Edit
Quiz: FINAL TEST PHCN TỐT NGHIỆP
Submit
1. Mục đích PHCN gãy xương GĐ bất động:
A. Dự phòng loãng xương khu trú
B. Phục hồi sức mạnh cơ
C. Tái cấu trúc ổ gãy
D. Giảm đau
2. Phòng ngừa biến chứng trong GĐ bất động của gãy xương
A. Gồng cơ ( co cơ tĩnh)
B. Chườm ấm
C. Điện kích thích tk – cơ
D. Tập kéo giãn
3. PP tư thế trị liệu trong GĐ cố định
A. Tránh cứng khớp
B. Dễ dàng cho việc tập luyện
C. Tăng cường máu đến
D. Giúp cho chi thể tăng thoát dịch, chống phù nề
4. Giảm sưng nề, giảm đau trong GĐ sau bất động, ngoại trừ:
A. Xoa bóp trị liệu
B. Điện trị liệu
C. Siêu âm trị liệu
D. Nhiệt lạnh
5. Để gia tăng tầm vận động của khớp cần kỹ thuật:
A. KT tập vận động chức năng
B. KT di động khớp
C. Tập theo tầm vận động khớp
D. KT giữ – nghỉ (PNF)
6. Để gia tăng sức mạnh cơ cho vùng gãy xương GĐ sau bất động:
A. Tập dưới sự trợ giúp của KTV
B. Tập với máy tập tự động
C. Tập với dụng cụ
D. Tập có kháng trở
7. PP nhiệt nóng trong PHCN gãy xương GĐ sau bất động có tác dụng, NGOẠI TRỪ:
A. Giảm sưng nề, giảm đau
B. Làm mềm mô mềm sụn quanh khớp
C. Tăng cường TH máu đến
D. Gia tăng tầm vận động khớp
8. KT giữ nghỉ có tác dụng:
A. Tăng tính linh động cho cơ khớp
B. Tăng độ dẻo dai cho cơ khớp
C. Phục hồi sức mạnh cơ
D. Tăng tầm vận động khớp
9. GĐ sau bất động, PHCN có kết quả tốt là:
A. Giúp BN thích nghi với tình trạng hiện tại
B. Đem lại cấu trúc giải phẫu như trước tổn thương
C. PHCN hoàn toàn cho người bệnh
D. Đạt được chức năng tối đa cho người bệnh
5. Duy trì tầm vận động cho các khớp tự do trong bất động bằng cách
a. Bài tập vận động theo tầm vận động
b. Bài tập tăng kháng trở
c. Tập thụ động
d. Tập kéo dãn
12. Gia tăng tuần hoàn và phá kết dính bằng phương pháp, NGOẠI TRỪ
a. Điện trị liệu
b. XB trị liệu
c. Nhiệt trị liệu
d. SÂ trị liệu
8. Phương pháp giảm đau trong giai đoạn cố định gồm, NGOẠI TRỪ
a. Sóng ngắn
b. Điện trị liệu giảm đau
c. Nhiệt trị liệu(lạnh, nóng)
d. Thuốc giảm đau kháng viêm
17. Kỹ thuật xoa bóp trong giai đoạn sau bất động có tác dụng, NGOẠI TRỪ
a. Cải thiện tầm vận động khớp
b. Tăng cường tuần hoàn
c. Giảm xơ dính
d. Giảm đau
138. Bn nam bị bó bột cánh cẳng bàn tay do gãy xương trụ 1/3 giữa, bỏ bột sau 6 tuần phát hiện teo cơ:1. Nhìn thấy nhỏ hơn tay bên lành.2. Đo chu vi vòng bắp tay nhỏ hơn bên lành.3. Cơ mềm nhẽo hơn bên lành .4. Cơ co thắt hơn bên lành
a. 1 + 2 + 3
b. 1 + 2 + 4
c. 1 + 3 + 4
d. 2 + 3 + 4
139. Làm gì để dự phòng teo cơ cho người bệnh khi đang bó bột:
a. Co cơ đẳng trường trong bột
b. Co cơ đẳng trương trong bột
c. Kê cao tay giảm ứ trệ tuần hoàn
d. Hạ thấp tay tăng tuần hoàn máu tưới
5. Đau thắt lưng do cơ học
A. Hầu hết các cấu trúc đơn vị chức năng đều có thể gây ra đau
B. Ít khi là đau lành tính
C. Có 2 loại dựa theo xquang
D. Ít có co cứng cơ thắt lưng
6. Đau thắt lưng do bệnh viêm không nhiễm khuẩn:
A. Viêm đĩa đệm cột sống
B. Goute
C. Gai xương cột sống
D. Viêm CS dính khớp
7. Đau thắt lưng do các bệnh lý nội tạng
A. Sỏi niệu quản
B. Viêm túi cùng mecken
C. Viêm dạ dày
D. Viêm niệu đạo
8. Nguyên tắc điều trị đau thắt lưng cấp
A. Bài tập mạnh cơ cột sống
B. Giảm đau, giãn cơ bằng thuốc
C. Bài tập linh hoạt cột sống
D. Bất động và nghỉ ngơi
10. Đau thắt lưng cơ học
A. Do sai tư thế
B. Chấn thương cấp
C. Chấn thương mạn tính
D. Bê vác nặng
11. Các nguyên nhân ít gặp gây đau CSTL:
A. Viêm CSDK
B. Lao cột sống
C. Thoát vị đĩa đệm CSTL
D. Thoái hóa CSTL
4. Tập KT giữ – nghỉ
A. 1+2+3
B. 1+2+4
C. 1+3+4
D. 2+3+4
13. Điều trị bằng máy kéo giãn được chỉ định trong trường hợp:
A. VCSDK
B. Loãng xương
C. Đau thắt lưng cấp
D. Thoát vị DĐ CSTL
14. Chỉ định kéo nắn cột sống áp dụng cho TH hợp:
A. Đau thắt lưng do tắc nghẽn các khớp đốt sống
B. Đau thắt lưng do co thắt cơ cấp
C. Đau thắt lưng do TVDD
D. Đau thắt lưng do thoái hóa Cs
4. Sinh hóa nước tiểu
A. 1+2+4
B. 1+2+3
C. 1+3+4
D. 2+3+4
16. Bệnh nhân có đau tại thắt lưng, VAS: 5-6, co thắt cơ cạnh sống, cứng ở vùng thắt lưng do đau. Không có Hc chèn ép rễ. Bụng mềm, không chường, không u cục. Siêu âm ổ bụng bình thường. Sinh hóa nước tiểu bình thường. Chẩn đoán xác định:
A. VSCTL
B. Thoát vị DD CSTL
C. Thoái hóa CSTL
D. Đau TL cấp
4. Kéo giãn CSTL bằng máy
A. 1+2+3
B. 1+2+4
C. 1+3+4
D. 2+3+4
18. Bn nữ, 58t, làm nội trợ, đau TL nhiều đợt trong 5 năm. Đợt này diễn biến 15 ngày đau buốt vùng Tl lan xuống chân trái, không đi lại được, ngồi dậy khó khăn vì đau. Tự uống thuốc nhưng không giảm. Cần hỏi và khám những gì để loại bỏ HC chóp cùng – đuôi ngựa:1. Chụp CT CSTL,2. Không có dấu hiệu giảm kiểm soát tiểu tiện kiểu bí tiểu,3. Khám cảm giác không có dấu hiệu: giảm hoặc mất cảm giác vùng yên ngựa,4. Cảm giác, phản xạ và co thắt tự chủ hậu môn bình thường
A. 1+2+4
B. 1+3+4
C. 1+2+3
D. 2+3+4
18.1.Khám thì thấy HC thắt lưng , chèn ép rễ, cần làm gì để chẩn đoán nguyên nhân:
A. Chụp bao rẽ TK có cản quang
B. Chụp CSTL thẳng – nghiêng
C. Chụp CT 64 dãy CSTL
D. Chụp MRI CSTL
4. Đau thắt lưng do viêm không nhiễm trùng bao gồm. NGOẠI TRỪ:
a. Tabet cột sống (giang mai)
b. Viêm CS dính khớp
c. Viêm khớp dạng thấp
d. Viêm khớp mạn tính
6. Cùng hóa thắt lưng là:
a. Có 4 ĐSTL
b. Có 5 ĐSTL
c. Có 6 ĐSTL
d. Có 4 đốt sống cùng
6. Các phương thức VLTL điều trị thoái hóa khớp
A. Sóng ngắn
B.Xoa bóp kéo giãn
C.Tử ngoại
D.Laser trị liệu
7. Các phương pháp PHCN
A. Dụng cụ thay thế chức năng khớp
B.Vận động trị liệu cải thiện tầm vận động khớp
C.Thuốc chống thoái hóa khớp
D.VLTL, giảm đau, chống viêm
8. Điều trị thoái hóa khớp, ngoại trừ
A.Phẫu thuật nạo vét khớp
B.Nội khoa chống đau, giảm viêm
C.PHCN giảm đau duy trì tầm vận động chức năng
D.YHCT
9. Điều trị PHCN trong giai đoạn mãn tính của thoái hóa khớp
A.Duy trì tầm vận động và chức năng khớp
B.Kéo giãn, tập mạnh khớp
C. Phẫu thuật thay khớp
D. Dụng cụ trợ giúp di chuyển
19. Tiêu chuân chẩn đoán thoái hóa khớp của Hội khớp học Mỹ 1991:1. Có gai xương rìa khớp2. Dịch khớp là dịch thoái hóa 3.Có dấu hiệu lục cục khi cử động khớp (4.) Cứng khớp từ 30 phút trở lên
A. 2+3+4
B. 1+3+4
C. 1+2+4
D. 1+2+3
20. Nguyên tắc điều trị cho thoái hóa khớp, ngoại trừ:
A. Giảm đau
B. Đảm bảo hoạt động chức năng khớp gối
C. Duy trì cải thiện tầm vận động khớp
D. Dừng tiến triển thoái hóa khớp
21. Các nhóm thuốc diều trị trong thoái hóa khớp, trừ:
A. Glucosamin
B. Kháng viêm NSAID
C. Acid hyaluronic
D. Biphosphonate
22. Phác đồ điều trị thoái hóa khớp gối:
A. ĐỘ 3: Điều trị VTTL giảm đau, cải thiện ROM khớp
B. ĐỘ 2: Thuốc kháng viêm NSAID
C. ĐỘ 1: nghỉ ngơi
D. ĐỘ 4: phẫu thuật thay khớp và PHCN sau PT
23. BN nữ 65 tuổi, vào viện vì đau mỏi gối bên phải khi đi lại, khi leo cầu thang. Diễn biến 2 tháng, có tiếng lạo xạo khớp gối khi vận động, không rõ dấu hiệu cứng khớp gối.Cần làm CLS gì để chẩn đoán xác định:
A. Chụp MRI khớp gối
B. CT khớp gối
C. Siêu âm chẩn đoán
D. Chụp X-quang thường quy khớp gối T-N tư thế không tì chân
23.1.X-quang thấy hình ảnh khe khớp hẹp nhẹ, không thấy gai xương. BN được chẩn đoán là gì:
A. Thoái hóa khớp gối độ 4
B. Thoái hóa khớp gối độ 3
C. Thoái hóa khớp gối độ 2
D. Thoái hóa khớp gối độ 1
23.2.BN cần được điều trị PHCN:1. NSAID2. Sóng ngắn trị liệu3. Từ trường trị liệu4. Siêu âm điều trị
A. 2+3+4
B. 1+3+4
C. 1+2+3
D. 1+2+4
24. BN nữ 60t được chẩn đoán thoái hóa khớp gối GĐ3, đau nhiều khớp gối khi đi lại. Đêm đau nhiều, hạn chế gấp gối từ 0 – 110 độ. Phác đồ điều trị ở Bn này là gì:
A. Điều trị triệu chứng và hội chẩn ngoại khoa
B. Giảm đau và điều trị chống thoái hóa
C. Kiểm soát đau, duy trì ROM khớp và sức mạnh cơ
D. Kiểm soát đau, viêm và cải thiện ROM khớp gối và sức mạnh cơ
24.1.BN điều trị 2 tháng tại BV tích cực với phác đồ kiểm soát đau, viêm, cải thiện ROM và sức mạnh cơ nhưng không cải thiện nhiều. Cần tiếp theo làm gì cho BN:
A. Tiêm Corticoid vào khớp gối
B. Tiêm TB gốc
C. HC cơ – xương – khớp
D. HC ngoại khoa
24.2.BN được PT thay khớp gối sau Pt Bn cần làm gì:
A. Chuyển YHCT để điều trị thoái hóa khớp gối
B. Về khoa CXK để điều trị thoái hóa khớp gối
C. Về nhà nghỉ ngơi
D. Tham gia PHCN khớp gối sau PT
19. Nữ 70 tuổi khám PHCN vì đau khớp gối 2 bên, gối trái tràn dịch vừa, diễn biến nhiều đợt trong 2 năm nay.-Qua khám và hỏi chẩn đoán sơ bộ: Thoái hóa khớp gối, cần làm thêm CLS gì để chẩn đoán xác định
A. MRI khớp gối 2 bên
B. Xquan khớp gối 2 bên thẳng nghiêng
C. Đo mật độ xương phương pháp DEXA
D. Xquang khớp gối T-N tư thế không tì chân
19.1.Bn được chẩn đoán: Thoái hóa khớp gối 2 bên độ II tràn dịch khớp gối trái vừa. phương pháp VLTL gì chống chỉ định trường hợp này
A. Sóng ngắn trị liệu
B. Từ trường
C. Hồng ngoại
D. Siêu âm
19.2.Sau khi điều trị BN giảm đau nhiều, đi lại mỏi chi ở cuối ngày. Cần cho Bn rèn luyện cơ thể và tập mạnh khớp gối bằng cách
A. Đạp xe
B. Đi bộ
C. Chạy bộ
D. tập Gym
31.PP VL nào thích hợp điều trị thoái hóa khớp
A. Siêu âm
B. Sóng ngắn
C. Parafin
D. Từ trường
8. Chẩn đoán phân biệt với VKDT thể một khớp:
a. Yếu tố dạng thấp (+)
b. Tốc độ máu lắng cao
c. CRP tăng cao
d. XQ có hẹp khe khớp
3. Triệu chứng thực thể của đau thần kinh tọa
A. Co thắt cơ mặt mông và đùi
B.Đau khớp cùng chậu
C.Đau và hạn chế vận động hang
D. Nghiệm pháp Lasegue (+)
4. Nguyên tắc PHCN đau thần kinh tọa
A. Nội khoa: Giảm đau, giảm co thắt cơ
B. Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường 5-7 ngày
C.Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
D.Điều trị theo nguyên nhân
5.Các phương thức VLTL điều trị đau thần kinh tọa, ngoại trừ
A. Tử ngoại
B. Parafin
C. Bàn kéo
D. Sóng ngắn
6. Biến chứng đau thần kinh tọa
A. Cứng khớp gối
B. Huyết khối tĩnh mạch
C. Viêm tiết niệu
D. Teo yếu cơ ở chân
7. BN nam 27 tuổi khám vì đau đột ngột vùng thắt lưng lan xuống mặt sau đùi chân phải sau khi vác nặng-Với các thông tin trên BN có thể bị, ngoại trừ
A. Thoái hóa CSTL
B. Đau lưng cấp
C. HC tọa phải
D. Thoát vị đĩa đệm CSTL
7.1.Khám thấy triệu chứng của đau thần kinh tọa bao gồm
A. Đau, hạn chế vận động duỗi hang
B.Đau co thắt cơ cạnh sống
C.Ép giãn cánh chậu đau
D.Đau dọc hệ điểm valex
7.2.BN được chẩn đoán đau thần kinh tọa cấp T D thoát vị đĩa đệm , cần được điều trị gì ở giai đoạn cấp
A.Giảm đau và thuốc thần kinh
B.Bàn kéo thắt lưng theo trọng lượng
C. Khám viêm corticoid
D. Nghỉ ngơi tại giường 3-5 ngày
7.3.BN cần điều trị VLTL, ngoại trừ
A. Tia tử ngoại
B. Hồng ngoại
C.Siêu âm trị liệu
D. Xoa bớp vùng thắt lưng
25. Hội chứng CSTL
A. Hạn chế vận động cột sống cùng hướng với tư thế chống đau
B. Đau dọc CS lan xuống mông
C. Biến dạng CS kiểu gù vẹo
D. Đau cột sống TL kiểu cơ học
26. Hội chứng rễ của TK tọa:
A. Đi tiểu cần chờ tiểu, tiểu ngập ngừng
B. Đau kiểu rễ, tê bì vùng yên ngựa
C. Kích thích rễ kiểu Schober (+)
D. Đau lan theo kiểu rễ TK chi phối
27. Chẩn đoán CLS nào là tiêu chuẩn vàng đau Tk tọa do TVĐĐ
A. Chụp Xquang CSTL
B. Chụp bao rễ Tk có cản quang
C. Chụp CT vùng CSTL
D. MRI vùng CSTL
28. Nguyên tắc điều trị TVDD
A. Nội khoa hạn chế TVDD
B. Ngoại khoa khi chỉ có TV từ độ III trở lên
C. PHCN chỉ có tác dụng điều trị triệu chứng
D. > 80% là điều trị bảo tồn
29. BN nam 30t, vào viện vì đau CSTL lan xuống mông và mặt sau đùi trái. Diễn biến 3 ngày. Dấu hiệu cần xử trí cấp cứu ngoại khoa:
A. Teo cơ chân trái
B. Đau không thể ngòi dậy được
C. Tê chân trái
D. Tê bì vùng yên ngựa và tiểu khó
29.1.Khám thấy: Đau CSTL, co cơ cạnh sống thắt lưng và dấu hiệu kích thích rễ L5-S1 chân trái. Bệnh nhân được chẩn đoán là gì:
A. Vẹo CS TL cấp
B. Viêm đa dây TK
C. Thoát vị DD CSTL
D. Hội chứng tọa bên trái
29.2.Bệnh nhân cần được điều trị PHCN như thế nào:
A. Thư giãn bằng nhiệt nóng
B. Tập bài tập CSTL
C. Đeo áo nẹp cứng
D. Thư giãn bằng nhiệt lạnh
30. BN nữ 46t được chẩn đoán TVDD L4-5 cách 1năm, đợt này đau lại vùng CSTL và tê chân bên trái. Diễn biến 2 tuần. Cần xử trí gì cho bệnh nhân:
A. Kiểm soát đau bằng hồng ngoại và kéo giãn CS
B. Điều trị nội khoa, giảm đau, kháng viêm
C. Chụp MRI TL lại cho BN
D. Điều trị bảo tồn sau khi loại bỏ hết các dấu hiệu ngoại khoa cấp cứu.
30.1.BN sau khi được điều trị HN – XB – ĐX – Kéo giãn CSTL bằng máy sau 10 ngày thấy hầu như hết đau, còn cứng nhẹ cơ cạnh sống. Cần phải làm gì tiếp theo:
A. Tập bài tập CS làm mạnh cơ CS và tăng độ linh động và dẻo dai cho CS
B. Cần kéo nắn CS để điều trị TVDD
C. Cần HC ngoại khoa để PT lấy nhân nhày
D. Cần đeo nẹp mềm CSTL khi đi lại nhiều
30.2.PHCN tại nhà khi BN ra viện:
A. Hướng dẫn BN cách bê vác đúng
B. Tránh cúi người về phía trước
C. Tránh xoắn vặn cột sống thắt lưng
D. Hướng dẫn các tư thế đúng trong vận động – sinh hoạt
15. BN nam 27 tuổi vào viện vì đau thắt lưng lan xuống chân trái diễn biến 3 tháng, đi châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt không cải thiện
A. Cho Bn ở tư thế an toàn, dễ chịu tiện cho việc sàng lọc các dấu hiệu nguy hiểm và có thể hỏi bệnh và thăm khám cho BN
B. Cho BN uống thuốc giảm đau theo bậc
C. Cho Bn truyền thuốc giảm đau và uống thuốc NSAID
D. Cho Bn nằm ngửa trên nệm cứng kê cao chân
15.1.BN đau cột sống lan xuống mông và chân phải, ta cần hỏi gì và khám gì trước tiên để loại bỏ triệu chứng chóp cùng đuôi ngựa
A. Hỏi người bệnh về rối loạn cảm giác vùng yên ngựa và rối loạn cảm giác tiểu
B. Khám phản xạ bìu đùi, hành hang và hậu môn
C. Lượng giá chức năng đi tiểu của bệnh nhân
D. Khám phát hiện cảm giác theo khoanh tủy và đo niệu động học
15.2.BN không có rối loạn cơ tròn và không mất cảm giác vùng yên ngựa, HC cột sống vùng CSTL (+), HC nhấc thẳng chân (+) bên trái, nghiệm pháp bấm chuông (+). Ta cần làm gì ?
