Edit
Quiz: câu hỏi ôn tập thầy Minh - Lĩnh
Submit
1. Mục tiêu điều trị của đau CSTL cấp:
a. Bất động – nghỉ ngơi – giảm đau – giãn cơ, tập KT giữ - nghỉ
b. Tìm và giả quyết nguyên nhân chính, bất động – nghỉ ngơi, tập KT giữ - nghỉ
c. Tìm và giả quyết nguyên nhân chính, giảm đau – giãn cơ, tập KT giữ - nghỉ
d. Tìm và giả quyết nguyên nhân chính, bất động – nghỉ ngơi – giảm đau – giãn cơ
2. Điều trị máy kéo giãn được chỉ định trong trường hợp:
a. Viêm cột sống dính khớp
b. Đau CSTL cấp
c. Loãng xương
d. Thoát vị đĩa đệm CSTL
3. Một bệnh nhân nam 30 tuổi vào viện vì đau CSTL tăng dần sau ngủ dậy, diễn biến bệnh 2 ngày, không ghi nhận chấn thương, không lan, kèm theo đau nhẹ bụng dưới và đi tiểu nhiềuCần phải làm gì để chẩn đoán xác định nguyên nhân đau CSTL:
a. Khám lâm sàng ( toàn thân, bộ phận, chú trọng vùng thắt lưng, ổ bụng, tiết niệu ), SA ổ bụng, SH nước tiểu
b. Khám lâm sàng ( toàn thân, bộ phận, chú trọng vùng thắt lưng, ổ bụng, tiết niệu ), SA ổ bụng, chụp MRI CSTL
c. Khám lâm sàng ( toàn thân, bộ phận, chú trọng vùng thắt lưng, ổ bụng, tiết niệu ), SH nước tiểu, chụp MRI CSTL
d. SA ổ bụng, SH nước tiểu, chụp MRI CSTL
4. BN có đau CSTL, VAS 5-6đ, co thắt cơ cạnh sống và thắt lưng cứng đờ do đau, không có HC chèn ép rễ, bụng mềm, không chướng, không u cục, SA ổ bụng bth, SH nước tiểu bth, chẩn đoán xác định của BN là:
a. VCS dính khớp
b. Thoái hoá CSTL
c. TVĐĐ CSTL
d. Đau TL cấp
5. Phương pháp điều trị PHCN đau TL cấp:
a. Giảm đau giãn cơ bằng thuốc, nhiệt nóng trị liệu, kéo giãn CSTL bằng máy
b. Nghỉ ngơi tại giường, giảm đau giãn cơ bằng thuốc, kéo giãn CSTL bằng máy
c. Nghỉ ngơi tại giường, nhiệt nóng trị liệu, kéo giãn CSTL bằng máy
d. Nghỉ ngơi tại giường, giảm đau giãn cơ bằng thuốc, nhiệt nóng trị liệu
6. BN nữ 58 tuổi làm nội trợ, đau TL nhiều đợt trong 5 năm, đợt này diễn biến 15 ngày, đau TL đau buốt lan xuống chân T, không đi lại, ngồi dậy khó khăn vì đau, tự uống thuốc nhưng không giảmCần hỏi và khám những gì để loại bỏ chẩn đoán HC chóp cùng đuôi ngựa?
a. Chụp CT CSTL, không có dấu hiệu giảm kiểm soát tiểu tiện, tiểu bí và cảm giác, phản xạ co thắt tự chủ hậu môn bth
b. Chụp CT CSTL, không có dấu hiệu giảm kiểm soát tiểu tiện, tiểu bí và khám cảm giác không có dấu hiệu giảm hoặc mất cảm giác vùng yên ngựa
c. Chụp CT CSTL, khám cảm giác không có dấu hiệu giảm hoặc mất cảm giác vùng yên ngựa, và cảm giác, phản xạ co thắt tự chủ hậu môn bth
d. Không có dấu hiệu giảm kiểm soát tiểu tiện, tiểu bí ,khám cảm giác không có dấu hiệu giảm hoặc mất cảm giác vùng yên ngựa, và cảm giác, phản xạ co thắt tự chủ hậu môn bth
