinh con thứ 2, 3
c. Trẻ sinh khó, có tiền sử sản khoa
d. Mẹ tăng cân ít khi mang thai
74. Một trong những yếu tố sau sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não:
a. Trẻ suy dinh dưỡng
b. Trẻ thường xuyên nhiễm trùng mũi – họng
c. Trẻ hiếu động mất tập trung
d. Trẻ bị sốt cao, co giật, viêm não – màng não
75. Một trong những dấu hiệu sớm đặc trưng phát hiện bại não là:
a. Mắt trẻ sau sinh nhắm nghiền
b. Chậm pt so với các mốc pt bình thường
c. Trẻ có cơn động kinh
d. Tăng trưởng chậm so với trẻ bình thường.
76. Các dấu hiệu chuẩn đoán bại não, ngoại trừ:
a. Tư thế bất thường của đầu cổ và thân mình
b. Chậm pt (đặc biệt về vận động) so với mốc bt, trốn lẫy, chậm ngồi, bò, đứng - đi
c. Trẻ nhìn chằm chằm vào đồ vật khi chơi, gọi tên không quay lại
d. Hai tay trẻ luôn nắm chặt, không biết với cầm đồ vật
77. Nguyên tắc PHCn cho trẻ bại não, ngoại trừ:
a. Tất cả trẻ bại não cần được PHCN giống nhau, không phụ thuộc vào thể lâm sàng
b. Phối hợp nhiều KT PHCN như vận động trị liệu, NNTL, dụng cụ
c. Tùy theo mốc pt hiện tại của trẻ
d. Tiến hành càng sớm càng tốt và phối hợp với GĐ
78. Mục đích PHCN cho trẻ bại não, ngoại trừ:
a. Kiểm soát trương lực cơ và giữ tư thế đúng, ngăn ngừa thương tật thứ cấp
b. Loại trừ các yếu tố nguy cơ gây nên bại não
c. Rèn luyện thăng bằng ngòi – đứng – đi
d. Dạy các HĐ sinh hoạt hàng ngày, vui chơi và các hoạt động khác.
79. Để giảm bớt co cứng cơ của trẻ bại não cần áp dụng kỹ thuật nào:
a. Tập cho trẻ lẫy thường xuyên
b. Tập cho trẻ ngồi thường xuyên
c. Kiểm soát trương lực cơ và giữ tư thế đúng
d. Huấn luyện trẻ tự chăm sóc
80. Đề phòng biến dạng khớp và co rút cơ ở trẻ bại não, cần áp dụng KT quan trọng nhất nào:
a. Tập tay chân hàng ngày
b. Giữ tư thế đúng, kiểm soát trương lực cơ và duy trì tập luyện
c. Giúp trẻ kiểm soát đầu cổ tốt
d. Luyện tập trẻ thăng bằng
81. Để trẻ bại não lẫy được, cần áp dụng KT nào:
a. Tạo thuận cho trẻ lẫy
b. Kích thích làm giảm trương lực cơ
c. Kê gối cho trẻ nằm
d. Tạo thuật cho trẻ ngồi
82. Để tập cho trẻ bại não ngồi vững, cần áp dụng KT nào:
a. Giữ trẻ ngồi sâu trong lòng mẹ
b. Để cho trẻ ngồi có gối kê hoặc đai bụng
c. Tạo thuận ngồi và tập cho trẻ giữ thăng bằng ngồi
d. Tập cho trẻ nằm sấp – ngẩng cao đầu
83. Để trẻ bại não bò được, cần áp dụng KT nào:
a. Cần cho trẻ tập lẫy trước
b. Tạo thuận cho trẻ bò, quỳ 4 điểm
c. Giúp trẻ thăng bằng ngồi
d. Tập cho trẻ bò sau khi lật lẫy được
84. Để trẻ bại não có thể đứng được cần áp dụng ít nhất 1 trong những KT sau:
a. Cho tập đứng với bàn nghiêng
b. Tập mạnh cơ thân mình
c. Tập kéo giãn khớp gối, cổ chân
d. Tập thụ động theo tầm vận động khớp
85. Để trẻ bại não có thể đi được cần áp dụng KT nào:
a. Tập mạnh cơ thân mình
b. Tập kéo giãn khớp gối, cổ chân
c. Tập đi thanh song song hoặc khung tập đi
d. Tập thụ động theo tầm vận động khớp
86. HĐTL cho trẻ bại não gồm các KT, ngoại trừ:
a. Huấn luyện cha mẹ cách chăm sóc bế ẵm
b. Tập tay chân cho trẻ phòng cứng khớp
c. Huấn luyện các HĐ tự chăm sóc