A. Cần khám hệ tiết niệu để loại trừ đau đối chiếu ( Tham chiếu)
B. Chụp xquang cột sống có tiêm thuốc cản quang ( Chụp bao rễ thần kinh)
C. Chụp MRI CSTL
D. Cần kiểm tra toàn bộ tầm vận động, điểm đau của khớp cùng chậu, khớp háng, gối, cổ chân xem có bình thường không
16. BN nam 27 tuổi vào viện vì đau thắt lưng lan xuống chân trái diễn biến 3 tháng, đi châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt không cải thiện đến khám PHCN.BN có tiền sử thoát vị đĩa đệm và điều trị PHCN tại Bv 2 tháng cách 2 nămCâu hỏi đầu tiên cần hỏi Bn là gì?
A. Đợt này anh có rối loạn cảm giác kèm theo hay không
B. Đợt này có thấy yếu chân không
C.Đợt này có thấy teo chân không
D. Đợt này có rối loạn tiểu tiện hoặc rối loạn cảm giác vùng yên ngựa hay không
16.1.BN không có rối loạn cơ tròn, thấy chân trái đi nặng hơn trước, đùi trái bé hơn đùi phải, tê bì không rõ ràng cảm giác mặt sau đùi trái.Đã khám loại bỏ đau tham chiếu và đau cơ xương khớp khác, HC cột sống (+), HC chèn ép rễ (+).Cần làm CLS nào trước tiên
A.Chụp bao rễ thần kinh cùng CSTL
B. Chụp Ct-scaner CSTL
C. Chụp xquang CSTL thẳng nghiêng
D.Chụp MRI CSTL
16.2.Bn có yếu và tê bì chân trái, teo cơ chân trái, chụp MRI CSTL thấy thoát vị đĩa đệm L5-S1 nhiều, chèn ép trung tâm lệch trái. Chèn ép nhiều vào rễ thần kinh ngang mức. Chỉ định can thiệp hợp lý nhất là
A. Điều trị bằng đặt tư thế đúng khi nằm, ngồi, VLTL kiểm soát đau, đeo nẹp mềm CSTL
B. Tiêm corticoid vào CS dưới hướng dẫn của CT-scan
C. Điều trị giảm đau, kháng viêm NSAID và nghỉ ngơi tại giường
D. Hội chẩn ngoại khoa mổ lấy nhân thoát vị giải ép TK
17. Bn nam 40 tuổi vào khám PHCN vì đau vùng CSTL diễn biến 3 ngày sau khi bê 1 chậu cây cảnh.BN Đau đến mức giảm đi lại, tư thế chống đau, ngồi khó chịu, nằm nghiêng đau.Nên lựa chọn tư thế khám nào cho Bn
A.Bn nằm nghiêng trên giường suốt quá trình khám và hỏi bệnh dể BN không bị đau đớn
B. BN được yêu cầu ngồi dựa lưng đẻ hỏi bệnh và khám vận động ở tư thế ngồi sau đô kiểm tra ở tư thế nằm
C. BN cần được đứng, đi lại phân tích dáng đi, kiểm tra tầm vận động sau đó chuyển ngồi, sau đó nằm
D. BN nằm thư giãn trên giường cứng, kê gối ở lưng, có khăn đỡ nhẹ dưới cột sống. Sau đó tùy mức độ đau yêu cầu Bn xoay nghiên và ngồi dậy
17.1.Làm thế nào để có thể đánh giá quá trình tình trạng co cứng CS của BN
A. Bn nằm sấp, so sánh mật độ điểm đau của cơ cạnh cột sống 2 bên và cơ cạnh cột sống phía lưng cao phần cột sống không đau 2 bên
B. BN ngồi so sánh mật độ, điểm đau của cơ canh sống thắt lưng 2 bên
C. BN nằm sấp, so sánh mật độ và điểm đau cơ cạnh sống từng bên toàn bộ cột sống
D. Bn được ngồi, so sánh mật độ và điểm đau từng bên toàn bộ cột sống
17.2.Bn co cứng cơ cạnh sống 2 bên T>P, ấn dọc cột sống từ C3 –S1 đau, không lan.Cần khám gì để chẩn đoán Đau CSTL cấp
A. Khám các cơ quan có thể có đau tham chiếu vùng CSTL
B.Khám HC chèn ép rễ
C. Khám cơ xương khớp xoay quanh vùng đau như khung chậu, hang, gối, cổ chân
D. Tất cả ý trên
18. Bn nam 40 tuổi vào khám PHCN vì đau vùng CSTL diễn biến 3 ngày sau khi bê 1 chậu cây cảnh.-Sau khi khám lâm sàng, CLS được Chẩn đoán: Đau lưng cấp
A. Hồng ngoại, xoa bóp trị liệu
B. Nằm nghỉ trên giường cứng
C. Dùng thuốc giảm đau, kháng viêm NSAID và thuốc giảm đau theo bậc
D. Kéo giãn CSTL
18.1.BN đau khi thay đổi tư thế khi ngồi dậy đi lại khó do đau. Cần sử dụng dụng cụ gì để hỗ trợ Bn
A. Áo nẹp mềm CSTL
B. Khung tập đi
C. Nạng 3 chân
D. Xe lăn
18.2.Sau 7 ngày điều trị bằng thuốc giảm đau kháng viêm NSAID và hồng ngoại, xoa bóp. Bn cải thiện đau đáng kể, đi lại dễ dàng hơn còn mỏi khi đứng lâu.Bn cần làm gì để phòng đau lưng trở lại:
A. Cần phân tích tư thế của Bn, cần luyện tư thế đúng trong sinh hoạt
B. Tập mạnh cơ để vũng chắc cơ trọng tâm
C. Tập tính mềm dẻo cho cột sống như thái cực quyền, yoga
D. tránh đi lại vận động mạnh
7. Các thể thoát vị đĩa đệm
a. Thoát vị đĩa đệm độ I là chưa thoát vị mà chỉ phình căng nhẹ ra sau
b. Thoát vị đĩa đệm độ II là nhân nhày đĩa đệm lồi từ ¼ - ½ bề dày đĩa đệm
c. Thoát vị đĩa đệm độ III là nhân nhày đĩa đệm lồi từ 1/2 – 3/4 bề dày đĩa đệm và chưa rách bao xơ
d. Thoát vị đĩa đệm độ IV là nhân nhày đĩa đệm lồi từ ½ - ¾ bề dày đĩa đệm và rách bao xơ
6. Gián đoạn luồng thần kinh
A. Phục hồi tổn thương phụ thuộc vào quá trình PHCN
B. Do thần kinh bị đè nén gây thiếu máu nuôi dưỡng TK
C. Thần kinh có dấu hiệu tổn thương thoái hóa
D. Dây thần kinh bị căng giãn quá mức tổn thương lớp vỏ bao
7. Gián đoạn sợi trục TKNB
A. thường phục hồi hoàn toàn trong vòng 2 tuần
B. Tùy từng trường hợp tổn thương vỏ bao kèm theo
C. Tiên lượng tốt, tự phục hồi
D.Mất sự dẫn truyền sợi trục thần kinh
8. Đứt dây thần kinh
A. Sự tái sinh của sợi trục từ xa đến gần
B. Nối thần kinh trong trường hợp bị chém đứt hoàn toàn tiên lượng dè dặt
C. Nối thần kinh hoặc ghép thần kinh trong đứt do đụng dập phục hồi tốt
D. Có sợi trục và dây thần kinh bị đứt
9. nam thanh niên 29 tuổi đi khám vì tê bì và không thể nhấc được tay trái sau ngủ dậy.-Người bệnh này có thể bị
A. Trật khớp vai
B. Hội chứng cổ vai
C.Viêm quanh khớp vai thể đông cứng
D.Liệt đám rối thần kinh cánh tay
9.1.Khám lâm sàng thấy BN không thể gấp cánh tay tới 90 độ và tê bì ngoài cánh tay, cần làm thêm gì để chẩn đoán
A.Đo điện não đồ
B.Chụp MRI cột sống cổ
C.Chụp Xquang khớp vai
D. Đo tốc độ dẫn truyền và điện cơ để chẩn đoán
9.2.Cận lâm sàng chẩn đoán thấy có gián đoạn luồng thần kinh của thần kinh delta, kế hoạch điều trị