7. Khám thấy HC CSTL, HC chèn ép rễ, cần làm gì để chẩn đoán nguyên nhân cho BN?
a. Chụp MRI CSTL
b. Chụp CT 64 dãy CSTL
c. Chụp X-quang CSTL thẳng nghiêng
d. Chụp bao rễ TK có cản quang
8. BN chấn đoán đau dây TK toạ T do TVĐĐ L4L5 độ I vùng TL, cần điều trioj gì cho BN?
a. PT lấy khối TV, VLTL kiểm soát đau, co thắt cơ và VĐTL giảm đau, làm mạnh cơ cạnh sống và cải thiện chức năng vận động
b. Kiểm soát đau, giảm viêm bằng thuốc, PT lấy khối TV và VLTL kiểm soát đau, co thắt cơ
c. Kiểm soát đau, giảm viêm bằng thuốc, PT lấy khối TV và VĐTL giảm đau, làm mạnh cơ cạnh sống và cải thiện chức năng vận động
d. Kiểm soát đau, giảm viêm bằng thuốc, VLTL kiểm soát đau, co thắt cơ và vận động trị liệu giảm đau, làm mạnh cơ cạnh sống và cải thiện chức năng vận động
9. BN nam 36 tuổi, vào viện vì liệt nửa người 2 bên do CTSN, diễn biến 5 tháng. Hiện tại BN tỉnh, tiếp xúc được, đi lại cần nạng và người giám sát, cứng khuỷu T, hạn chế vận động vai T hết tầmChụp X-quang khuỷu T thấy gãy lồi cầu trong, nẹp vis đã can xương vững, khe khớp hẹp. Biện pháp điều trị VLTL nào phù hợp cho BN này?
a. Parafin
b. Sóng ngắn
c. Siêu âm
d. Từ trường
10. Xoa bóp cho Bn có tác dụng?
a. Làm mềm lỏng cân cơ, tổ chức
b. Tạo thuận cho vận động
c. Kéo giãn khớp vai
d. Thư giãn sau vận động
11. BN điều trị sau 2 ngày đau mỏi cổ gáy, co cứng cơ cạnh sống cổ và vai bên T, các biện pháp VL nào có thể CĐ cho BN, ngoại trừ:
a. Xoa bóp
b. Hồng ngoại
c. Siêu âm
d. Sóng ngắn
12. Tiêu chuẩn chẩn đoán THK của hội thấp khớp học mỹ 1991:
a. Dịch khớp là dịch thoái hoá, có dấu hiệu lục khục khi cử động khớp, cứng khớp từ 30p trở lên
b. Có gai xương ở rìa khớp, dịch khớp là dịch thoái hoá, cứng khớp từ 30p trở lên
c. Có gai xương ở rìa khớp, có dấu hiệu lục khục khi cử động khớp, cứng khớp từ 30p trở lên
d. Có gai xương ở rìa khớp, dịch khớp là dịch thoái hoá, có dấu hiệu lục khục khi cử động khớp
13. Tiêu chuẩn của Kell Gren và Lawrence chẩn đoán THK trên X-quang:
a. GĐ1 – Gai xương nhỏ or nghi ngờ có gai xương
b. GĐ2 – Hẹp khe khớp vừa
c. GĐ3 – Hẹp khe khớp nhiều kèm xơ xương dưới sụn
d. GĐ4 – Mọc gai xương rõ
14. Nguyên tắc điều trị THK, ngoại trừ:
a. Kiểm soát đau
b. Duy trì, cải thiện TVĐ
c. Đảm bảo hoạt động chức năng của khớp gối
d. Dừng tiến triển của THK
15. BN nữ 65 tuổi vào viện vì đau mỏi khớp gối P khi đi lại, khi leo cầu thang, diễn biến 2 tháng, lạo xạo khớp gối khi vận động, không rõ cứng khớp gốiCần làm CLS gì để chẩn đoán xác định:
a. Chụp MRI khớp gối
b. SA chẩn đoán
c. CT khớp gối
d. X-quang thường quy khớp gối thẳng nghiêng
16. X-quang thẳng nghiêng khớp gối thấy hình ảnh hẹp khe khớp nhẹ, khônggn rõ gai xương, BN được chẩn đoán là gì?
a. THK gối độ I
b. THK gối độ II
c. THK gối độ III
d. THK gối độ IV
17. BN cần được điều trị và PHCN bằng KT gì?
a. NSAID, sóng ngắn trị liệu, SA trị liệu
b. NSAID, sóng ngắn trị liệu, từ trường trị liệu
c. NSAID, từ trường trị liệu, SA trị liệu
d. Sóng ngắn trị liệu, từ trường trị liệu, SA trị liệu
18. BN nữ 60 tuổi, chẩn đoán THK gối GĐ3, đâu nhiều khớp gối khi đi lại, đêm đau nhiều, hạn chế gấp gối 0-110*Phác đồ điều trị của bệnh nhân:
a. Điều trị triệu chứng và hội chẩn ngoại khoa
b. Kiểm soát đau, duy trì TVĐ khớp, sức mạnh cơ
c. Giảm đau, điều trị chống thoái hoá
d. Kiểm soát đau, viêm, duy trì TVĐ khớp, sức mạnh cơ
19. BN điều trị 2 tháng tại BV với phác đồ kiểm soát đau viêm tích cực, cải thiện TVĐ khớp gối và sức mạnh cơ nhưng không cải thiện nhiều. cần làm gì tiếp theo cho BN?
