Edit
Quiz: TEST TỔNG HỢP ÔN THI TỐT NGHIỆP
Submit
1. Để gia tăng sức mạnh cơ, phương pháp tập vận động có đề kháng là.
A. Lực cản lớn, số lần lặp lại nhiều.
B. Lực cản lớn, số lần lặp lại ít.
C. Lực cản nhỏ, số lần lặp lại nhiều.
D. Lực cản nhỏ, số lần lặp lại ít
2. Để tăng sức bền cơ, nguyên tắc của bài tập vận động là.
A. Lực cản tối đa, số lần lặp lại nhiều.
B. Lực cản tối đa, số lần lặp lại ít.
C. Lực cản tối thiểu, số lần lặp lại nhiều.
D. Lực cản tối thiểu, số lần lặp lại ít.
3. Lực áp dụng trong bài tâp di động khớp
A. Đặt ở phận đoạn xa khớp
B. Đặt càng gần khớp càng tốt
C. Đặt ở hướng ngược với cử động
D. Đặt ở phân đoạn giữa khớp
4. Phương pháp đo chiều dài tay nắm của nạng nách ở tư thế nằm
A. Khuỷu gập 40o , cổ tay duỗi, các ngón tay nắm . Đo từ khớp bàn đốt đến gót chân.
B. Khuỷu gập 30o , cổ tay duỗi, các ngón tay nắm. Đo từ khớp bàn đốt đến gót chân.
C. Khuỷu gập 30o , cổ tay gập , các ngón tay nắm. Đo từ khớp bàn đốt đến gót chân.
D. Khuỷu gập 30o , cổ tay duỗi , các ngón tay du ỗi. Đo từ khớp bàn đốt đến gót chân.
5. Đo chiều rộng của chỗ ngồi trên xe lăn
A.Đo giữa ở giữa hai mép ngoài của chỗ ngồi + 10mm mỗi bên
B.Đo giữa ở giữa hai mép ngoài của chỗ ngồi + 20mm mỗi bên
C.Đo giữa ở giữa hai mép ngoài của chỗ ngồi + 30mm mỗi bên
D.Đogiữa ở giữa hai mép ngoài của chỗ ngồi + 40mm mỗi bên
6. Đo chiều sâu của chỗ ngồi trên xe lăn
A.Đo từ mép trước chỗ ngồi đến tựa lưng – 5m
B.Đo từ mép trước chỗ ngồi đến tựa lưng – 10mm
C.Đo từ mép trước chỗ ngồi đến tựa lưng – 15mm
D.Đo từ mép trước chỗ ngồi đến tựa lưng – 20mm
7. Đệm chống loét trên xe lăn.
A.Gây đau
B.Gây khó chịu
C.Khó sử dụng
D.Có tác dụng phân bố đều trọng lực cơ thể
8. Hoạt động trị liệu là điều trị về.
A.Thể chất thông qua các hoạt động có lựa chọn
B.Tinh thần thông qua các hoạt động có lựa chọn
C.Thể chất và tinh thần thông qua các hoạt động có lựa chọn
D.Thể chất và tinh thần thông qua các cử động.