A. Đeo nẹp đỡ vai trái
B. Tiêm thuốc tăng dẫn truyền thần kinh
C. Nghỉ ngơi hoàn toàn 3-5 tuần vùng tay trái
D. Điều trị PHCN thần kinh
12. Biểu hiện tổn thương thần kinh trụ
A. Bàn tay vuốt thú
B. Duỗi quá mức các khớp đốt bàn III, IV
C. Mất cảm giác mặt ngoài cẳng tay
D. Có thể có cảm giác kiến bò dọc ngón cái
13. Biểu hiện tổn thương thần kinh giữa
A. Không duỗi cổ tay
B.Bàn tay duỗi
C.Không thể duỗi được các ngón
D.Mất cảm giác hầu hết lòng bàn tay
14. Vị trí tổn thương dây tk trụ giữa
A. Vết cắt ở cẳng tay mặt trước gây đứt cả tk trụ và tk giữa
B.Gãy đầu trên xương cánh tay, đứt tk trụ
C. Gãy lồi cầu trong, gãy đứt tk giữa
D. Đường hầm cổ tay viêm gây tổn thương tk trụ giữa
15. PHCN thần kinh trụ giữa
A. Dòng galvanic để điều trị
B.Cố định tư thế để trùng dây thần kinh
C. Phẫu thuật thay thế tổn thương thần kinh
D.Phụ thuộc vào nguyên nhân, tính chất, mức độ tổn thương
16. BN nữ 26 tuổi đến khám vì đau tê lòng bàn tay, đau khi gấp cổ tay-Với các thông tin ở trên, BN có thể bị vđề gì?
A. Thoát vị bao hoạt dịch cổ tay
B. Chèn ép dây TK giữa
C. Viêm khớp cổ tay
D. HC đường hầm cổ tay
16.1.Qua thăm khám lâm sàng phát hiện triệu chứng tổn thương TK giữa vùng cổ tay, CLS nào đóng góp chẩn đoán
A. Nội soi cổ tay
B. Siêu âm cổ tay
C. Xquang bàn tay
D. Đo điện cơ đồ
16.2.BN có chẩn đoán: Chèn ép TK giữa do viêm gân hầm cổ tay được chỉ định các phương pháp VLTL, ngoại trừ
A. Điện xung tents kích thích
B. Parafin trị liệu
C. Siêu âm trị liệu
D. Sóng ngắn trị liệu
31. Các biến chứng hay gặp của bệnh TK ngoại biên:
A. Rối loạn TK TV
B. Rối loạn cơ tròn
C. Liệt vận động hoàn toàn
D. Giảm cảm giác gây bỏng hoặc nhiễm trùng
32. CLS có ý nghĩa trong chẩn đoán tt TK ngoại biên:
A. Điện cơ đồ
B. Tủy đồ
C. Điệm tâm đồ
D. Điện não đồ
33. CLS có thể để chấn đoán được nguyên nhân tổn thương TK ngoại biên, ngoại trừ:
A. Định lượng vitamin trong máu
B. MRI tìm chèn ép rễ TK
C. Đường máu và chức năng gan thận
D. Điện tâm đồ
34. Mục tiêu điều trị bệnh TK ngoại biên, ngoại trừ:
A. Lối sống lành mạnh
B. Tìm và giải quyết nguyên nhân
C. Kiểm soát đau
D. Điều trị phẫu thuật PH TK
35. BN nam 48t, vào viện vì đau như kim châm, bỏng rát chân trái. Diễn biến 2 tuần. Tiền sử chưa phát hiện gì đặc biệt.
A. Khám đái tháo đường
B. Khám Ck tim mạch
C. Khám CXK
D. Khám TK
35.1.Bệnh nhân được chẩn đoán bị bệnh TK ngoại biên, cần làm gì để chẩn đoán nguyên nhân:
A. Điện cơ đồ
B. MRI chân trái
C. Xquang vùng CSTL và chân trái
D. Sinh hóa máu để phát hiện RL chuyển hóa
35.2.Bệnh nhân được chẩn đoán bị chẩn đoán bị tổn thương TK do bệnh lý ĐTĐ, cần làm gì để điều trị, ngoại trừ:
A. Đi giày phù hợp với bệnh lý bàn chân ĐTĐ
B. Massage tăng cường TH máu
C. Kiểm soát đường máu
D. Điện xung kích thích TK cơ
9. Dự phòng bệnh thần kinh ngoại biên
a. Quản lý yếu tố nguy cơ
b. Quản lý chế độ sinh hoạt vận động
c. Quản lý đường máu
d. Quản lý an toàn lao động
13. Bn nữ 40t vào viện vì tê hai chân, đi lại khó chiu và nặng chân, đêm ngủ rát bỏng 2 chân. Khám chẩn đoán bệnh lý tổn thương thần kinh ngoại vi bàn chân do ĐTĐ. Việc đầu tiên cần làm sau khi tiếp cận khám bệnh
a. Kiểm tra sinh hóa máu, chỉ số đường và chức năng gan, thận
b. Siêu âm Doppler mạch hai chân
c. Siêu âm tim, động mạch cảnh
d. Điẽn não đồ, điện tâm đồ
14. Bn chức năng gan thận bình thường, đường máu <6,4 mmol/l, HbA1C 5,8. Phác đồ để kiểm soát huyết đồ thì cần kiểm soát PHCN gì?
a. Phục hồi cảm giác và đi giày tất bảo vệ chân
b. Điện xung kích thích thần kinh cơ
c. Ngâm chân với nước ấm, bồn xoáy
d. Hồng ngoại trị liệu
4. PHCN VCSDK cấp
A. Tập vận động chủ động
B. Tập kéo giãn cơ
C. Bàn kéo điều trị
D. nghỉ ngơi, nằm giường cứng
5. PHCN giai đoạn bán cấp và mãn tính, ngoại trừ
A. Tập dáng đi, luyện tư thế
B. Tập thở duy trì tư thế
C. Vận động có trợ giúp bằng giàn treo, tập trong nước
D. Tập chức năng di chuyển
6. PHCN cho VCSDK tại nhà
A. Luyện tư thế,dáng đi
B. Tập mạnh cơ
C. Tập vận động trị liệu chức năng
D. Chỉnh sửa nhà cửa
7. Biến chứng VCSDK
A. Viêm phổi
B. Co cứng cơ
C. Tăng phản xạ gân cơ
D. Cứng cột sống, khớp háng, gối
8. Bn nam 20 tuổi vào viện vì đau mỏi cột sống nhiều đợt quanh năm. Đau và khó cử động khớp háng.-Bn có thể bị gì? Ngoại trừ
A. Sỏi tiết niệu
B. Viêm CSDK
C. Đau thần kinh tọa
D. Thoát vị đĩa đệm CSTL
8.1.Nguyên nhân gây nên bệnh lý này
A. Bẩm sinh từ trong bào thai
B. Tai biến sản khoa
C. Bệnh lý sau sinh
D. Bất thường về gen
8.2.Các biện pháp dự phòng khiếm khuyết này, ngoại trừ
A. Tiêm chủng dầy đủ đúng cho trẻ
B. Đảm bảo dinh dưỡng ATTP
C. Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em
D. Chống bạo lực
8.3.Để PHCN khiếm khuyết này cần
A. Phát hiện sớm, can thiệt sớm
B. Tiêm chủng đầy đủ
C. Cung cấp thuốc thiết yếu
D. Lập hồ sơ sức khỏe
36. Xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán VCSDK
A. HLA – B27
B. Xét nghiệm dịch khớp
C. Máu lắng tăng cao
D. Globulin tăng
37. Các tiêu chuẩn chẩn đoán VCSDK, loại trừ:
A. Độ giãn LN giảm
B. X-quang viêm khớp cùng chậu 2 bên GĐ 2-3
C. Hạn chế vận động CS
D. Viêm khớp háng 2 bên
38. PHCN của VCSDK GĐ cấp tính:
A. Kéo giãn CSTL
B. Vận động chủ động có đề kháng của CSTL
C. Các thuốc UCMD
D. Nghỉ ngơi trên giường cứng
39. PHCN GĐ bán cấp – mạn tính, ngoại trừ:
A. Tập dáng đi
B. Tập vận động trong nước
C. Duy trì tư thế đúng
D. Kéo giãn cột sống thắt lưng
40. CT PHCN khi về nhà của VCSDK, ngoại trừ:
A. Vận động Cs – khớp háng và toàn thân
B. Ngủ trên đệm cứng
C. Luyện tư thế
D. Tập đi lại trong nước
41. Bn 22t vào viện vì đau mỏi CSCL và háng trái, diễn biến tăng dần trên 3 tháng. Đau, hạn chế vận động CSTL, độ giãn thắt lưng là 4cm. X-quang khớp cùng chậu 2 bên viêm dính độ II. HLA _ B27 (+). Bệnh nhân được chẩn đoán:
A. Viêm khớp háng
B. Viêm khớp thiếu niên
C. Viêm khớp cùng chậu 2 bên
D. Viêm CSDK
41.1.Phương thức VLTL điều trị phù hợp:
A. Giao thoa 4 cực
B. Điện xung dòng TENS
C. Siêu âm trị liệu
D. Sóng ngắn trị liệu
41.2.Mục tiêu điều trị PHCN cho BN:
A. Nghỉ ngơi trên đệm cứng, duy trì ROM
B. Kéo giãn cột sống
C. Tập bài tập McKenzie
D. Kéo nắn cột sống
42. BN nam 30t, chẩn đoán VCSDK GĐ3, mục tiêu cần PHCN cho BN:
A. Duy trì tư thế – tập dáng đi
B. Thuốc kháng viêm
C. Tập vận động CS có kháng trở
D. Tập kéo giãn CS
43. CT PHCN về nhà:
A. Tập chạy bộ trên băng truyền
B. Tập đi bộ trong nước
C. Nằm nghỉ trên giường cứng
D. Duy trì tư thế, tập thở
44. Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng ở BN VDKDT:
A. Từ 15 p trở lên
B. Từ 10 p trở lên
C. Từ 60p trở lên
D. Từ 30 trở lên
45. Nguyên tắc PHCN, ngoại trừ:
A. Điều trị ổ viêm nhiễm.
B. Thuốc GĐ, VLTL
C. Đợt cấp cần nghỉ ngơi, giảm vận động
D. Giải quyết căn nguyên gây bệnh
46. PHCN khớp bàn ngón tay:
A. Đề phòng trật khớp , biến dạng khớp
B. Tập mạnh cơ
C. Thuốc bổ khớp
D. PHCN bàn tay
47. Biện pháp VLTL nào tốt nhất cho bàn tay:
A. Điện xung trị liệu
B. Sóng ngắn trị liệu
C. Siêu âm trị liệu
D. Bồn xoáy nước ấm, ngâm tay.
48. Mục tiêu PHCN tại nhà:
A. Phòng ngừa co rút bàn tay, bàn chân
B. Phòng loãng xương
C. Phòng cứng khớp, co rút cơ
D. Phòng biến dạng khớp – cứng khớp
49. BN nữ 48t, vào viện vì sưng đau các khớp bàn ngón tay, cổ tay đối xứng 2 bên, chưa có dính khớp – cứng khớp. Đau nhiều về đêm gần sáng, cứng khớp buổi sáng 45 phút. Có máu lắng, CRP tăng.Chẩn đoán bệnh:
A. VCSDK
B. Viêm khớp tiền mãn kinh
C. Thoái hóa khớp
D. VĐK DT
45.1.Cận lâm sàng cần làm gì để chẩn đoán xác định:
A. Đông máu cơ bản
B. Sinh thiết màng hoạt dịch
C. X-quang cỏ bàn tay để tìm tổn thương thấp
D. Sinh hóa máu tìm yếu tố dạng thấp
45.2.Cần điều trị gì cho BN:
A. Thuốc điều trị cơ bản DMARDS
B. Thuốc kháng viêm Corticoid
C. Thuốc NSAIDs
D. VLTL – giảm đau, duy trì tầm vận động và điều trị thuốc theo GĐ
46.Bn nữ, 55 tuổi, vào viện vì sưng đau các khớp nhỡ nhỏ khuỷu bàn tay 2 bên, diễn biến 2 tháng, cứng khớp buổi sáng kéo dài gần 1h, bn được chẩn đoán sơ bộ VKDT.Cần làm xn gì để chẩn đoán xác định VKDT.?