a. Tiêm corticoid vào khớp gối
b. Hội chẩn CXK
c. Tiêm tế bào gốc
d. Hội chẩn ngoại khoa thay khớp gối
20. BN được PT thay khớp gối, sau PT BN cần làm gì?
a. Chuyển BN về YHCT điều trị THK gối
b. Về nhà nghỉ ngơi cố định khớp gối
c. Về khoa CXK điều trị THK gối
d. Tham gia PHCN khớp gối sau PT
21. BN nữ 59 tuổi vào viện vì sưng đau 2 khớp gối, đi lại hạn chế vì đau, bị nhiều đợt, đợt này diễn biến 1 tuầnBN có chân hình chữ O 2 bên, sưng nóng đau 2 gối, tràn dịch vừa. X-quang có hẹp khe khớp nhiều, đặc xương dưới sụn, có móc mỏ xương rõ. GĐ THK của Bn theo Kell Gren-Lawrence?
a. Độ III
b. Độ II
c. Độ I
d. Độ IV
22. BN có điểm đau VAS 8đ, cần kiểm soát đau cho BN, ngoại trừ:
a. VLTL
b. Giảm đau dẫn xuất opioid
c. NSAID
d. Morphin
23. Các biện pháp VLTL nào phù hợp với BN, ngoại trừ?
a. Sóng ngắn
b. Siêu âm
c. Điện xung giảm đau
d. Từ trường
24. Hội chứng CSTL:
a. Đau CS kiểu cơ học
b. Biến dạng CS kiểu gù vẹo
c. Đau dọc CS lan xuống mông
d. Hạn chế VĐ CS cùng hướng với tư thế chống đau
25. HC rễ của đau TK toạ:
a.đau lan theo đường đi của rễ tk
b. KT rễ kiểu Schober (+)
c. Tổn thương rễ biểu hiện tê bì vùng yênưp’;? vàng để chẩn đoán xác định đau TK toạ do TVĐĐ:
a. X-quang CSTL
b. CT CSTL
c. Chụp bao rễ TK có cản quang
d. MRI CSTL
26. BN nam 30 tuổi, vào viện vì đau CSTL lan xuống mông mặt sau đùi T, diến biến 3 ngàyDấu hiệu cần xử trí cấp cứu ngoại khoa:
a. Tê bì vùng yên ngựa, tiểu khó
b. Tê chân T
c. Đau không thể ngồi dậy được
d. Đi nghiêng người sang chân T vì đau
27. Khám thấy có đau CSTL, co cứng cơ cạnh sống TL và dấu hiệu kích thích rễ L5S1 chân T, BN được chẩn đoán là gì?
a. TVĐĐ CSTL
b. HC toạ T
c. Viêm đa dây TK
d. Vẹo CS cấp
28. BN cần điều trị PHCN như thế nào?
a. Tập bài tập CS
b. Thư giãn bằng nhiệt nóng
c. Đeo áo nẹp cứng
d. Thư giãn bằng nhiệt lạnh
29. BN nữ 46 tuổi được chẩn đoán TVĐĐ L5S1 1 năm đợt này đau lại vùng TL, diễn biến 2 tuầnCần xử trí gì cho BN?
a. Điều trị kiểm soát đau bằng HN và kéo giãn CS
b. Chụp MRI vùng TL lại cho BN
c. Điều trị nội khoa giảm đau, chống viêm
d. Điều trị bảo tồn sau khi loại bỏ hết dấu hiệu ngoại khoa, cấp cứu
30. BN sau điều trị HN-XB-ĐX giảm đau và kéo giãn CSTL bằng máy sau 10 ngày thấy hầu như hết đau, còn co thắt nhẹ cơ cạnh sống. Cần làm gì tiếp theo?