1. Không chỉ định bàn kéo trong trường hợp
A.Thoát vị đĩa đệm
B.Lao cột sống
C.Vẹo cột sống
D.Thoái hóa cột sống
2. Chỉ định điều trị bàn kéo trong trường hợp
A.Chấn thương cột sống
B.Hội chứng đuôi ngựa
C.Viêm đa khớp dạng thấp
D.Hội chứng cổ vai
4. Lực kéo tối đa ( F1 ) cho điều trị cột sống thắt lưng phù hợp là
A. = hoặc > 2/3 trọng lượng cơ thể
B. = hoặc < 2/3 trọng lượng cơ thể
C. = hoặc > 1/2 trọng lượng cơ thể
D. = hoặc < 1/2 trọng lượng cơ thể
5. Chống chỉ định điều trị dòng Ganvanic trong trường hợp
A. Trẻ em quá nhỏ.
B. Các trường hợp viêm mãn tính.
C. Đau do nguyên nhân thần kinh.
D. Cần tăng cường tuần hoàn , dinh dưỡng tại chỗ
4. Khi điều trị điện phân dẫn thuốc cường độ phù hợp là khi người bệnh có cảm giác
A.Cảm giác nóng sâu
B.Rung giật cơ nhẹ
C.Co bóp cơ nhẹ
D.Cảm giác châm chích và nóng nhẹ
5. Dòng ( TENS) được dùng điều trị.
A. Kích thích cơ có phân bố thần kinh.
B. Kích thích cơ mất phân bố thần kinh.
C. Giảm đau.
D. Bệnh ngoài da.
6. Khi dùng siêu âm để điều trị một vùng nhỏ và gồ gề, nên dùng phương pháp
A. Siêu âm qua gel.
B. Siêu âm trong nước.
C. Điều trị trên mặt nước.
D. Túi nước.
7. Khi dùng siêu âm để điều trị một vùng tương đối bằng phẳng và rộng, nên dùng
A. Phương pháp truyền qua gel.
B. Phương pháp truyền trong nước
C. Phương pháp điều trị trên mặt nước.
D. Túi nước.
8. Tác dụng chính của điều trị bằng sóng ngắn là.
A. Kích thích dây thần kinh vận động hay cảm giác.
B. Sinh nhiệt sâu trong cơ thể.
C. Làm lỏng mô kết dính.
D. Làm tăng sự di chuyển của các ion trong cơ thể do tác dụng của điện trường.
9. Chỉ định tia tử ngoại.
A. Trẻ em còi xương.
B. Nâng cao sức đề kháng.
C. Rèn luyện sức chịu đựng của cơ thể.
D. Giảm đau
10. Chống chỉ định tia tử ngoại.
A. Bệnh nhân vẩy nến
B. Bệnh nhân lao tiến triển.
C. Bệnh nhân suy tim.
D. Bệnh nhân suy thận.
1. Mục đích của kéo dãn là
A. Tăng tính mềm dẻo của tổ chức phần mềm quanh khớp.
B. Tăng lực cơ bị yếu gây hạn chế cử động khớp.
C. Sửa chữa các biến dạng cấu trúc khớp.
D. Giảm đau do co cứng cơ.
2. Kéo dãn là một thao tác kỹ thuật để làm gia tăng tầm vận động khớp khi giới hạn tầm vận động khớp do.
A. Đau cơ
B. Tăng hoặc giảm trương lực cơ do tổn thương thần kinh .
C. Giảm hay mất tính mềm dẻo, đàn hồi của mô mềm.
D. Khớp bị thoái hóa.
1. Mục đích của bài tập di động khớp là.
A. Duy trì độ đàn hồi của bao khớp và các mô mềm quanh khớp.
B. Tăng lực cơ chủ vận của khớp cần vận động.
D. Giảm phù nề trong chấn thương khớp
1. Cách đi 2 điểm là cách đi tăng tiến của.
A.Cách đi 3 điểm
B.Cách đi 4 điểm
C.Cách đi lết
D.Cách đi đu tới và đu qua
1. Tư thế đúng khi ngồi trên xe lăn
A.Hai vai bằng nhau. Khung chậu thẳng. Khớp hông, khớp gối và cổ chân gấp trên dưới 90 độ. Hai bàn chân đặt thẳng lên tấm để chân
B.Hai vai bằng nhau.Khung chậu thẳng. Khớp hông, khớp gối và cổ chân gấp trên dưới70 độ. Hai bàn chân đặt thẳng lên tấm để chân
C.Hai vai đưa ra trước. Khung chậu thẳng. Khớp hông, khớp gối và cổ chân gấp trên dưới 90 độ. Hai bàn chân đặt thẳng lên tấm để chân
D.Hai vai ngả ra sau. Khung chậu thật thẳng. Khớp hông, khớp gối và cổ chân gấp trên dưới 90 độ. Hai bàn chân đặt thẳng lên tấm để chân
4. Xe lăn được chỉ định trong.
A.Biến dạng cột sống
B.Loét mông
C.Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
D.Liệt tứ chi
1.Vận động thụ động là.
A. Vận động được thực hiện bởi một ngoại lực ở một phần thân thể mà không có sự co cơ chủ động.
B. Vận động được thực hiện bởi một nội lực ở một phần thân thể mà không có sự co cơ chủ động.
C. Vận động được thực hiện bởi một ngoại lực ở một phần thân thể có sự co cơ chủ động.
D. Vận động được thực hiện bởi một nội lực ở một phần thân thể có sự co cơ chủ động.
2. Vận động thụ động có tác dụng.
A. Ngăn ngừa kết dính và gia tăng tầm vận động khớp
B. Ngăn ngừa kết dính và duy trì tầm vận động khớp
C. Chống kết dính và gia tăng tầm vận động khớp
D. Chống kết dính và duy trì tầm vận động khớp
3. Vận động chủ động là vận động.
A. Được thực hiện bởi chính lực cơ của người bệnh , không có sự trợ giúp hay cản trở của bất kỳ ngoại lực nào ngoài trọng lực.
B. Được thực hiện bởi chính lực cơ của người bệnh , không có sự trợ giúp hay cản trở của bất kỳ ngoại lực nào ngoài trọng lượng.
C. Được thực hiện bởi chính lực cơ của người bệnh , không có sự trợ giúp hay cản trở của bất kỳ nội lực nào ngoài trọng lực.
D. Được thực hiện bởi chính lực cơ của người bệnh , không có sự trợ giúp hay cản trở của bất kỳ nội lực nào ngoài trọng lượng.