d. Dạy cách trẻ vui chơi, cầm nắm đồ vật
87. HĐTL cho trẻ bại não, ngoại trừ:
a. Huấn luyện trẻ tự chăm sóc
b. Huấn luyện trẻ cách cầm cốc uống nước
c. HL cha mẹ cách bế ẵm trẻ
d. HL trẻ tập thổi, tập vận động miệng
88. Khi HL trẻ bại não tự chăm sóc, ngoại trừ:
a. Tự đứng lên và tự thăn bằng
b. Tự cầm cốc, bát, thìa để tự ăn uống
c. Đi vệ sinh để độc lập
d. Thay quần áo
89. KT PHCN VĐ cho trẻ bại não thể co cứng , ngoại trừ:
a. KT kéo giãn
b. KT cố định các phần ngọn chi để giảm cử động bất thường
c. KT tạo thuận VĐ chức năng
d. KT ức chế co cứng
90. Để kiểm soát cứng khớp và co cứng co cho trẻ bại não thể co cứng cần thực hiện KT này, ngoại trừ:
a. Tập khớp theo tầm vận động thụ động
b. KT TLC cho trẻ bằng xoa, vuốt dọc CS
c. Tạo thuận các HĐ chức năng cho trẻ
d. Tập kéo giãn khớp và đặt nẹo chỉnh hình
91. Trong các KTPHCN cho trẻ bại não thể múa vờn, ngoại trừ:
a. KT ức chế co cứng
b. KT tạo thuận các HĐ chức năng
c. KT cố định ngọn chi có các cử động bất thường
d. Sử dụng các dụng cụ trợ giúp hoặc chỉnh hình
92. Trẻ bại não ngồi ghế ở tư thế đúng, ngoại trừ:
a. Ghế ngồi phù hợp kt của trẻ
b. Đặt trẻ ngồi sâu tựa lưng vào ghế
c. Giữa 2 đùi trẻ nên có gối chèn
d. Hai bàn chân trẻ buông thõng cho trẻ thoải mái
93. Cách giao tiếp vứi trẻ bại não phù hợp, ngoại trừ:
a. Nói thật chậm với trẻ
b. Nói khi ngồi ngang mặt trẻ
c. Tập cho trẻ nói càng nhanh càng tốt
d. Quan sát xem mắt trẻ nhìn vào đâu để hiểu nhu cầu của trẻ
94. Các dấu hiệu có thể gặp ở trẻ bại não, trừ:
a. Mốc pt về vận động chậm hơn so với trẻ bình thường
b. Mềm nhẽo, hoăc cứng đờ, khó cử động tay hoặc chân
c. Khối phồng ra ở cột sống
d. Hành vi, cảm xúc bất thường
95. PHCN cho trẻ bại nõa gòm các biện pháp, ngoại trừ
a. Đeo bao tay bảo vệ trẻ
b. Tập luyện PHCN
c. Giáo dục và tập ngôn ngữ
d. Tập tư thế đúng và Dc trợ giúp
96. Can thiệp NNTL cho trẻ bại não gồm các nội dung, ngoại trừ:
a. Tập cử động miệng – lưỡi và tập thổi
b. Dạy cho trẻ biết tên các sự vật nhờ các tranh ngôn ngữ
c. Có thể dạy trẻ chỉ vào tranh để giao tiếp
d. Dạy trẻ nói câu dài, nói nhanh
97. Bàn chân khoèo bẩm sinh là:
a. Phần trước bàn chân nghiêng trong,
b. Mũi bàn chân xoay vào trong
c. Phần trước bàn chân nghiêng và xoay trong, bàn chân thuổng
d. Mũi bàn chân và gót chân xoay trong, lêch trục cổ chân
98. Có tổng số bao nhiêu dấu hiệu phát hiện sớm bàn chân khoèo bẩm sinh:
a. 7
b. 8
c. 9
d. 10
99. Có 3 dấu hiệu chính giúp phát hiện bàn chân khoèo bẩm sinh:
a. Khép và nghiêng trong phần trước bàn chân, ngắn ngón cái
b. Khép và nghiêng trong phần trước bàn chân, bàn chân thuổng
c. Bàn chân ở tư thế thuổng, nếp lằn da giữa lòng bàn chân và nếp lằn ở gót chân rõ
d. Bàn chân nghiêng trong, ngắn ngón cái, kèm theo các dị tật khác như trật khớp háng
100. Mục tiêu can thiệp sớm cho trẻ bàn chân khoèo bẩm sinh, ngoại trừ:
a. Tạo vòm bàn chân, giúp trẻ đi dễ dàng
b. NẮn chỉnh dần dần biến dạng bàn chân
c. Kéo giãn các cơ, dây chằng bị co ngắn
d. Duy trì bàn chân ở tư thế trung gian sau bó bột, tạo dáng đi đúng.