a. Tập bài tập CS để làm mạnh cơ CS và tăng độ linh động dẻo dai cho CS
b. Cần kéo nắn CS để điều trị TVĐĐ
c. Cần HC ngoại khoa mổ lấy nhân nhầy TV
d. Cần đeo áo nẹp mềm CSTL khi đi lại nhiều
31. PHCN tại nhà khi BN ra viện:
a. Tránh xoắn vặn CSTL
b. Hướng dẫn các tư thế đúng trong vận động và sinh hoạt
c. Tránh cúi người về phía trước
d. Hướng dẫn BN cách bê vác đúng
32. BN nam 43 tuổi vào viện vì đau CSTL lan xuống mông T, mặt sau đùi và cằng chân, gót chân, ngón chân cái, đâij tiểu tiện không rối loạn, diễn biến 5 ngày.BN đau vùng TL nhiều nhất L4L5S1 kèm co thắt cơ cạnh sống ngang mức bên T>P, đau lan như mô tả, cần khám thêm:
a. Nghiệm pháp Patrick
b. Nghiệm pháp Lasegue
c. Nghiệm pháp Babinski
d. Nghiệm pháp ép dạng cánh chậu
33. Bn có dấu hiệu căng dãn TK toạ, cần làm thêm CLS gì để chẩn đoán nguyên nhân đau TK toạ:
a. X-quang CSTL
b. MRI CSTL
c. Chụp bao rễ TK
d. CT CSTL
34. BN được chẩn đoán đau TK toạ do TVĐĐ điều trị vật lý nào là phù hợp, ngoại trừ:
a. HN
b. XB
c. Kéo giãn bằng máy
d. SN
35. Chẩn đoán liệt TK VII NB?
a. Chụp MRI sọ não
b. Chẩn đoán trên lâm sàng
c. Tính tốc đọ máu lắng
d. Chọc dò tuỷ sống
36. Nguyên tắc VLTL PHCN cho Bn liệt VII NB:
a. Kích thích điện
b. Bảo vệ mắt, nghỉ ngơi nhiều
c. Kiểm soát mất cân bằng mặt
d. Điều trị sớm, tích cực, bảo vệ mắt
37. PHCN giai đoạn bán cấp và mạn tính cho BN liệt dây Tk VII NB, ngoại trừ:
a. Xung điện, châm cứu
b. Xoa bóp, gõ
c. Nước đá vuốt or kích thích
d. Chườm ấm
38. Cách luyện tập cơ mặt cho BN liệt dây TK VII NB, ngoại trừ:
a. Ngậm chặt miệng, nói b, p, u, i, …
b. Nhắm mắt, nhăn trán
c. Mỉm cười, huýt sáo
d. Nhai kẹo cao su
39. BN nam 37 tuổi, đột ngột liệt mặt, nhắm mắt không kín sau khi ngủ dậy, diễn biến ngày thứ 2Cần phương pháp VL gì để diều trị lúc này?
a. XB, gõ
b. Nhiệt ấm, giảm cử động mặt
c. Xung điện
d. Điện châm
40. Ngày thứ 10 của bệnh mặt đỡ lệch, cần làm gì tiếp theo?
a. Tập nuốt đồ khô
b. Tập nhai khô
c. Tập uống nước
d. Tập vận động cơ bản da mặt
41. Tập phát âm môi, miệng:
a. Âm b, p, u, i
b. Âm t, s, k, h
c. Âm a, e, o, ơ
d. Âm g, h, r, gi
42. BN nam 37 tuổi đột ngột méo miệng nhắm mắt không kín bên T, diễn biến rõ rệt sau 10 ngàyBN có kèm theo ù tai cùng bên, âm cao, cần làm CLS gì để chẩn đoán?
a. Đo thính lực và khám TMH
b. Chụp CT sọ não
c. X-quang hệ thống xoang hàm mặt
d. MRI sọ não
43. BN được chẩn đoán liệt dây VII NB bên T do u góc cầu tiểu não, BN cần được điều trị gì trước tiên?
a. Xạ trị
b. PT u
c. Điều trị bằng tia gamma knife
d. Hoá trị
44. BN đã được lấy bỏ khối u, tai hết ù, vạn động nửa mặt T có sự tiến bộ nhưng mắt vẫn nhắm không kín, lệch mặt vẫn còn khi cười, chu môi, thổi lửa. Ta cần làm gì tiếp theo?
a. Châm cứu
b. Thuốc bổ não
c. Thuốc tăng dẫn truyền TK
d. Phục hồi vận động cơ bám da mặt
45. BN nữ 50 tuổi liệt mặt sau tai nạn ngã xe máy, chảy máu tai cùng bên, tỉnh. Khám không thấy liệt VĐ, không RLCG, không RL cơ tròn, ngôn ngữ và nuốt bình thường
a. X-quang sọ não T- N
b. Điện não đồ
c. CT sọ não
d. MRI sọ não
46. Trên CT sọ não thấy máu tụ DMC bên T ít, không đè đẩy đường giũa, không thấy rõ tổn thương xương, BN cần được làm gì tiếp theo?
a. Nghỉ ngơi tại giường theo dõi các dấu hiệu chảy máu não tiếp ..