4. Tập luyện đề kháng là.
A. Sự tập luyện có dùng một nội lực để chống lại sự co cơ.
B. Sự tập luyện có dùng một ngoại lực để chống lại sự co cơ.
C. Sự tập luyện có dùng một nội lực để chống lại sự căng ở trong cơ.
D. Sự tập luyện có dùng một ngoại lực để chống lại sự căng ở trong cơ.
5. Co cơ đẳng trương là.
A. Co cơ tĩnh làm thay đổi chiều dài của cơ.
B. Co cơ động làm thay đổi chiều dài của cơ.
C. Co cơ tĩnh không làm thay đổi chiều dài của cơ.
D. Co cơ động không làm thay đổi chiều dài của cơ.
6. Co cơ đẳng trường là.
A. Co cơ tĩnh làm thay đổi chiều dài của cơ.
B. Co cơ động làm thay đổi chiều dài của cơ.
C. Co cơ tĩnh không làm thay đổi đáng kể chiều dài của cơ.
D. Co cơ động không làm thay đổi đáng kể chiều dài của cơ.
7. Xe lăn được chỉ định dùng cho bệnh nhân bị.
A. Lở loét mông
B. Biến dạng cột sống
C. Đè ép đĩa sụn và rễ thần kinh
D. Liệt do chấn thương tủy sống.
8. Xe lăn chống chỉ định dùng cho bệnh nhân bị.
A. Liệt tứ chi
B. Liệt hạ chi
C. Vết thương đang lành
D. Lở loét mông.
9. Nguyên tắc khi cho bệnh nhân lên cầu thang.
A. Kỹ thuật viên đứng phía trước khi bệnh nhân lên cầu thang.
B. Kỹ thuật viên đứng phía bên khi bệnh nhân lên cầu thang.
C. Kỹ thuật viên đứng phía sau khi bệnh nhân lên cầu thang.
D. Kỹ thuật viên đứng ra xa khi bệnh nhân lên cầu thang.
10.Nguyên tắc khi cho bệnh nhân xuống cầu thang.
A. Kỹ thuật viên đứng phía trước khi bệnh nhân xuống cầu thang.
B. Kỹ thuật viên đứng phía bên khi bệnh nhân xuống cầu thang.
C. Kỹ thuật viên đứng phía sau khi bệnh nhân xuống cầu thang.
D. Kỹ thuật viên đứng ra xa khi bệnh nhân xuống cầu thang
1. . Thời gian có thể đưa lại kết quả phục hồi tốt nhất đối với bệnh nhân liệtnửa người sau đột quỵ là.
A. Một tuần sau đột quỵ
B. Bốn tuần sau đột quỵ
C. Tám tuần sau đột quỵ
D. Mười tuần sau đột quỵ.
2. Triệu chứng liệt dây VII ngoại biên
A.Dấu hiệu Charlles Bells (+)
B.Liệt nửa người cùng bên
C.Tê mất cảm giác nửa mặt bên liệt
D.Nhân trung lệch về phía bên liệt
3. Biến chứng có thể gặp sau liệt VII ngoại biên nếu không được điều trị
A.Thất ngôn
B.Rối loạn nuốt
C.Méo miệng, khô giác mạc mắt
D.Đau nửa mặt
4. Số kilogam cân nặng áp dụng cho kéo giãn cột sống cổ là.
A.Không quá 30kg
B.Không quá 20kg
C.Không quá 15kg
D.Không quá 10kg
5. Xét nghiệm đơn giản có giá trị nhất trong chẩn đoán thoái hóa khớp
A. X quang
B. Siêu âm
C. Cộng hưởng từ (MRI)
D.CT Scanner
6. Biện pháp đơn giản và hiệu quả nhất trong phục hồi chức năng thoái hóa khớp
A.Uống thuốc chống thoái khớp
B.Áp dụng các bài tập theo tầm vận động khớp chủ động hoặc thụ đông loại bỏ trọng lực lên khớp
C.Thay khớp nhân tạo
D.Vật lý trị liệu có tác dụng nhiệt sâu: sóng ngắn
7. .Thời gian dẫn lưu mỗi tư thế phổi thường từ.
A. 5 -10 phút
B. 10 -15 phút
C. 15 -20 phút
D. 20 -35 phút
8. .Vị trí vỗ lồng ngực thường ở.