101. Tư thế của trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh dưới 6 tháng khi thực hiện KT quấn băng cho trẻ ở cộng đồng:
a. Để trẻ nằm nghiêng
b. Để trẻ nằm ngửa, gối duỗi, gác cao chân
c. Để trẻ nằm ngửa, gối duỗi
d. Để trẻ nằm ngửa gối gấp
102. Chỉ định kỹ thuật chỉnh hình cho trẻ bị bàn chân khoèo bs dành cho trẻ có độ tuổi:
a. < 12 tháng tuổi
b. 12 – 18 tháng tuổi
c. 18 – 24 tháng tuổi
d. > 24 tháng tuổi
103. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh thường gồm:
a. 3-4 tháng, cứ 2 tuần/ đợt x 6 – 8 đợt
b. 4-5 tháng, cứ 2 tuần/ đợt x 8 – 10 đợt
c. 5-6 tháng, cứ 2 tuần/đợt x 10 – 12 đợt
d. 6-7 tháng, cứ 2 tuần/ đợt x 12 – 14 đợt
104. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ gồm:
a. 2 GD
b. 3 GD
c. 4 GD
d. 5 GD
105. Các GD bó bột chỉnh hình cho trẻ bàn chân khoèo, ngoại trừ:
a. Chỉnh bàn chân về đường giữa
b. Chỉnh bàn chân thuổng dần về 0 trong lúc giữ nguyên độ nghiêng trong là 0 độ
c. Chỉnh bàn chân nghiêng ngoài 5 độ, gập mu bàn chân 5 độ
d. Tạo vòm bàn chân để trẻ đi cho chắc chắn.
106. PHCN bàn chân khoèo, ngoại trừ:
a. Bó bột chỉnh hình
b. Vận động trị liệu
c. Giữ tư thế đúng của cẳng chân – bàn chân
d. Nẹp chỉnh hình sau GĐ bó bột
107. Trị liệu bàn chân khoèo gồm các thao tác, ngoại trừ:
a. Xoa bóp – kéo giãn thụ động xương gót xuống dưới và ra ngoài
b. Kéo giãn cơ cẳng chân
c. Kéo nhẹ phần trước bàn chân ra phía trước và ra ngoài
d. Kéo giãn nhẹ khớp cổ chân sửa tư thế nghiêng trong
108. Dấu hiệu phát hiện xơ hóa UDC, ngoại trừ:
a. Có khối u vùng cơ UDC
b. Phát hiện ngay sau sinh, cảm giác to nhanh trong những tháng đầu
c. Không nóng, đỏ, đau, mật độ chắc
d. Trẻ sốt, bỏ ăn uống
109. Dấu hiệu thực thể của xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
a. Khối u sưng, nóng, đỏ đau
b. Hạn chế tầm vận động CS cổ: hạn chế nghiêng sang bên lành và xoay 2 bên
c. Khối u vùng cơ UDC mật độ chắc
d. Đầu trẻ nghiêng sang bên có khối xơ do khối cơ UDC bị xơ cứng
110. Xơ hóa cơ UDC ở trẻ trên 3 tháng tuổi gồm các dấu hiệu, ngoại trừ:
a. Có khối u ở cơ UDC nhưng mật độ chắc hơn rất nhiều
b. Sụp mi mắt bên có khối u
c. Vẹo CS cổ, vẹo Cs lưng, biến dạng LN, lác mắt
d. Hạn chế ROM CS cổ rất nhiều, khối xơ khó kéo giãn
111. Nguyên tắc can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
a. Uống thuốc giãn cơ và vitamin
b. Can thiệp sớm ngay khi phát hiện ra khối u
c. Hướng dẫn cho mẹ BN tập tại nhà trong 3 tháng đầu
d. Khám thường quy sau 1,2,3 tháng cho đến khi khỏi
112. Mục tiêu can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