a. RF/anti CCP
b. Procalcitonin
c. CRP và tốc độ máu lắng
d. XQ xương bàn ngón tay 2 bên
46.1.Bn được chẩn đoán xác định VKDT, cần làm CLS gì để chẩn đoán gđ:
a. Xquang khớp háng 2 bên
b. XQ CSTl
c. XQ khớp gối 2 bên
d. XQ khớp cổ bàn tay 2 bên
46.2.Bn được chẩn đoán VKDT gđ 2, phương thức VLTL hợp lý nhất cho bn:
a. bồn xoáy, nước ấm
b. Siêu âm
c. Hồng ngoại
d. Parafin
105. Định nghĩa VKDT
a. là 1 bệnh cơ thể tăng mẫn cảm, chủ yếu ở nữ
b. là bệnh khớp thường gặp ở việt nam
c. tuổi xuất hiện: tuổi thanh niên
d. 1 số trường hợp có tính chất gia đình
117. Bn nữ 67t, chẩn đoán VKDT cuối giai đoạn II, hiện vào vì đau cổ và bàn ngón tay đau nhiều, hạn chế vận động. biện pháp VLTL phù hợp với Bn là:
a. parafin trị liệu
b. hồng ngoại trị liệu
c. siêu âm trị liệu
d. bồn xoáy nước ấm
118. Bài tập vận động phù hợp với bệnh nhân
a. Hoạt động chức năng bàn tay
b. Tập chủ động có trợ giúp
c. tập chủ động
d. Tập chủ động có kháng trở
50. Kỹ thuật tập thụ động chi trên ở BN liệt nửa người:
A. Tập với máy tập
B. Tập lúc lắc cánh tay
C. Tập thụ động qua hệ thống ròng rọc
D. Tập thụ động tay liệt bằng tay lành
51. Tập lăn trở trên giường
A. Tập nghiêng – xoay – nhích thân sang 2 bên
B. Tập ngồi dậy từ bên lành
C. Tập ngồi dậy từ bên liệt
D. Tập xoay úp người ngồi dậy
52. Dụng cụ giúp người liệt nửa người đi lại, ngoại trừ:
A. Xe lăn
B. Khung tập đi
C. Nạng 4 chân
D. Gậy
53. Thanh song song giúp cho người khó khăn về vận động
A. Tập mạnh cơ chi dưới
B. Tập mạnh cơ chi trên
C. Tập thăng bằng đứng
D. Tập đi lại
54. Cách lên cầu thang của người liệt nửa người:
A. Đi 2 chân 1 bậc, chân lành nước trước
B. Đi từng chân 1, chân liệt bước trước
C. Đi từng chân 1, chân lành bước trước
D. Đi 2 chân 1 bậc, chân liệt bước trước
55. Cách xuống cầu thang của người liệt nửa người:
A. Đi 2 chân 1 bậc, chân lành nước trước
B. Đi từng chân 1, chân liệt bước trước
C. Đi từng chân 1, chân lành bước trước
D. Đi 2 chân 1 bậc, chân liệt bước trước
11. Đi trong thanh song song
E. a. Tay chuyển lên trước, chân cùng bên lên sau
F. b. Tay chuyển lên trước, chân đối bên lên sau
G. c. Chân chuyển lên trước, tay cùng bên lên sau
H. d. Chân chuyển lên trước, tay đối bên lên sau
12. Đi 4 điểm với nạng:
I. a. Nạng T chân P rồi nạng P chân T
J. b. Nạng T chân T rồi Nạng P chân P
K. c. Chân P nạng P rồi chân T nạng T
L. d. Chân P nạng T rồi chân T nạng P
13. Đi nạng 3 điểm:
M. a. Chân khỏe đi trước rồi chân yếu và 2 nạng cùng nhau
N. b. Chân yếu đi trước rồi chân P và 2 nạng đi cùng
O. c. 2 nạng và chân khỏe đi cùng lúc rồi chân yếu
P. d. 2 nạng và chân yếu đi cùng lúc, rồi chân khỏe
19. Khi tập đi với gậy, đi thế nào là đúng
A. Cầm gậy bên lành, chân lành bước trước, chân liệt bước sau
B. Cầm gậy bên liệt, chân lành bước trước, chân liệt bước sau
C. Cầm gậy bên lành, chân liệt bước trước, chân lành bước sau
D. Cầm gậy bên liệt, chân liệt bước trước, chân lành bước sau
56. Cách mặc, cởi áo, cài cúc của người liệt nửa người:
A. Cởi bên lành trước, mặc tay liệt trước
B. Cởi tay lành trước, mặc tay lành trước
C. Cởi tay liệt trước, mặc tay liệt trước
D. Cởi tay liệt trước, mặc tay lành trước
57. BN nam 30t, vào viện vì liệt hoàn toàn vận động, mất cảm giác 2 chân ngang mức D12, tiểu qua sonde lưu, đại tiện phân tự đùn. Các vị trí dễ loét của người bệnh, ngoại trừ:
A. Gót chân
B. Ụ ngồi
C. Cùng cụt
D. Đầu gối
4. Đảm bảo vệ sinh da và dinh dưỡng tốt
A. 124
B. 123
C. 234
D. 134
4. Xoa bóp vùng loét, tăng cường tuần hoàn
A. 123
B. 124
C. 134
D. 234
59. Điều trị toàn thân khi bị loét:1. Vệ sinh sạch, làm khô da2. Đảm bảo đủ nước3. Đảm bảo dinh dưỡng, nhiều năng lượng và vitamin4. Kiểm tra da thường xuyên
A. 124
B. 123
C. 234
D. 134
60. Bn nam 22t, vào viện vì đau mỏi dai dẳng vùng CSTL, kèm theo có hạn chế vận động CSTL và chậu hông. Diễn biến 6 tháng. Khám thấy: đau dọc CSTL, hạn chế vận động cuối tầm CSTL và ban đêm không giảm đau.Cần làm thêm nghiệm pháp gì để nghĩ tới VCSDK:
A. Viêm khớp cùng chậu GD3 trên phim XQ ở cả 2 bên
B. Viêm khớp háng GD2 trên XQ cả 2 bên
C. Viêm khớp cùng chậu GD3 trên XQ trở lên
D. Viêm khớp cùng chậu GD2 trên XQ ở cả 2 bên
60.1.BN có HLA – B27 (+), được chẩn đoán VCSDK GĐ sớm, mục tiêu điều trị GD này là gì, ngoại trừ:
A. Ngăn ngừa không cho dính khớp cột sống
B. Điều trị giảm đau
C. Điều trị VLTL
D. Vận động trị liệu hô hấp đảm bảo chức năng thông khí
60.2.Bệnh nhân có tư thế ngồi gập đầu về phía trước, lưng gù do đau mỏi, mục tiêu VĐTL của bệnh nhân:
A. Cải thiện ROM về bình thường
B. Duy trì tầm vận động hiện có
C. Giúp BN có tư thế chống đau tốt
D. Chỉnh sửa tư thế, đảm bảo BN có tư thế đúng
61. BN nam 30t, được chẩn đoán VCSDK cách 2 năm. Hiện tại BN đau nhiều vùng CSTL, hạn chế VĐ CSTL và các động tác gấp – duỗi – nghiêng 2 bên nhẹ. Chụp XQ CS có nghi ngờ hình ảnh cầu xương vùng CSTL. Ưu tiên điều trị hiện tại:
A. Tăng cường sự mềm dẻo cột sống đảm bảo thông khí phổi bằng các biện pháp VLTL hô hấp
B. Chú ý giữ thẳng CS và kiểm soát viêm CS
C. Chú trọng các bài tập theo tầm vận động
D. Kéo giãn cột sống
61.1.PP VLTL nào có thể áp dụng điều trị cho BN, ngoại trừ:
A. Sóng ngắn trị liệu
B. Siêu âm trị liệu
C. Hồng ngoại
D. Kéo giãn CS
61.2.Giao dục BN cần nhấn mạnh điều trị:
A. Giữ tư thế đúng khi sinh hoạt, lao động và nghỉ ngơi, tập luyện để duy trì sk cơ bắp và linh động cho CS
B. Cần cố gắng tập luyện để đạt ROM bình thường
C. Bệnh không khỏi cần chấp nhận bệnh
D. Thay đổi chế độ dinh dưỡng và vận động phù hợp với sk
5. Bn nam 30 tuổi vào viện vì liệt hoàn toàn vận động, mất cảm giác hai chân ngang mức D10, tiểu tiện qua sonde lưu, Đại tiện phân theo phản xạ . Có khả năng di chuyển tốt bằng xe lăn.
a. Không đi bằng hai chân
b. Do mất cảm giác
c. Bất động lâu ngày
d. Không tự chịu trọng tải bằng hai chân
6. Cần làm gì để dự phòng loãng xương cho người bệnh:1. Tập vận động thu động phần dưới tổn thương2. Tập vận động mạnh trên tổn thương3. Đeo nẹp KAFO tập đứng 4. Đứng bàn nghiêng ít nhất 1 giờ mỗi ngày
a. 1 + 2 + 4
b. 1 + 2 + 3
c. 2 + 3 + 4
d. 1 + 3 + 4
9. Bn nam 30t vào viện vì liệt hoàn toàn vận động, mất cảm giác hai chân ngang mức D6, tiểu tiện qua sonde lưu, đại tiện phân theo phản xạ, có khả năng di chuyển tốt bằng xe lăn, diễn biến 3 tháng, 1 tuần nay Bn sưng, nóng, đỏ khớp háng trái.Bn có thể bị bệnh gì?1. Cốt hóa lạc chỗ2. Viêm khớp háng trái3. Viêm cơ thắt lưng chậu bên trái4. Huyết khối TM sâu đùi trái
a. 1 + 2 + 4
b. 1 + 2 + 3
c. 2 + 3 + 4
d. 1 + 3 + 4
9.1.Cần làm gì để chẩn đoán cốt hóa lạc chỗ?1. chụp XQ khớp háng hai bên2. Siêu âm dopler mạch chi dưới3. Siêu âm khớp háng trái4. Xét nghiệm máu: nồng độ canxi máu
a. 1 + 2 + 3
b. 1 + 2 + 4
c. 2 + 3 + 4
d. 1 + 3 + 4
62. BN nam 24t, đột ngột lệch mặt sang phải, mắt trái nhắm không kín, diễn biến 2 ngày. Trước 1 tuần BN có đau họng và gai rét, không sốt.