A. Phía trước lồng ngực
B. Phía trước và phía sau lồng ngực
C. Phía sau và 2 bên thành lồng ngực
D. Trên mũi xương ức
1. Phương pháp vật lý để điều trị giảm đau do thoát vị đĩa đệm CSTL.
A.Nhiệt ấm
B.Uống thuốc giảm đau
C.Tập tăng sức mạnh cơ bằng ghế đa năng
D.Tập đạp xe
1. Các biện pháp vật lý trị liệu giảm đau trong điều trị đau cột sống thắt lưng.
A. Nhiệt ấm: chườm ấm, paraffin, hồng ngoại
B. Uống thuốc giảm đau
C. Nghỉ ngơi không điều trị gì
D. Nhiệt lạnh
2. Các biện pháp phục hồi cơ teo yếu
A.Nhiệt ấm
B.Điện xung kích thích
C.Vận động đề kháng tăng tiến cho các cơ teo yếu
D.Vận động thụ động
3. Biện pháp phục hồi chức năng điều trị vẹo cột sống do đau là.
A.Tư thế tốt khi ngồi, nằm
B. Tư thế tốt khi mang vác nặng
C. Tư thế tốt khi lao động làm việc
D. Tập bài tập cột sống và các biện pháp giảm đau
1. Nguyên tắc dạy trẻ bại não kỹ năng sinh hoạt hàng ngày.
A. Dạy trẻ nhiều lần, giảm dần sự trợ giúp, tăng dần sự tự lập của trẻ
B. Chia hoạt động cần dạy ra từng bước nhỏ, để trẻ tham gia bước mà trẻ thích nhất
C. Chia hoạt động cần dạy ra từng bước nhỏ, giải thích và làm mẫu các bước của hoạt động đó rồi dạy trẻ từng bước một
D. Khen trẻ sau mỗi lần trẻ tự làm hoặc tham gia làm
2. Trẻ bại não có các dấu hiệu chung
A. Chậm phát triển vận động thô, chậm phát triển vận động tinh, chậm phát triển kỹ năng tập trung, chậm phát triển trí tuệ
B. Chậm phát triển vận động thô, chậm phát triển vận động tinh, chậm phát triển kỹ năng giao tiếp sớm, chậm phát triển trí tuệ
C. Chậm phát triển vận động thô, chậm phát triển vận động tinh, chậm phát triển trí tuệ, chậm phát triển kỹ năng giao tiếp cử chỉ
D. Chậm phát triển vận động thô, chậm phát triển vận động tinh, chậm phát triển trí tuệ, chậm phát triển kỹ năng chơi
1. Xác định mức tủy tổn thương
A.Dựa vào mức rối loạn vận động
B.Dựa vào mức rối loạn cảm giác
C.Dựa vào mức rối loạn vận động và cảm giác
D.Dựa vào mức tổn thương cột sống
2. Mục tiêu phục hồi chức năng giai đoạn bán cấp ( 4-21 ngày sau tổn thương)
A.Tập luyện gia tăng
B.Tăng dần tầm vận động của cơ, mô mềm và khớp
C.Co cơ đẳng trương hay có kháng trở nhẹ
D.Tập mạnh cơ tăng tiến
3. Mục tiêu phục hồi chức năng sau tổn thương mô mềm giai đoạn mạn tính
A.Không cần các biện pháp giảm đau khi tác động đến chỗ dính và co cứng
B.Tránh bài tập gia tăng tầm vận động mô mềm và khớp do có thể làm nặng chỗ tổn thương
C.Tập làm mạnh cơ
D.Cần duy trì các hoạt động hỗ trợ khi thực hiện chức năng
4. ; Thời gian can xương vững chắc đối với gẫy chéo xương chi trên ở người lớn
A. Sau 4 tuần
B. Sau 8 tuần
C. Sau 10 tuần
D. Sau 12 tuần
5. ; Thời gian can xương vững chắc đối với gẫy ngang xương chi dưới ở người lớn là
A. Sau 12 tuần
B. Sau 24 tuần
C. Sau 36ngày
D. Sau 48 tuần
6. Gãy xương hở là.
A.Thấy đầu xương gãy chọc ra ngoài.
B.Đầu chi tím lại,mất mạch hoặc mạch yếu
C.Mất cảm giác vận động vùng thần kinh bị chi phối
D.Ổ gãy không thông với bên ngoài
7. Việc cần tránh khi điều trị trật khớp giai đoạn cấp là.
A. Bất động khớp
B. Kéo nắn khớp
C. Xoa dầu nóng
D. Chườm lạnh
8. Bảng phân loại hôn mê Glasgow
A.Bao gồm các nội dung: Mở mắt - Đáp ứng vận động - Mức độ co giật – Đáp ứng lời nói