b. Tập VĐ liệt nữa người
c. Châm cứu
d. XB, bấm huyệt
47. Bn đau đầu nhiều hơn sau 2 tuần, buồn nôn không nôn, tỉnh, đi lại vận động bth, khám lại thấy khối máu tụ DMC to ra, không đè đẩy đường giữa, được PT hút máu tụ. Sau PT còn liệt mặt NB bên P, các biện pháp PHCN có thể áp dụng cho BN này, ngoại trừ:
a. Tập VĐ
b. Xoa bóp
c. Điện xung
d. Laze nội mạch
48. PHCN GĐ cấp tính của BN bị VCS dính khớp:
a. Thuốc ƯCMD
b. Nghỉ ngơi trên giường cứng
c. Vận động chủ động có đề kháng CS
d. Kéo nắn CS
49. PHCN GĐ bán cấp và mạn tínhcuar BN VCS dính khớp, ngoại trừ:
a. Kéo giãn CSTL
b. Duy trì tư thế
c. Tập VĐ trong nước
d. Tập dáng đi
50. Chương trình PHCN khi về nhà của BN VCS dính khớp, ngoại trừ:
a. Tập luyện tư thế
b. Nằm ngủ trên nệm mềm
c. Nằm ngủ trên nệm cứng
d. VĐ CS, khớp háng, tập thở
51. BN nam 22 tuổi vào viện vì đau mỏi CSTL và háng bên T, diễn biến từ từ tăng dần sau 3 tháng BN có đau, hạn chế nhẹ VĐ CSTL, độ giãn TL 4cm, X-quang khớp cùng chậu viêm dính độ II, HLA-B27 (+), bệnh nhân được chẩn đoán là gì?
a. Viêm khớp
b. Viêm khớp cùng chậu 2 bên
c. Viêm khớp thiếu niên
d. VCS dính khớp
52. Phương thức VLTL phù hợp:
a. Sóng ngắn trị liệu
b. SA trị liệu
c. ĐX dòng TENS
d. Giao thoa 4 cực
53. Mục tiêu điều trị PHCN cho NB:
a. Nghỉ ngơi trên nệm cứng, duy trì TVĐ CS
b. Kéo giãn CS
c. Bài tập McKENZIE
d. Kéo nắn CS
54. BN nam 34 tuổi chẩn đoán xác định VCSDK cách đây 7 năm Hiện tại muốn đánh giá mức độ tổn thương of BN cần làm CLS gì?
a. X-quang khớp háng 2 bên
b. X-quang toàn bộ CS T-N
c. X-quang khớp cùng chậu 2 bên
d. X-quang khớp gối 2 bên
55. Hiện tại hạn chế VĐ CSTL nhiều, bắt đầu hạn chế VĐ CS ngực, chỉ số nào cần để đánh giá chức năng hô hấp?
a. Độ giãn lồng ngực
b. Độ giãn CS Schober
c. Nghiệm pháp Lasegue
d. Nghiệm pháp Valex
56. BN đã có giảm CN hô hấp, nhiệm vụ trọng tâm trước mắt cần can thiệp cho BN?
a. Tập các bài tập duy trì TVĐ hiện có
b. Đặt tư thế đúng phòng tránh đông cứng CS ở tư thế xấu
c. Cải thiện TVĐ bằng các bài tập kéo giãn
d. Các bài tập cải thiện độ giãn lồng ngực và CN hô hấp
57. Các nguyên tắc PHCN của VKDT, ngoại trừ:
a. Điều trị ổ viêm nhiễm
b. Đợt cấp nghỉ ngơi, giảm VĐ
c. Thuốc giảm đau, VLTL
d. Giải quyết căn nguyên
58. PHCN khớp bàn ngón tay trong VKDT:
a. Chức năng bàn tay
b. Tập mạnh cơ
c. Thuốc bổ khớp
d. Đề phòng trật khớp, biến dạng khớp
59. Biện pháp VLTL nào tốt nhất cho bàn tay VKDT?
a. ĐX trị liệu
b. SA trị liệu
c. Sóng ngắn trị liệu
d. Bồn xoáy nước ấm ngâm tay
60. Mục tiêu PHCN tại nhà cho BN bị viêm đa khớp dạng thấp:
a. Phòng biến dạng khớp, cứng khớp
b. Phòng cứng khớp, co rút cơ
c. Phòng loãng xương
d. Phòng co rút bàn tay, bàn chân
61. BN nữ 48 tuổi vào viện vì sưng đau các khớp bàn ngón tay, cổ tay đối xứng 2 bên, chưa có dính, cứng khớp, đau nhiều vào ban đêm về sáng, cứng khớp buổi sáng 45’, có tăng VS, CRP Nghĩ đến BN bị bệnh gì?