A. Chấn thương hàm mặt
B. Viêm tai giữa
C. Nhiễm cúm hoặc cảm lạnh
D. Do lạnh
62.1.BN cần được điều trị bằng các pp, ngoại trừ:
A. HĐTL
B. VĐTL
C. VLTL
D. Dụng cụ trị liệu: băng dán kinesio
62.2.Với dấu hiệu mắt nhắm không kín cần làm gì để bảo vệ mắt:
A. Đeo kính
B. Tập nhắm mắt
C. Tra nước nhỏ mắt
D. Không cần can thiệp
63. Nữ 45t, đột ngột lệch mặt méo miệng sang trái, nhân trung lệch trái, mắt phải nhắm không kín, không nhăn được trán bên phải. Diễn biến 10 ngày, đã được châm cứu ngày nhưng chưa cải thiện. Đến khám PHCN: Bệnh nhân được chẩn đoán liệt mặt ngoại biên, chỉ định VĐTL cho BN.
A. Tập vận động thụ động các cơ bám da mặt nửa mặt phải trong khi nửa mặt trái thì chủ động theo khẩu lệnh.
B. Tập vận động có trợ giúp các cơ bám da mặt thông qua nhìn gương
C. Tập cảm thụ bản thể
D. Tập VĐ vùng đầu – mặt – cổ.
A. Băng dán kinesio định hình cơ bám da mặt bên liệt
B. Máy massage nửa mặt
C. Nẹp cổ
D. Máy điện xung cá nhân
63.1.Biện pháp can thiệp nào có thể áp dụng được cho BN, ngoại trừ:
A. Sóng ngắn
B. Hồng ngoại
C. Điện xung kích thích cơ
D. Xoa bóp vùng mặt
3. Các yêu tố nguy cơ của liệt mặt ngoại biên, NGOẠI TRỪ ?
E. a. Nghiện rượu
F. b. Mang thai
G. c. Đái tháo đường
H. d. Stress hay bệnh trước đó
4. Dấu hiệu và triệu chứng liệt mặt ngoại biên
a. Thường kèm theo yếu, liệt nửa người cùng bên
b. Rất khó phát hiện lúc đầu
c. Liệt từ từ tăng dần
d. Liệt mặt cả trên và dưới mắt nhắm không kín
5. Chẩn đoán liệt 7 ngoại biên
a. Chẩn đoán trên lâm sàng
b. MRI não chẩn đoán
c. Tăng tốc độ máu lắng
d. Chọc dò tủy sống
6. Điều trị liệt mặt trong giai đoạn đầu
a. Luyện tập cơ mặt
b. Xoa bóp kích thích
c. Châm cứu kích thích
d. Nhiệt ấm và giảm vận động mặt
7. Nguyên tắc VLTL – PHCN
a. Điều trị sớm, tích cực, bảo vệ mắt
b. Bảo vệ mắt, nghỉ ngơi nhiều
c. Kiểm soát mất cân bằng mặt
d. Kích thích điện
8. PHCN gđ bán cấp và mạn tính liệt mặt ngoại biên, Ngoại trừ
a. xung điện, châm cứu
10. BN nam 34t đột ngột liệt mặt, mắt nhắm không kín sau khi ngủ dậy, diễn biến ngày thứ 2. Các PP VLTL gì để điều trị lúc này:
A. nhiệt ấm và giảm cử động mặt
B. xoa bóp, gõ
C. xung điện
D. điện châm
11. BN hiện là ngày thứ 10 của bệnh, mặt đỡ lệnh, cần làm gì tiếp theo
a. Tập vận động cơ bám da mặt
b. tập nhai thô
c. tập uống nước
d. tập nuốt đồ thô
12. Tập phát âm môi miệng
a. Là âm B, P, U, I
b. Là âm T, S, C, H
c. Là âm A, E, Ô, Ơ
d.Là âm G, H, R, J
86. PHCN gđ bán cấp và mạn tính liệt mặt ngoại biên, Ngoại trừ
a. xung điện, châm cứu
64. Về bản chất bại não là:
A. HC tổn thương Tk ngoại biên
B. HC tổn thương TKTW tiến triển
C. HC đa tàn tật trẻ em chủ yếu về vận động do tổn thương TK TƯ không tiến triển
D. HC TKTW không tiến triển
65. Trẻ bại não có nhiều khó khăn, nhưng khiếm khuyết chủ yếu nặng nhất về:
A. Chậm pt trí tuệ
B. Khó khăn về vận động
C. Các khiếm khuyết về TK giác quan
D. Khiếm khuyết về hành vi và động kinh
66. Phân loại các thể lâm sàng, một trong các thể thường gặp của bại não:
A. Thể cấp tính
B. Thể bán cấp
C. Thể co cứng
D. Thể co giật
67. Phân loại theo trương lực cơ, thể lâm sàng hay gặp nhất của trẻ bãi não:
A. Co cứng
B. Múa vờn
C. Thất điều
D. Cứng đờ
68. Trương lực cơ của trẻ bại não tăng giảm bất thường trong thể lâm sàng nào:
A. Co cứng
B. Thể mềm nhõe
C. Thể múa vờn
D. Thể thất điều
69. Trương lực cơ ở trẻ bại não giảm nặng ở thể lâm sàng nào:
A. Thất điều
B. Phối hợp
C. Co cứng
D. Múa vờn
70. Hiện tượng cử động khối ở trẻ bại não hay gặp ở thể lâm sàng:
A. Thể mềm nhẽo
B. Phối hợp
C. Múa vờn
D. Co cứng
71. Hai chân trẻ bại não bắt chéo như cái kéo trong thể lâm sàng nào:
A. Thể nhẽo
B. Co cứng
C. Múa vờn
D. Phối hợp
72. Yếu tố trước sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:
A. Cúm, sốt siêu vi trùng trong thời gian mẹ mang thai 3 tháng đầu
B. Thiếu dinh dưỡng bà mẹ trong thời kỳ mang thai
C. Không theo dõi thai định kỳ
D. Mang thai lần đầu
73. Yếu tố trong khi sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:
A. Thiếu theo dõi khi mẹ chuyển dạ
B. Sinh con thứ 2, 3
C. Trẻ sinh khó, có tiền sử sản khoa
D. Mẹ tăng cân ít khi mang thai
74. Một trong những yếu tố sau sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não:
A. Trẻ suy dinh dưỡng
B. Trẻ thường xuyên nhiễm trùng mũi – họng
C. Trẻ hiếu động mất tập trung
D. Trẻ bị sốt cao, co giật, viêm não – màng não
75. Một trong những dấu hiệu sớm đặc trưng phát hiện bại não là:
A. Mắt trẻ sau sinh nhắm nghiền
B. Chậm phát triển so với các mốc bình thường
C. Trẻ có cơn động kinh
D. Tăng trưởng chậm so với trẻ bình thường.
76. Các dấu hiệu chuẩn đoán bại não, ngoại trừ:
A. Tư thế bất thường của đầu cổ và thân mình
B. Chậm pt (đặc biệt về vận động) so với mốc bt, trốn lẫy, chậm ngồi, bò, đứng - đi
C. Trẻ nhìn chằm chằm vào đồ vật khi chơi, gọi tên không quay lại
D. Hai tay trẻ luôn nắm chặt, không biết với cầm đồ vật
77. Nguyên tắc PHCn cho trẻ bại não, ngoại trừ:
A. Tất cả trẻ bại não cần được PHCN giống nhau, không phụ thuộc vào thể lâm sàng
B. Phối hợp nhiều KT PHCN như vận động trị liệu, NNTL, dụng cụ
C. Tùy theo mốc pt hiện tại của trẻ
D. Tiến hành càng sớm càng tốt và phối hợp với GĐ
78. Mục đích PHCN cho trẻ bại não, ngoại trừ:
A. Kiểm soát trương lực cơ và giữ tư thế đúng, ngăn ngừa thương tật thứ cấp
B. Loại trừ các yếu tố nguy cơ gây nên bại não
C. Rèn luyện thăng bằng ngòi – đứng – đi
D. Dạy các HĐ sinh hoạt hàng ngày, vui chơi và các hoạt động khác.
79. Để giảm bớt co cứng cơ của trẻ bại não cần áp dụng kỹ thuật nào:
A. Tập cho trẻ lẫy thường xuyên
B. Tập cho trẻ ngồi thường xuyên
C. Kiểm soát trương lực cơ và giữ tư thế đúng
D. Huấn luyện trẻ tự chăm sóc
80. Đề phòng biến dạng khớp và co rút cơ ở trẻ bại não, cần áp dụng KT quan trọng nhất nào:
A. Tập tay chân hàng ngày
B. Giữ tư thế đúng, kiểm soát trương lực cơ và duy trì tập luyện
C. Giúp trẻ kiểm soát đầu cổ tốt
D. Luyện tập trẻ thăng bằng
81. Để trẻ bại não lẫy được, cần áp dụng KT nào:
A. Tạo thuận cho trẻ lẫy
B. Kích thích làm giảm trương lực cơ
C. Kê gối cho trẻ nằm
D. Tạo thuật cho trẻ ngồi
82. Để tập cho trẻ bại não ngồi vững, cần áp dụng KT nào:
A. Giữ trẻ ngồi sâu trong lòng mẹ
B. Để cho trẻ ngồi có gối kê hoặc đai bụng
C. Tạo thuận ngồi và tập cho trẻ giữ thăng bằng ngồi
D. Tập cho trẻ nằm sấp – ngẩng cao đầu
83. Để trẻ bại não bò được, cần áp dụng KT nào:
A. Cần cho trẻ tập lẫy trước
B. Tạo thuận cho trẻ bò, quỳ 4 điểm
C. Giúp trẻ thăng bằng ngồi
D. Tập cho trẻ bò sau khi lật lẫy được
84. Để trẻ bại não có thể đứng được cần áp dụng ít nhất 1 trong những KT sau:
A. Cho tập đứng với bàn nghiêng
B. Tập mạnh cơ thân mình
C. Tập kéo giãn khớp gối, cổ chân
D. Tập thụ động theo tầm vận động khớp
85. Để trẻ bại não có thể đi được cần áp dụng KT nào:
A. Tập mạnh cơ thân mình
B. Tập kéo giãn khớp gối, cổ chân
C. Tập đi thanh song song hoặc khung tập đi
D. Tập thụ động theo tầm vận động khớp
86. HĐTL cho trẻ bại não gồm các KT, ngoại trừ:
A. Huấn luyện cha mẹ cách chăm sóc bế ẵm
B. Tập tay chân cho trẻ phòng cứng khớp
C. Huấn luyện các HĐ tự chăm sóc
D. Dạy cách trẻ vui chơi, cầm nắm đồ vật
87. HĐTL cho trẻ bại não, ngoại trừ:
A. Huấn luyện trẻ tự chăm sóc
B. Huấn luyện trẻ cách cầm cốc uống nước
C. HL cha mẹ cách bế ẵm trẻ
D. HL trẻ tập thổi, tập vận động miệng
88. Khi HL trẻ bại não tự chăm sóc, ngoại trừ:
A. Tự đứng lên và tự thăng bằng
B. Tự cầm cốc, bát, thìa để tự ăn uống
C. Đi vệ sinh để độc lập
D. Thay quần áo
89. KT PHCN VĐ cho trẻ bại não thể co cứng , ngoại trừ:
A. KT kéo giãn
B. KT cố định các phần ngọn chi để giảm cử động bất thường
C. KT tạo thuận VĐ chức năng
D. KT ức chế co cứng
90. Để kiểm soát cứng khớp và co cứng co cho trẻ bại não thể co cứng cần thực hiện KT này, ngoại trừ:
A. Tập khớp theo tầm vận động thụ động
B. Kích thích trương lực cơ cho trẻ bằng xoa, vuốt dọc cột sống
C. Tạo thuận các HĐ chức năng cho trẻ
D. Tập kéo giãn khớp và đặt nẹo chỉnh hình
91. Trong các KTPHCN cho trẻ bại não thể múa vờn, ngoại trừ:
A. KT ức chế co cứng
B. KT tạo thuận các HĐ chức năng
C. KT cố định ngọn chi có các cử động bất thường
D. Sử dụng các dụng cụ trợ giúp hoặc chỉnh hình
92. Trẻ bại não ngồi ghế ở tư thế đúng, ngoại trừ:
A. Ghế ngồi phù hợp kt của trẻ
B. Đặt trẻ ngồi sâu tựa lưng vào ghế
C. Giữa 2 đùi trẻ nên có gối chèn
D. Hai bàn chân trẻ buông thõng cho trẻ thoải mái
93. Cách giao tiếp vứi trẻ bại não phù hợp, ngoại trừ:
A. Nói thật chậm với trẻ
B. Nói khi ngồi ngang mặt trẻ
C. Tập cho trẻ nói càng nhanh càng tốt
D. Quan sát xem mắt trẻ nhìn vào đâu để hiểu nhu cầu của trẻ
94. Các dấu hiệu có thể gặp ở trẻ bại não, trừ:
A. Mốc pt về vận động chậm hơn so với trẻ bình thường
B. Mềm nhẽo, hoăc cứng đờ, khó cử động tay hoặc chân
C. Khối phồng ra ở cột sống
D. Hành vi, cảm xúc bất thường
95. PHCN cho trẻ bại não gòm các biện pháp, ngoại trừ
A. Đeo bao tay bảo vệ trẻ
B. Tập luyện PHCN
C. Giáo dục và tập ngôn ngữ
D. Tập tư thế đúng và Dc trợ giúp
96. Can thiệp NNTL cho trẻ bại não gồm các nội dung, ngoại trừ:
A. Tập cử động miệng – lưỡi và tập thổi
B. Dạy cho trẻ biết tên các sự vật nhờ các tranh ngôn ngữ
C. Có thể dạy trẻ chỉ vào tranh để giao tiếp
D. Dạy trẻ nói câu dài, nói nhanh
4. Nguyên tắc can thiệp ngôn ngữ trị liệu cho trẻ chậm PTTT
E. a. tuân theo nguyên tắc 3T
F. b. áp dụng nguyên tắc 3T và dạy trẻ vui chơi
G. c. áp dụng nguyên tắc 3T và cho trẻ đến trường
H. d. áp dụng nguyên tắc 3T và theo mốc phát triển ngôn ngữ bình thường
9. Dạy trẻ chậm phát triển trí tuệ vui chơi cần dạy theo 3 giai đoạn phát triển kỹ năng dưới đây, NGOẠI TRỪ
a. Chơi theo nguyên tắc bắt chước, lần lượt
b. Chơi khám phá đồ vật, môi trường xung quanh
c. Chơi tưởng tượng và đóng vai
d. Chơi nhóm
2. Hình dạng dễ nhận biết của trẻ bị hội chứng Down gồm các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ
a. Mặt tròn, mắt xa nhau, mũi tẹt
b. Tai thấp, gáy phẳng
c. Rốn lồi, bụng ỏng, lưỡi hay thè ra ngoài
d. Dáng đi cúi về phía trước, bàn tay có nếp lằn ngang rõ
3. Các dấu hiệu phát hiện trẻ chậm phát triển trí tuệ do suy giáp trạng có dấu hiệu này, NGOẠI TRỪ
a. Trẻ mới sinh cân nặng cao, chậm lớn, ít khóc, ít vận động
b. Trông đần độn, thờ ơ với mọi vật, ngủ nhiều
c. Xét nghiệm hormone tuyến giáp thấp
d. Tăng trưởng chiều cao vượt trội so với trẻ cùng tuổi
4. Bàn chân khèo bẩm sinh
A. Là dị tật nặng của cổ bàn chân
B. Phải theo dõi, điều trị đến khi trẻ biết đi
C. Dị tật hay gặp ở trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
D. Xác định năng lực tối đa của người bệnh
5. Nguyên tắc PHCN của bàn chân khèo bẩm sinh
A. Tập tại trung tâp PHCN
B. Cần theo dõi lâu dài đến khi trẻ đi vững, chạy nhảy được
C. Bao gồm xoa bóp và tập kéo giãn
D. Cần điều trị sớm ngay khi được chẩn đoán xác định
6. Các phương pháp VLTL trong PHCN bàn chân khèo
A. Xoa bóp trị liệu
B. Paraphin trị liệt
C. Điện trị liệu
D. Sung ngắn trị liệu
7. Tập vận động trong PHCN bàn chân khèo bẩm sinh
A. Tập đỡ kháng trở tăng lên
B. Tập chủ động có trợ giúp
C. Tập chủ động có đề kháng
D. Tập kéo giãn
8. Trẻ sau sinh 48h phát hiện 2 bàn chân co quắp vào trong
A. TD cổ bàn chân thêm 7-10 ngày
B. Khám nhi khoa để phát hiện dị tật
C. Khám ngoại khoa CTCH
D. Khám PHCN phát hiện dị tật hệ vận động
A. Nẹp bột chỉnh hình nghiêng ngoài 1/3 trước bàn chân
B. Băng plsactic chỉnh hình toàn bộ bàn chân
C. Xoa bóp, tập kéo giãn về vị trí đúng của 2 chân
D. Không cần đối chiếu với tầm vận động vai phải
A. Bó bột 5-7 đợt
B. Rạch gân achille
C. Khi biết đi phải đi giầy chỉnh hình cố định 2 chân
D. TD đến khi đi vững
97. Bàn chân khoèo bẩm sinh là:
A. Phần trước bàn chân nghiêng trong,
B. Mũi bàn chân xoay vào trong
C. Phần trước bàn chân nghiêng và xoay trong, bàn chân thuổng
D. Mũi bàn chân và gót chân xoay trong, lêch trục cổ chân
98. Có tổng số bao nhiêu dấu hiệu phát hiện sớm bàn chân khoèo bẩm sinh:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
99. Có 3 dấu hiệu chính giúp phát hiện bàn chân khoèo bẩm sinh:
A. Khép và nghiêng trong phần trước bàn chân, ngắn ngón cái
B. Khép và nghiêng trong phần trước bàn chân, bàn chân thuổng
C. Bàn chân ở tư thế thuổng, nếp lằn da giữa lòng bàn chân và nếp lằn ở gót chân rõ
D. Bàn chân nghiêng trong, ngắn ngón cái, kèm theo các dị tật khác như trật khớp háng
100. Mục tiêu can thiệp sớm cho trẻ bàn chân khoèo bẩm sinh, ngoại trừ:
A. Tạo vòm bàn chân, giúp trẻ đi dễ dàng
B. NẮn chỉnh dần dần biến dạng bàn chân
C. Kéo giãn các cơ, dây chằng bị co ngắn
D. Duy trì bàn chân ở tư thế trung gian sau bó bột, tạo dáng đi đúng.
101. Tư thế của trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh dưới 6 tháng khi thực hiện KT quấn băng cho trẻ ở cộng đồng:
A. Để trẻ nằm nghiêng
B. Để trẻ nằm ngửa, gối duỗi, gác cao chân
C. Để trẻ nằm ngửa, gối duỗi
D. Để trẻ nằm ngửa gối gấp
6. Kỹ thuật quấn băng chỉnh hình bàn chân cho trẻ bị bàn chân khoèo bẩm sinh < 6t, không có điều kiên bó bột chỉnh hình:
E. a. Dùng băng vải quấn từ bàn chân lên đùi, mỗi tuần thay băng 1 lần
F. b. Dùng băng dính quấn từ bàn chân lên đùi mỗi tuần thay băng 1 lần
G. c. Quấn băng vải và sau đó dùng băng dính băng lại và Mỗi tuần thay băng 1 lần
H. d. Quấn lớp băng vải rồi 1 lớp băng dính từ bàn chân lên đùi. Cứ 2 -3 ngày lại quấn thêm 1 lớp băng dính cho chặt. Sau 1 tuần lại tháo ra để băng lại.