B. Để xác định mức độ nặng của một chấn thương sọ não trong vòng 48h sau chấn thương
C. Hôn mê rất nặng khi điểm Glasgow = 0
D. Không làm được khi bệnh nhân không hợp tác
4. Bàn chân khèo bẩm sinh
A. Là dị tật nặng của cổ bàn chân
B. Phải theo dõi, điều trị đến khi trẻ biết đi
C. Dị tật hay gặp ở trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
D. Xác định năng lực tối đa của người bệnh
6. Các phương pháp VLTL trong PHCN bàn chân khèo bẩm sinh.
A. Sóng ngắn trị liệu
B. Điện trị liệu
C. Paraphin trị liệt
D. Xoa bóp trị liệu
7. Tập vận động trong PHCN bàn chân khèo bẩm sinh
A. Tập kéo giãn
B. Tập chủ động có trợ giúp
C. Tập chủ động có đề kháng
D. Tập có đề kháng tăng tiến
8. Trẻ trai sau sinh 48h phát hiện 2 bàn chân co quắp vào trong- Trẻ này cần được làm gì.
A. Khám nhi khoa để phát hiện dị tật
B. Khám ngoại khoa CTCH
C. Theo dõi cổ bàn chân thêm 7-10 ngày
D. Khám PHCN phát hiện dị tật hệ vận động
8.1. Trẻ được chẩn đoán bàn chân khèo bẩm sinh 2 bên cần làm gì tiếp theo.
A. Băng plsactic chỉnh hình toàn bộ bàn chân
B. Xoa bóp, tập kéo giãn về vị trí đúng của 2 chân
C. Không cần đối chiếu với tầm vận động vai phải
D. Nẹp bột chỉnh hình nghiêng ngoài 1/3 trước bàn chân
8.2.Điều trị theo phương pháp poseti
A. Rạch gân achille
B. Khi biết đi phải đi giầy chỉnh hình cố định 2 chân
C. Bó bột 5-7 đợt
D. Theo dõi đến khi đi vững
8. BN nam 27 tuổi vào viện vì đau thắt lưng lan xuống chân trái diễn biến 3 tháng, đi châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt không cải thiệnKhám PHCN: BN đau, không thể đi lại được, chỉ ngồi và nằm được- Việc xử trí gì trước tiên
A. Cho Bn ở tư thế an toàn, dễ chịu tiện cho việc sàng lọc các dấu hiệu nguy hiểm và có thể hỏi bệnh và thăm khám cho BN
B. Cho BN uống thuốc giảm đau theo bậc
C. Cho Bn truyền thuốc giảm đau và uống thuốc NSAID
D. Cho Bn nằm ngửa trên nệm cứng kê cao chân
8.1. BN đau cột sống lan xuống mông và chân phải, ta cần hỏi gì và khám gì trước tiên để loại bỏ triệu chứng chóp cùng đuôi ngựa
A. HỎi người bệnh về rối loạn cảm giác vùng yên ngựa và rối loạn cảm giác tiểu
B. Khám phản xạ bìu đùi, hành hang và hậu môn
C. Lượng giá chức năng đi tiểu của bệnh nhân
D. Khám phát hiện cảm giác theo khoanh tủy và đo niệu động học
8.2.BN không có rối loạn cơ tròn và không mất cảm giác vùng yên ngựa, HC cột sống vùng CSTL (+), HC nhấc thẳng chân (+) bên trái, nghiệm pháp bấm chuông (+). Ta cần làm gì?
A. Cần khám hệ tiết niệu để loại trừ đau đối chiếu (Tham chiếu)
B. Chụp xquang cột sống có tiêm thuốc cản quang (Chụp bao rễ thần kinh)
C. Chụp MRI CSTL
D. Cần kiểm tra toàn bộ tầm vận động, điểm đau của khớp cùng chậu, khớp háng, gối, cổ chân xem có bình thường không
9. BN nam 27 tuổi vào viện vì đau thắt lưng lan xuống chân trái diễn biến 3 tháng, đi châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt không cải thiện đến khám PHCN.-BN có tiền sử thoát vị đĩa đệm và điều trị PHCN tại Bv 2 tháng cách 2 năm.Câu hỏi đầu tiên cần hỏi Bn là gì?