a. VCSDK
b. Thoái hoá khớp
c. Viêm khớp tiền mãn kinh
d. Viêm đa khớp dạng thấp
62. CLS cần làm gì để chẩn đoán xác định?
a. Đông máu cơ bản
b. X-quang cổ bàn tay tìm tổn thương dạng thấp
c. Sinh thiết màng hoạt dịch
d. Sinh hoá máu tìm yếu tố dạng thấp
63. Cần điều trị gì cho BN này?
a. Thuốc điều trị cơ bản: DMARD
b. NSAID
c. VLTL giảm đau và duy trì TVĐ, điều trị thuốc theo giai đoạn
d. Chống viêm corticoid
64. Bệnh nhân nữ 60 tuổi vào viện vì sưng đau khớp cổ bàn ngón tay 2 bên kèm cứng khớp buổi sáng BN được chẩn đoán VKDT gđ2, cần phồi hợp can thiệp PHCN với mục đích:
a. Cải thiện chức năng
b. Giảm đau, chống viêm
c. Tăng cường TVĐ
d. Phòng ngừa tàn tật
65. Hiện tại BN có sưng nóng đỏ nhiều khớp bàn ngón tay, cổ tay 2 bên. Biện pháo VLTL nào phù hợp với BN?
a. Bồn xoáy nước mát
b. Parafin
c. HN
d. ĐX
66. BN có đau khi VĐ cuối tầm ở khớp cổ và bàn ngón tay, bài tập VĐ nào có chỉ định phù hợp?
a. Bài tập CN bàn tay
b. Bài tập kéo giãn
c. Bài tập mạnh cơ
d. Bài tập theo TVĐ khớp
67. ĐN về VĐTL:
a. VĐTL là sử dụng các kiến thức of KH VĐ để dự phòng, điều trị và PHCN
b. VĐTL là môn KH nghiên cứu về chuyển động of cơ thể con người và ĐV
c. VĐTL ít có tác dụng điều trị, chỉ có td dự phòng và PHCN
d. VĐTL thường có cường độ thấp hơn và có thời gian dài hơn các bài tập VĐ cho người khoẻ mạnh
68. VĐTL giúp dự phòng TTTC:
a. Hệ hô hấp
b. Hệ tim mạch
c. Hệ CXK
d. Tất cả các biện pháp trên
69. Các bài tập theo TVĐ gồm, ngoại trừ:
a. Tập VĐ thụ động
b. Tập chủ động có trợ giúp
c. Tập VĐ chủ động
d. Tập VĐ có đề kháng
70. Một BN nam 42 tuổi bị liệt nửa người T hoàn toàn không RLCG, không thất ngôn, không RL cơ tròn, diễn biến 2 tuần: Bài tập VĐ theo TVĐ nào được chỉ định cho BN?
a. Tập tạo thuận
b. Tập chủ động có trợ giúp
c. Tập VĐ chủ động
d. Tập VĐ thụ động
71. Sau 2 tuần tay T BN liệt hoàn toàn, chân T có thể vận động gập duỗi, cơ lực 3/5, bài tập VĐ nào áp dụng cho BN, ngoại trừ:
a. Tập chủ động có đề kháng chi dưới
b. Đặt đúng tư thế, chống mẫu co cứng, bán trật khớp vai, HC vai tay
c. Tập thụ động chi trên
d. Tập tạo thuận thay đổi tư thê trên giường và vị thế ngồi
72. BN đã có thể tự ngồi dậy an toàn, thăng bằng ngồi tốt, đã chuyển trong tâm từ ngồi sang đứng an toàn, kế hoạch vận động tiếp theo của BN là gì?
a. Tập đứng và đi lại với nạng 4 chân bên lành
b. Tập bước từng chân và chỉnh dáng đi
c. Tập đứng và đi lại trong thanh song song
d. Tập thăng bằng đứng và tập bước từng chân
73. BN nữ 24 tuổi bị liệt 2 chân, T6 ASIA A do chấn thương diễn biến 6th TLC 2 chân tăng, BN có thể tự ngồi dậy và nằm xuống, n gồi với 2 tay chống đằng sau, không ngồi được thẳng lưng, mục đích VĐTL, ngoại trừ:
a. Tập di chuyển trên các mặt phẳng ngang
b. Tập thăng bằng ngồi
c. Tập mạnh 2 tay
d. Tập mạnh cơ vùng TL, bụng
74. Mục tiêu tập luyện về di chuyển của BN?
a. Độc lập di chuyển bằng xe lăn
b. Di chuyển bằng xe lăn KT cao
c. Di chuyển bằng nẹp HKFO
d. BN có khả năng di chuyển độc lập
75. Để tập mạnh 2 tay cần bài tập?