a. Duy trì ROM CS cổ
b. Làm mềm khối xơ
c. Tăng cường sức mạnh các cơ duỗi cổ
d. Ngăn ngừa biến dạng thứ phát xảy ra ở sọ mặt và CS cổ
113. Can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC ở cộng đồng, ngoại trừ:
a. Xoa bóp cơ UDC
b. Kéo giãn cơ UDC
c. Luân phiên đặt tư thế nằm nghiêng 2 bên
d. Đặt nẹp cổ để cố định tư thế
114. KT tập cho trẻ xơ hóa cơ UDC ở Huyện:
a. Tập cho trẻ lẫy
b. Xoa bóp cơ UDC
c. Kéo giãn cơ UDC
d. Luân phiên đặt trẻ nằm nghiêng 2 bên
115. Không chỉ dịnh PT kéo dài cơ UDC khi:
a. Trẻ dưới 2 tuổi vẹo cổ do co ngắn cơ UDC
b. Trẻ > 2t vẹo cổ nặng
c. Trẻ > 2t không quay được cổ sang bên có khối xơ
d. Trẻ > 2t vẹo cột sống cổ, cs lưng, lác mắt
116. Nguyên nhân vẹo Cs gồm các nội dung, ngoại trừ:
a. Bệnh thân nửa DS bẩm sinh
b. Xẹp ĐS bẩm sinh
c. Cứng đa khớp BS
d. Bại não
117. Nguyên nhân tổn thương TK sau sinh của vẹo CS, ngoại trừ:
a. U xơ TK
b. Cứng khớp bs
c. Bại não – bại liệt
d. Bệnh tủy sống, viêm đa rễ dây TK
118. Các dấu hiệu phát hiện sớm vẹo CS, ngoại trừ:
a. 1 bên vai nhô cao hơn, xương bả vai 2 bên khoog cân đối
b. Khi đứng người trẻ nghiêng sang 1 bên
c. Nắn dọc CS thấy đau
d. CS cong vẹo sang hoặc 2 bên
119. Chẩn đoán xác định vẹo CS, ngoại trừ:
a. Ụ gồ ở lưng (rõ khi trẻ đứng cúi lưng), bên đối diện thường lõm
b. Cs có thể ưỡn ra trước/ gù ra sau. Khung chậu bị nghiêng lệch ra phía sau
c. Hông và mông 1 bên cao hơn. Một chân có thể ngắn hơn.
d. Đo độ giãn Cs giảm
120. Mục tiêu bài tập Cs cho trẻ vẹo CS, ngoại trừ:
a. Kéo giãn các cơ bên lõm của đường cong
b. Tập mạnh cơ thẳng bụng
c. TĂng cường mềm dẻo CS
d. Gia tăng di động LN – hô hấp
121. Trong vẹo CS, không chỉ định áo nẹp khi có dấu hiệu:
a. Trẻ gái < 17t
b. Trẻ gái > 17t
c. Trẻ trai < 18t
d. Trẻ bị vẹo cột sốn Tb và nặng
122. Trong vẹo CS, không Pt chỉnh hình khi:
a. Vẹo CS có góc cob < 45 độ
b. Vẹo CS có góc Cob > 65 độ
c. Người bị vẹo CS đã trưởng thành: Bé trai > 18t, gái >17t
d. Khi vẹo CS tiến triển nhanh
123. Dấu hiệu giúp chẩn đoán trật khơp háng bẩm sinh, ngoại trừ:
a. Các DH lâm sàng: lệch chiều dài 2 chân
b. Siêu âm khớp háng
c. Chụp XQ khớp háng: thấy chỏm xương đùi nằm ngoài ổ khớp
d. Đau khớp háng khi vận động thụ động
124. Mục tiêu can thiệp sớm trật khớp háng BS, ngoại trừ:
a. Nắn chỉnh, chống xoay trước của cổ và thân xương đùi
b. Duy trì tư thế duỗi và xoay trong khớp háng
c. Tăng ROM: gập và dạng của khớp háng
d. Chỉnh chỏm xương đùi vào vị trí đúng trong ổ khớp và duy trì ở vị trí đó trong tối thiểu 12 tuần.