A. Đợt này anh có rối loạn cảm giác kèm theo hay không
B. Đợt này có thấy yếu chân không
C. Đợt này có thấy teo chân không
D. Đợt này có rối loạn tiểu tiện hoặc rối loạn cảm giác vùng yên ngựa hay không
9.1.BN không có rối loạn cơ tròn, thấy chân trái đi nặng hơn trước, đùi trái bé hơn đùi phải, tê bì không rõ rang cảm giác mặt sau đùi trái.Đã khám loại bỏ đau tham chiếu và đau cơ xương khớp khác, HC cột sống (+), HC chèn ép rễ (+)Cần làm CLS nào trước tiên
A. Chụp bao rễ thần kinh cùng CSTL
B. Chụp CT-scaner CSTL
C. Chụp xquang CSTL thẳng nghiêng
D. Chụp MRI CSTL
9.2.Bn có yếu và tê bì chân trái, teo cơ chân trái, chụp MRI CSTL thấy thoát vị đĩa đệm L5-S1 nhiều, chèn ép trung tâm lệch trái. Chèn ép nhiều vào rễ thần kinh ngang mức. Chỉ định can thiệp hợp lý nhất là
A. Điều trị bằng đặt tư thế đúng khi nằm, ngồi, VLTL kiểm soát đau, đeo nẹp mềm CSTL
B. Tiêm corticoid vào CS dưới hướng dẫn của CT
C. Điều trị giảm đau, kháng viêm NSAID và nghỉ ngơi tại giường
D. Hội chẩn ngoại khoa mổ lấy nhân thoát vị giải ép TK
10. BN nam 40 tuổi vào khám PHCN vì đau vùng cột sống thắt lưngdiễn biến 3 ngày sau khi bê 1 chậu cây cảnh.-BN đau đến mức giảm đi lại, tư thế chống đau, ngồi khó chịu, nằm nghiêng đau. Nên lựa chọn tư thế khám nào cho BN
A. Bn nằm nghiêng trên giường suốt quá trình khám và hỏi bệnh dể BN không bị đau đớn
B. BN được yêu cầu ngồi dựa lưng đẻ hỏi bệnh và khám vận động ở tư thế ngồi sau đô kiểm tra ở tư thế nằm
C. BN cần được đứng, đi lại phân tích dáng đi, kiểm tra tầm vận động sau đó chuyển ngồi, sau đó nằm
D. BN nằm thư giãn trên giường cứng, kê gối ở lưng, có khăn đỡ nhẹ dưới cột sống. Sau đó tùy mức độ đau yêu cầu Bn xoay nghiêng và ngồi dậy
10.1.Làm thế nào để có thể đánh giá quá trình tình trạng co cứng CS của BN
A. Bn nằm sấp, so sánh mật độ điểm đau của cơ cạnh cột sống 2 bên và cơ canh cột sống phía lưng cao phần cột sống không đau 2 bên
B. BN ngồi so sánh mật độ, điểm đau của cơ canh sống thắt lưng 2 bên
C. BN nằm sấp, so sánh mật độ và điểm đau cơ canh sống từng bên toàn bộ cột sống
D. Bn được ngồi, so sánh mật độ và điểm đau từng bên toàn bộ cột sống
10.2.Bn co cứng cơ canh sống 2 bên T>P, ấn dọc cột sống từ C3 –S1 đau, không lanCần khám gì để chẩn đoán Đau CSTL cấp
A. Khám các cơ quan có thẻ có đau tham chiếu vùng CSTL
B. Khám HC chèn ép rễ
C. Khám cơ xương khớp xoay quanh vùng đau như khung chậu, hang, gối, cổ chân
D. Tất cả ý trên
11. Bn nam 40 tuổi vào khám PHCN vì đau vùng CSTL diễn biến 3 ngày sau khi bê 1 chậu cây cảnh.-Sau khi khám lâm sàng, CLS được Chẩn đoán: Đau lưng cấpBN có thể được điều trị phương pháp gì, TRỪ.
A. Hồng ngoại, xoa bóp trị liệu
B. Nằm nghỉ trên giường cứng
C. Dùng thuốc giảm đau, kháng viêm NSAID và thuốc giảm đau theo bậc
D. Kéo giãn CSTL
11.1.BN đau khi thay đổi tư thế khi ngồi dậy đi lại khó do đau. Cần sử dụng dụng cụ gì để hỗ trợ Bn
A. Áo nẹp mềm CSTL
B. Khung tập đi
C. Nạng 3 chân
D. Xe lăn
11.2.Sau 7 ngày điều trị bằng thuốc giảm đau kháng viêm NSAID và hồng ngoại, xoa bóp. Bn cải thiện đau đáng kể, đi lại dễ dàng hơn còn mỏi khi đứng lâu.Bn cần làm gì để phòng đau lưng trở lại.