a. Tập chủ động có đề kháng với dụng cụ
b. Tập với giàn treo các chi
c. Tập với tạ tay
d. Tập VĐ chủ động có đề kháng với KTV
76. BN nữ 43 tuổi vào viện vì liệt 2 chân sau mổ giải ép, diễn biến 1 tháng, mức tổn thương D12 ASIA D BN có thể tự ngồi dậy an toàn, chưa tự đứng. Bài tập hiện tại của BN:
a. Tập chuyển trọng tâm từ ngồi sang đứng
b. Di chuyển an toàn ở vị thế ngồi
c. Đứng bàn nghiêng
d. Sử dụng thành thục xe lăn
77. Sau 2 tuần BN tự di chuyển trong vị thế ngồi an toàn, cơ lực chi dưới cải thiện, mục tiêu tập VĐ của BN giai đoạn này?
a. Tập bước từng bước
b. Tập chuyển trọng tâm từ ngồi sang đứng
c. Tập đứng với bàn nghiêng
d. Tập thăng bằng đứng tĩnh
78. Hiện tại sau 1th can thiệp BN có thể đứng 3-5’, chuyển trọng tâm từ ngồi sang đứng tốt, mục tiêu tiếp theo của BN:
a. Di chuyển với nẹp AFO
b. Tập đi với khung tập đi
c. Tập với thanh song song
d. Kiểm soát cơ thân mình tốt tạo thuận cho tập đi
79. CCĐ của sóng ngắn:
a. Chấn thương cấp
b. Tràn dịch khớp gối
c. Da mẫn cảm với ánh sáng
d. Tràn dịch khớp gối nhiều
80. CĐ của hồng ngoại:
a. CT mạn tính
b. CT cấp
c. Vết thương hở
d. Viêm cấp tính
81. Tác dụng của siêu âm:
a. Nhiệt nóng
b. Vi xoa bóp tế bào
c. Tăng cường dẫn truyền TK
d. Giảm chuyển hoá
82. Parafin là phương pháp nhiệt:
a. Nhiệt sâu
b. Nhiệt ẩm
c. Phương pháp nhiệt dễ gây kích ứng da
d. Phương pháp nhiệt CCĐ cho trẻ em
83. Một BN nam 50 tuổi bị liệt nửa người T do TBMMN có bán trật khớp vai và cứng khớp vai Biện pháp VLTL giúp hỗ trợ và kiểm soát bán trật khớp vai
a. Hồng ngoại
b. SA khớp vai
c. Parafin
d. ĐX kích thích
84. BN có 1 vết loét độ II ở gót chân T, biện pháp VLTL nào phù hợp để điều trị?
a. HN
b. Tử ngoại
c. Từ trường
d. Laze
85. BN có cứng và hạn chế VĐ khớp háng T do đặt tư thế không đúng, ta có thể sử dụng biện pháp VLTL nào, ngoại trừ:
a. Siêu âm
b. H N
c. Parafin
d. Sóng ngắn
86. BN nữ 24 tuổi vào viện vì liệt 2 chân D6 ASIA A, giai đoạn liệt cứng BN có vết bòng độ II vùng trên nếp lằn bẹn, ta có thể điều trị VLTL gì?
a. Oxy cao áp
b. HN
c. Tử ngoại
d. ĐX
87. BN kèm theo đau vai T sau tập luyện diễn biến 1 ngày, khám thấy VĐ vai T hết tầm, đau khi đề kháng gấp, ấn đau ở củ trên ổ chảo. Ta có thể điều trị VLTL gì, ngoại trừ:
a. HN
b. ĐX kích thích
c. SA
d. SN
88. Để điều trị viêm điểm bám gân đầu dài gân cơ nhị đầu T biện pháp VLTL nào phù hợp nhất?