125. Các KT tập PHCN khớp háng BS, ngoại trừ:
a. Duy trì tư thế đúng
b. Bó bột và duy trì các bài tập khớp háng
c. Nẹp chỉnh hình
d. PT khi trẻ đã biết đi
126. Có thể chỉ định nẹp chỉnh hình làm bằng xốp mềm điều trị trật khớp háng BS cho các th, ngoại trừ:
a. Ngay sau sinh đến 12 tháng tuổi
b. Liên tục cả ngày và đêm trong 6 tháng đầu
c. Khi trẻ đã biết đi
d. Đeo nẹp vào ban đêm trong 6 tháng tiếp theo
127. Trẻ chậm pt về trí tuệ – vận động là trẻ:
a. Chậm tất cả các mốc pt về vận động – trí tuệ
b. Chậm pt chủ yếu vè trí tuệ
c. Chậm pt vận động
d. Chậm pt trí tuệ – ngôn ngữ
128. Nguyên nhân dẫn đến chậm pt trí tuệ là:
a. Do mt xung quanh
b. Do trẻ đẻ non hoặc cân nặng lúc sinh thấp
c. Do mẹ ốm khi mang thai
d. Do gene hay di truyền chủ yếu
129. Trẻ chậm pt trí tuệ can thiệp bằng các kỹ thuật:
a. Dạy trẻ tự chăm sóc, vận động, ngôn ngữ
b. Can thiệp ngôn ngữ, giáo dục và hướng nghiệp
c. Huấn luyện trẻ mọi kỹ năng phát triển trong đó có: NNTL
d. Can thiệp ngôn ngữ và hành vi
130. Kỹ năng dạy trẻ chậm pt trí tuệ, ngoại trừ:
a. Cho trẻ học số, chữ càng nhiều càng tốt
b. Uốn nắn và nhắc đi nhắc lại
c. ĐỘng viên, khen thưởng, làm mẫu
d. Khi làm tốt rồi thì giảm dần trợ giúp và nhắc
131. Cho trẻ chậm pt đi học nhằm mục đích, ngoại trừ:
a. Chủ yếu dạy trẻ biết đọc – viết
b. Cho trẻ có mt hòa nhập và phát triển
c. Trẻ có mt phát triển ngôn ngữ
d. Trẻ có cơ hội vui chơi, kết bạn với trẻ khác
132. Chuẩn đoán trẻ chậm pt trí tuệ – vđ, 3 tiêu chuẩn, loại trừ:
a. Giảm ít nhất 2 kỹ năng thích ứng
b. IQ dưới 70
c. Trông mặt hơi chậm và ngốc
d. Xảy ra từ lúc sinh, từ trước 18t
133. Mục tiêu PHCN cho trẻ, ngoại trừ:
a. Kích thích pt về VĐ thô – tinh của 2 bàn tay, Giúp trẻ thăng bằng di chuyển và tự chăm sóc
b. Dùng thuốc để tăng cường trí nhớ và nhận thức
c. Kích thích sự pt về trí tuệ và kiểm soát hành vi ứng xử
d. Tăng cường kn giao tiếp – ngôn ngữ
134. các nguyên nhân gây HC DOWN, ngoại trừ:
a. Cho bất thường NST 21
b. Do bất thường NST X gãy
c. Mẹ có thai trên 35t
d. Cha già, mẹ trẻ
135. Chấn đoán viêm khớp mạn tính tuổi thiếu niên, ngoại trừ:
a. Tổn thương các khớp ở Cs khởi phát trước 16t
b. Viêm các khớp ở các chi mạn tính kép dài ít nhất 6 tuần, khởi phát trước 16t
c. TÌnh trạng nhiễm khuẩn làm khởi động ht miễn dịch
d. Thường khởi phát sau nhiễm virus – VK
136. Điều trị và PHCN VKMT thiếu niên, ngoại trừ:
a. Thuốc kháng viêm, Corticoid hoặc giảm đau
b. VLTL và các tư thế chống biến dạng, nẹp, gối kê
c. Bài tập kháng trở với tạ và bao cát kết hợp tập thở
d. Bai tập chủ động và thụ động tránh biến dạng khớp
137. PHCN cho trẻ em và người lớn bị khó khăn về nghe nói, ngoại trừ:
a. Dùng chữ nổi
b. Dạy giao tiếp bằng lời KF không lời
c. Gíao dục hòa nhập hoặc GD đặc biệt
d. Học nghề
138. Nguyên tắc khi giao tiếp vs trẻ em và ng lớn có kk về nghe – nói:
a. Nói chậm, mặt nhìn mặt
b. Nói các câu ngắn, từ đơn giản kết hợp các dấu hiệu – hình vẽ
c. THường xuyên nói chuyện để họ có cơ hội giao tiếp
d. Hỏi đi hỏi lại khi bạn không nghe rõ, không hiểu rõ.
139. GD đặc biệt cho trẻ có khó khăn về nhìn gồm các mục tiêu, ngoại trừ:
a. Dạy trẻ tự chăm sóc và di chuyển độc lập
b. Dạy đọc – viết bằng chữ nổi
c. Dạy trẻ giao tiếp bằng chữ cái ngón tay
d. Hướng nghiệp cho trẻ lớn
140. Theo phân loại của BYT 2010 theo phân loại nhóm Khuyết tật ở trẻ em có:
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
141. Về bản chất phát hiện sớm trẻ KT là:
a. Khám và điều tra KT cho mọi trẻ theo pp đi từng nhà
b. Khám và điều tra KT cho mọi trẻ từ 0 – 6 tuổi theo pp đi từng nhà
c. Sàng lọc phát triển của trẻ theo các mốc sinh nhật của mọi trẻ bt từ 0 – 6 tuổi
d. Sàng lọc phát triển của mọi trẻ bt từ 0 – 6 tuổi
142. Thời gian thực hiện sàng lọc để phát hiện sớm KT là khi trẻ:
a. 0 – 3
b. 3 – 6
c. 0 – 6
d. > 6
143. Thời điểm tiến hành sàng lọc phát triển cho trẻ để phát hiện sớm Kt là:
a. Thực hiện định kỳ hàng năm vào tháng sinh nhật trẻ
b. Sàng lọc mỗi tháng 1 lần
c. Sàng lọc 6 tháng 1 lần
d. Sàng lọc qua tờ điều tra khuyết tật
144. Nhân lực thực hiện can thiệp sớm KT trẻ em, gồm:
a. Cha mẹ, người chăm sóc
b. Giáo viên mầm non và nhân viên y tế thôn bản
c. Các chuyên gia PHCN và giáo dục, BS TMH – mắt – đo thính lực
d. Cha mẹ trẻ, GV mầm non, y tế thôn bản và y tế tuyến trên.
145. Công cụ sàng lọc phát triển nhằm phát hiện sớm KT trẻ em:
a. Bộ phiếu sàng lọc pt theo độ tuổi 0 – 6
b. Bộ phiếu sàng lọc pt trẻ em từ 0 – 16t
c. Bộ phiếu điều tra phát hiện KT trẻ em từ 0 – 6t
d. Bộ phiếu điều tra phát hiện KT trẻ em từ 0 – 16t
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
19
20
21
22
25
26
27
28
31
32
33
34
36
37
38
39
40
42
43
44
45
46
47
48
50
51
52
53
54
55
56
58
59
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
Previous
Next
Home
History
Input