A. Cần phân tích tư thế của Bn, cần luyện tư thế đúng trong sinh hoạt
B. Tập mạnh cơ để vũng chắc cơ trọng tâm
C. Tập tính mềm dẻo cho cột sống như thái cực quyền, yoga
D. tránh đi lại vận động mạnh
7. Cách thở giúp tăng giãn nở phổi
A. Thở nhanh, thở ngực
B. Thở chậm, thở ngực
C. Thở nhanh, thở bụng
D. Tập thở sâu, thở bụng
8. Tăng cường giãn nở vùng phổi phẫu thuật
A. Thở nhanh, thở phân thùy sẽ phẫu thuật
B. Thở chậm, thở phân thùy sẽ phẫu thuật
C. Thở chậm, thở toàn bộ các phân thùy phổi
D. Thở chậm, thở ngực bụng
9. Hướng dẫn người bệnh tập trước PT
A. Cách ngồi tựa, kê gối, vận động trên giường
B. Cách sử dụng nạng, gậy trợ giúp
C. Cách tập co cơ tĩnh toàn thân
D. Cách vỗ rung
10. Cách tập thở giúp giảm đau vùng PT
A. Thở chậm, thở bụng
B. Thở nhanh, thở bụng
C. Thở chậm, thở ngực
D. Thở nhanh, thở ngực
3. Các ngày sau phẫu thuật lồng ngực cần
A. Tập vận động cột sống
B. Tập vận động
C. Tập thở bụng
D. Tư thế nằm, ngồi theo yêu cầu của bác sĩ
4. Tập vận động sau phẫu thuật lồng ngực
A. Tập từ xa đến gần
B. Tập từ gần đến xa
C. Tập chủ động trung ương
D. Tập chủ động sau
5. BN nam 48 tuổi được chẩn đoán: U phân thùy trên phổi phải. BN có chỉ định phẫu thuật cắt thùy trên phổi phải. BN đã làm xong các CLS và khám mê trước phẫu thuật. - BN Cần khám gì trước phẫu thuật
A. Khám tâm lý
B. Khám dinh dưỡng
C. Khám PHCN
D. Khám tâm thần
5.1.BN cần được hướng dẫn gì trước phẫu thuật
A. Cách nằm, ngồi, di chuyển trên giường và thở tốt mà không gây đau
B. Tập dẫn lưu phổi
C. Tập mạnh cơ toàn thân
D. Tập hô hấp, tăng áp lưc thì thở ra
5.2. Sau PT cắt thùy phổi 3h, BN cần theo dõi gì, TRỪ
A. Phát hiện dấu hiệu chảy máu
B. Tinh thần, mạch, Nhiệt độ, HA
C. Nhịp thở, cách thở
D. Dày dính màng phổi
5.2.BN cần tập gì tại giờ thứ 3 sau phẫu thuật lồng ngực
A. Tập thở bụng để giảm đau
B. Tập thở giãn nở vùng phổi phẫu thuật
C. Tập VĐ tăng sức đề kháng tay chân
D. Tập mạnh vùng đai vai
5.4.BN cần tập gì tại ngày thứ 3 sau phẫu thuật lồng ngực
A. Tập đi lại, tập thở nở vùng phổi phẫu thuật
B. Tập mạnh đai vai
C. Tập thụ động đai vai
D. Tập vận động chủ động có trợ giúp
6. Một bệnh nhân nam, 40 tuổi, hút thuốc lá, đau ngực, khó thở, ho máu, được chụp XQ ngực, CT Ngực, SÂ tim, điện tim và XN khác; được chẩn đoán u phổi lành tính, đã được phẫu thuật cắt u 3 ngày. Hiện tại M, HA, nhiệt độ ổn định, tuy nhiên người bệnh có nhiều chất tiết ứ đọng nên người bệnh cần PHCN để nhanh chóng xuất viện1. Để lập KH PHCN sau PT lồng ngực, bác sĩ cần.
A. Đánh giá vết mổ: vị trí, kích thước, mức độ đau, chảy máu, sẹo,...
B. Theo dõi, chăm sóc ODL ở ngực
C. Lượng giá chức năng hô hấp, tần số thở, nhịp, kiểu thở, tình trạng ứ đọng, kn ho hiệu quả
D. Khám toàn diện các biến chứng hô hấp có thể xảy ra sau PT LN
2. Để lượng giá mức độ độc lập của người bệnh sau PT LN, trong PHCN thường sử dụng thang điểm nào?
A. Thang điểm lo âu trầm cảm trong bệnh viện HADS
B. Thang điểm Borg
C. Thang điểm Barthel
D. Thang điểm FIM
3. Trong PHCN HH ưu tiên.
A. Tập thở chậm và sâu
B. Tập ho hữu hiệu để tống chất tiết ra ngoài
C. Tập vận động tay giúp tăng kích thước LN khi thở
D. Tập PHCN SHHN
7. Một bệnh nhân nam, 40 tuổi, hút thuốc lá, đau ngực, khó thở, ho máu, được chụp XQ ngực, CT Ngực, SÂ tim, điện tim và XN khác; được chẩn đoán u phổi lành tính, đang chuẩn bị PT cắt khối U. Hiện tại mạch, nhiệt độ, HA ổn định, người bệnh cần được PHCN.1. Việc cần làm để lập kế hoạch PHCN trước PT.