a. SN
b. Laze
c. SA
d. Sóng xung kích
89. BN nam 56 tuổi đi khám vì đau vai T kéo dài 3-4th kèm cảm giác vai T yếu hơn vai P ngày càng rõ. Hai tuần trước BN uống Voltaren 5mg x 2v/ngày x 15 ngày liên tục kết hợp Medrol 16mg x 10 ngày không đỡ. Tiền sử không cso chấn thương trước đó. Khám hạn chế vận động toàn bộ vai T, nghiệm pháp cánh tay rơi (+) Nguyên nhân có khả năng nhất gây ra đau vai trên BN là:
a. Mất vững khớp vai
b. Rách gân cơ chóp xoay
c. Rách đầu ngắn gân cơ nhị đầu
d. HC chạm mỏm cùng vai
90. CĐ CLS để chẩn đoán:
a. X-quang khớp vai
b. SA khớp vai
c. CT khớp vai
d. MRI khớp vai
91. Biện pháp điều trị phù hợp cho BN giai đoạn này:
a. Tập VĐ khớp vai
b. Chườm lạnh, chống viêm
c. Tiếp tục điều trị thuốc mà BN đã dùng
d. Bất động khớp bằng đai bảo vệ khớp vai
92. BN nữ 38 tuổi đi khám vì đau các khớp bàn ngón tay và chân 2th nay, các khớp có biểu hiện cứng nhất là khi thức dậy vào buổi sang >1h, đối xứng 2 bên, uống thuốc nam nhưng không đỡ. Khám các đốt gần, đốt giữa bàn ngón tay sưng đau, các khớp vùng cổ chân đau, các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường Chẩn đoán khả năng nhất của bệnh nhân này là:
a. Lupus ban đỏ hệ thống
b. VKDT
c. Thoái hoá đa khớp
d. Gút
93. Chỉ định thuốc ưu tiên ban đầu là:
a. NSAID
b. Corticoid
c. Methotrexate
d. Cyclophosphamide
94. Liệu pháp giảm đau trong giai đoạn này:
a. HN
b. SA
c. Thuỷ trị liệu
d. Parafin
95. BN nữ 49 tuổi đi khám vì đau TL, đau tăng khi đứng nấu cơm, VAS 6-7đ kèm theo tê bì lan từ mông lan xuống mặt sau đùi, cẳng chân đến ngón út bàn chân 2 bên, đau tê tăng khoảng 10 ngày nay, không rối loạn đại tiểu tiện. Tiền sử PT trượt ĐS L4L5 cách 2 năm. Khám thấy các cơ cạnh CSTL co cứng mức độ vừa, ấn đau mỏm gai sau L4L5S1, hạn chế VĐ cúi ngửa nghiêng xoay CSTL Triệu chứng trên biểu hiện tổn thương của rễ TK nào?
a. Đuôi ngựa
b. Rễ L5
c. Rễ S1
d. Rễ L4
96. Hình thức tập VĐ giúp tăng TVĐ CSTL:
a. Tập kéo giãn thụ động
b. Tập VĐ chủ động có trợ giúp
c. Tập kéo giãn chủ động
d. Tập VĐ thụ động
97. Biện pháp VLTL nào chỉ định cho BN, ngoại trừ:
a. Kéo giãn bằng máy
b. Xoa bóp
c. Điện xung
d. Hồng ngoại
98. BN nữ 76 tuổi đi khám vì khó VĐ cổ bàn tay P, Bn bị ngã gãy đầu dưới xương quay bên P 2th, bó bột 1th. Khám vùng cổ bàn tay không sưng nề, bàn tay nghiêng 10* về phía xương quay, nắn đau nhẹ vùng gãy, động tác đối chiếu ngón cái tay P chậm và kém linh hoạt Chẩn đoán trong trường hợp này là:
a. GĐ sửa chữa can xương
b. GĐ sau bất động
c. GĐ can xương thực thụ
d. GĐ bất động
99. Mục tiêu PHCN sau 1th tiếp theo là gì?
a. Nắn trục khớp
b. Tránh teo cơ
c. Phòng ngừa cơ rút
d. Cải thiện TVĐ khớp
100. Hình thức tập VĐ giúp phục hồi TVĐ của khớp cổ tay P
a. Tập chủ động
b. Tập kéo giãn thụ động
c. Tập chủ động có trợ giúp
d. Tập kéo giãn chủ động
101. BN nam 67 tuổi được BS TK chẩn đoán bệnh xơ cứng teo cơ cột bên đang điều trị bằng thuốc Riluzole 50mg được chuyển sang PHCN phối hợp điều trị. Khám thấy teo cơ bàn cẳng tay T, toàn bộ cơ lực tay T bậc 3, tay P bậc 4, TVĐ các khớp chi trên chi dưới trong giới hạn bth, không có RLCG, lời nói bệnh nhân hơi lắp bắp, có biểu hiện nghẹn sặc khi uống nước, có RL vận ngôn nhẹMục tiêu trong 1th tới về vận động:
a. Duy trì TVĐ các khớp
b. Tăng công cho cơ
c. Tăng sức mạnh cho cơ
d. Tăng sức bền cho cơ
102. GĐ của RL nuốt là gì?
a. GĐ dạ dày
b. GĐ hầu họng
c. GĐ thực quản
d. GĐ miệng
103. Để xác định chính xác tình trạng RL nuốt cần phải làm gì?
a. Sàng lọc bằng thang điểm MASA
b. Thang điểm GUSS
c. Nội soi ống mềm quá trình nuốt
d. Chụp X-quang uống baryte có quay video
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
Previous
Next
Home
History
Input