A. Lượng giá chức năng tổng quát các hệ cơ quan trong cơ thể
B. Lượng giá chức năng hô hấp
C. Lượng giá chức năng tim mạch
D. Lượng giá tình trạng đau
2. Đánh giá chức năng tâm lí của người bệnh trước phẫu thuật trong chuyên ngành PHCN thường sử dụng thang
A. Đánh giá tâm thần tối thiểu MMSE
B. Thang điểm đánh giá lo âu và tình cảm trong bệnh viện HADS
C. Trắc nghiệm đi bộ 6 phút
D. Thang điểm Borg
3. Lập kế hoạch PHCN trước PT lồng ngực trong đó ưu tiên
A. Kiểm soát các triệu chứng và tình trạng ổn định bệnh nhân trước phẫu thuật
B. Tâm lí trị liệu
C. Hướng dẫn tập thở và vận động theo TVĐ
D. Hướng dẫn chương trình PHCN sau PT
1. Định nghĩa tai biên mạch máu não
A. Những thiếu sót thần kinh xảy ra đột ngột, thường phục hồi 1 phần do nguyên nhân mạch não
B. Những thiếu sót thần kinh lan tỏa xảy ra đột ngột, có thể phục hồi hoàn toàn hoặc tử vong sau 24h
C. Những thiếu sót trung ương khu trú hơn là lan tỏa, xảy ra đột ngột, có thể phục hồi hoàn toàn hoặc tử vong trong 24h đã loại trừ nguyên nhân chấn thương
D. Những thiếu sót thần kinh xảy ra từ từ, tăng dần trong 24h, thường khu trú hoặc lan tỏa, loại trừ nguyên nhân chấn thương
2. Cách đặt tư thế đúng cho bệnh nhân liệt nửa người
A. BN nằm bên liệt vào trong để tránh ngã khi nằm nghiêng
B. Kê gối dưới vai bên liệt, nâng vai lên bằng thân mBình
C. Khuyến khích Bn nằm nghiêng bên liệt để kích thích bên liệt
D. Khi nằm nghiêng bên lành, chân lành giúp chân liệt duỗi thẳng
3. Mẫu co cứng ở BN liệt nửa người do TBMMN
A. MẶt và cổ bên liệt quay và nghiêng bên liệt
B. Các khớp tay ở tư thế gập, khép và xoay trong
C. Hông bên lành nâng cao hơn bên liệt
D. Các khớp chân ở tư thế duỗi, khép và xoay trong
4. Mục tiêu PHCN TBMMN giai đoạn cấp, ngoại trừ
A. TD các dấu hiệu sinh tồn
B. Phòng ngừa thương tật thứ cấp
C. Tăng cường sức mạnh cơ bên liệt
D. Kiểm soát các yếu tố nguy cơ
5. Mục tiêu PHCN cho Bn TBMMN giai đoạn phục hồi
A. Hồi sức, chăm sóc toàn diện
B. Tạo thuận các hoạt động chức năng
C. Thay đổi môi trường sống cho phù hợp
D. Nhanh chóng đưa Bn ra khỏi tình trạng bất động tại giường
6. Mục tiêu PHCN cho Bn TBMMN giai đoạn di chứng
A. Tăng cường sức mạnh cơ bên liệt
B. Phòng ngừa thương tật thứ cấp
C. HƯớng nghiệp
D. Tăng cường chức năng di chuyển
7. Các thương tật thứ cấp thường gặp ở Bn TBMMN giai đoạn cấp
A. Mẫu co cứng
B. Teo cơ
C. Viêm phổi
D. Loãng xương
8. Các nguyên nhân gây đau khớp vai ở Bn liệt nửa người do TBMMN, ngoại trừ
A. Bán trật khớp vai
B. Viêm quanh khớp vai
C. Hội chứng vai tay
D. Teo cơ đai vai
9. Triệu chứng của hội chứng bán cầu không ưu thế
A. Quên nửa người bên liệt
B. Thất ngôn
C. Mất thuực dụng
D. Rối loạn định hướng
10. Triệu chứng của HC bán cầu ưu thế
A. Quên không gian bên liệt
B. Thất ngôn
C. Quên nửa người bên liệt
D. Bán manh
11. Các biện pháp điều trị co cứng, ngoại trừ
A. Kéo giãn
B. Đặt tư thế đúng
C. Tập mạnh cơ
D. Thuốc giãn cơ
12. Các bài tập có thể thực hiện ở giai đoạn cấp
A. Tập theo tầm vận động
B. Tập ngồi dậy
C. Tập thăng bằng ngồi
D. Tập dồn trọng lượng sang cơ bên liệt
13. Các dụng cụ có thể cho Bn liệt nửa người, ngoại trừ
A. Nẹp cổ bàn chân
B. Nẹp gối cổ bàn chân
C. Nẹp duỗi khuỷu
D. Đai nâng vai
14. Các biện pháp phòng ngừa đau khớp vai, ngoại trừ
A. Tập theo tầm vận động khớp
B. Nhiệt trị liệu
C. Đặt tư thế đúng
D. Điện xung kích thích
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
4
5
4
5
6
7
8
9
10
1
2
1
1
1
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
1
1
2
3
1
2
1
2
3
4
5
6
7
8
4
6
7
8
8
8
8
8
8
9
9
9
10
10
10
11
11
11
7
8
9
10
3
4
5
5
5
5
5
6
2
3
7
2
3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Previous
Next
Home
History
Input