102. Chỉ định kỹ thuật chỉnh hình cho trẻ bị bàn chân khoèo bs dành cho trẻ có độ tuổi:
A. < 12 tháng tuổi
B. 12 – 18 tháng tuổi
C. 18 – 24 tháng tuổi
D. > 24 tháng tuổi
103. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh thường gồm:
A. 3-4 tháng, cứ 2 tuần/ đợt x 6 – 8 đợt
B. 4-5 tháng, cứ 2 tuần/ đợt x 8 – 10 đợt
C. 5-6 tháng, cứ 2 tuần/đợt x 10 – 12 đợt
D. 6-7 tháng, cứ 2 tuần/ đợt x 12 – 14 đợt
104. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ gồm:
A. 2 GD
B. 3 GD
C. 4 GD
D. 5 GD
105. Các GD bó bột chỉnh hình cho trẻ bàn chân khoèo, ngoại trừ:
A. Chỉnh bàn chân về đường giữa
B. Chỉnh bàn chân thuổng dần về 0 trong lúc giữ nguyên độ nghiêng trong là 0 độ
C. Chỉnh bàn chân nghiêng ngoài 5 độ, gập mu bàn chân 5 độ
D. Tạo vòm bàn chân để trẻ đi cho chắc chắn.
106. PHCN bàn chân khoèo, ngoại trừ:
A. Bó bột chỉnh hình
B. Vận động trị liệu
C. Giữ tư thế đúng của cẳng chân – bàn chân
D. Nẹp chỉnh hình sau GĐ bó bột
107. Trị liệu bàn chân khoèo gồm các thao tác, ngoại trừ:
A. Xoa bóp – kéo giãn thụ động xương gót xuống dưới và ra ngoài
B. Kéo giãn cơ cẳng chân
C. Kéo nhẹ phần trước bàn chân ra phía trước và ra ngoài
D. Kéo giãn nhẹ khớp cổ chân sửa tư thế nghiêng trong
3. Can thiệp sớm khuyết tật là áp dụng bất kỳ 1 dịch vụ hoặc hình thức hỗ trợ nào
a. Cho trẻ khuyết tật
b. Cho cha mẹ trẻ và gia đình
c. Cho trẻ khuyết tật và cha mẹ trẻ hoặc gia đình
d. Cho trẻ khuyết tật, cha mẹ và lên môi trường giúp trẻ phát triển và hòa nhập cộng đồng
4. Phát hiện sớm, can thiệp sớm khuyết tật trẻ em gồm các bước sau, NGOẠI TRỪ
a. Sàng lọc phát triển
b. Theo dõi trẻ nghi ngờ bị khuyết tật
c. Khám, xác định, phân loại khuyết tật
d. Can thiệp sớm nhứng trẻ bị khuyết tật hoặc nghi ngờ khuyết tật
108. Dấu hiệu phát hiện xơ hóa UDC, ngoại trừ:
A. Có khối u vùng cơ UDC
B. Phát hiện ngay sau sinh, cảm giác to nhanh trong những tháng đầu
C. Không nóng, đỏ, đau, mật độ chắc
D. Trẻ sốt, bỏ ăn uống
109. Dấu hiệu thực thể của xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
A. Khối u sưng, nóng, đỏ đau
B. Hạn chế tầm vận động CS cổ: hạn chế nghiêng sang bên lành và xoay 2 bên
C. Khối u vùng cơ UDC mật độ chắc
D. Đầu trẻ nghiêng sang bên có khối xơ do khối cơ UDC bị xơ cứng
110. Xơ hóa cơ UDC ở trẻ trên 3 tháng tuổi gồm các dấu hiệu, ngoại trừ:
A. Có khối u ở cơ UDC nhưng mật độ chắc hơn rất nhiều
B. Sụp mi mắt bên có khối u
C. Vẹo CS cổ, vẹo Cs lưng, biến dạng LN, lác mắt
D. Hạn chế ROM CS cổ rất nhiều, khối xơ khó kéo giãn
111. Nguyên tắc can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
A. Uống thuốc giãn cơ và vitamin
B. Can thiệp sớm ngay khi phát hiện ra khối u
C. Hướng dẫn cho mẹ BN tập tại nhà trong 3 tháng đầu
D. Khám thường quy sau 1,2,3 tháng cho đến khi khỏi
112. Mục tiêu can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
A. Duy trì ROM CS cổ
B. Làm mềm khối xơ
C. Tăng cường sức mạnh các cơ duỗi cổ
D. Ngăn ngừa biến dạng thứ phát xảy ra ở sọ mặt và CS cổ
113. Can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC ở cộng đồng, ngoại trừ:
A. Xoa bóp cơ UDC
B. Kéo giãn cơ UDC
C. Luân phiên đặt tư thế nằm nghiêng 2 bên
D. Đặt nẹp cổ để cố định tư thế
114. KT tập cho trẻ xơ hóa cơ UDC ở Huyện:
A. Tập cho trẻ lẫy
B. Xoa bóp cơ UDC
C. Kéo giãn cơ UDC
D. Luân phiên đặt trẻ nằm nghiêng 2 bên
115. Không chỉ dịnh PT kéo dài cơ UDC khi:
A. Trẻ dưới 2 tuổi vẹo cổ do co ngắn cơ UDC
B. Trẻ > 2t vẹo cổ nặng
C. Trẻ > 2t không quay được cổ sang bên có khối xơ
D. Trẻ > 2t vẹo cột sống cổ, cs lưng, lác mắt
7. Kỹ thuật tập cho trẻ xơ cơ ức đòn chũm bẩm sinh ở trung ương có thêm nội dung nào?
E. a. XB cơ ức đòn chũm
F. b. tập cho trẻ lẫy
G. c. nẹp chỉnh hình, đai cổ mềm hoặc cứng
H. d. kéo dãn cơ ức đòn chũm, luân phiên đặt tư thế nằm nghiêng 2 bên
116. Nguyên nhân vẹo cột sống gồm các nội dung, ngoại trừ:
A. Bệnh thân nửa đốt sống bẩm sinh
B. Xẹp đốt sống bẩm sinh
C. Cứng đa khớp bẩm sinh
D. Bại não
117. Nguyên nhân tổn thương TK sau sinh của vẹo cột sống, ngoại trừ:
A. U xơ TK
B. Cứng khớp bẩm sinh
C. Bại não – bại liệt
D. Bệnh tủy sống, viêm đa rễ dây TK
118. Các dấu hiệu phát hiện sớm vẹo CS, ngoại trừ:
A. 1 bên vai nhô cao hơn, xương bả vai 2 bên khoog cân đối
B. Khi đứng người trẻ nghiêng sang 1 bên
C. Nắn dọc cột sống thấy đau
D. CS cong vẹo sang hoặc 2 bên
119. Chẩn đoán xác định vẹo CS, ngoại trừ:
A. Ụ gồ ở lưng (rõ khi trẻ đứng cúi lưng), bên đối diện thường lõm
B. Cs có thể ưỡn ra trước/ gù ra sau. Khung chậu bị nghiêng lệch ra phía sau
C. Hông và mông 1 bên cao hơn. Một chân có thể ngắn hơn.
D. Đo độ giãn cột sống giảm
120. Mục tiêu bài tập Cs cho trẻ vẹo CS, ngoại trừ:
A. Kéo giãn các cơ bên lõm của đường cong
B. Tập mạnh cơ thẳng bụng
C. TĂng cường mềm dẻo CS
D. Gia tăng di động LN – hô hấp
121. Trong vẹo CS, không chỉ định áo nẹp khi có dấu hiệu:
A. Trẻ gái < 17t
B. Trẻ gái > 17t
C. Trẻ trai < 18t
D. Trẻ bị vẹo cột sốn Tb và nặng
122. Trong vẹo CS, không Pt chỉnh hình khi:
A. Vẹo CS có góc cob < 45 độ
B. Vẹo CS có góc Cob > 65 độ
C. Người bị vẹo CS đã trưởng thành: Bé trai > 18t, gái >17t
D. Khi vẹo CS tiến triển nhanh
123. Dấu hiệu giúp chẩn đoán trật khơp háng bẩm sinh, ngoại trừ:
A. Các DH lâm sàng: lệch chiều dài 2 chân
B. Siêu âm khớp háng
C. Chụp XQ khớp háng: thấy chỏm xương đùi nằm ngoài ổ khớp
D. Đau khớp háng khi vận động thụ động
124. Mục tiêu can thiệp sớm trật khớp háng bẩm sinh, ngoại trừ:
A. Nắn chỉnh, chống xoay trước của cổ và thân xương đùi
B. Duy trì tư thế duỗi và xoay trong khớp háng
C. Tăng ROM: gập và dạng của khớp háng
D. Chỉnh chỏm xương đùi vào vị trí đúng trong ổ khớp và duy trì ở vị trí đó trong tối thiểu 12 tuần.
125. Các KT tập PHCN khớp háng BS, ngoại trừ:
A. Duy trì tư thế đúng
B. Bó bột và duy trì các bài tập khớp háng
C. Nẹp chỉnh hình
D. PT khi trẻ đã biết đi
126. Có thể chỉ định nẹp chỉnh hình làm bằng xốp mềm điều trị trật khớp háng bẩm sinh cho các trường hợp, ngoại trừ:
A. Ngay sau sinh đến 12 tháng tuổi
B. Liên tục cả ngày và đêm trong 6 tháng đầu
C. Khi trẻ đã biết đi
D. Đeo nẹp vào ban đêm trong 6 tháng tiếp theo
127. Trẻ chậm pt về trí tuệ – vận động là trẻ:
A. Chậm tất cả các mốc pt về vận động – trí tuệ
B. Chậm pt chủ yếu vè trí tuệ
C. Chậm pt vận động
D. Chậm pt trí tuệ – ngôn ngữ
128. Nguyên nhân dẫn đến chậm pt trí tuệ là:
A. Do mt xung quanh
B. Do trẻ đẻ non hoặc cân nặng lúc sinh thấp
C. Do mẹ ốm khi mang thai
D. Do gene hay di truyền chủ yếu
129. Trẻ chậm pt trí tuệ can thiệp bằng các kỹ thuật:
A. Dạy trẻ tự chăm sóc, vận động, ngôn ngữ
B. Can thiệp ngôn ngữ, giáo dục và hướng nghiệp
C. Huấn luyện trẻ mọi kỹ năng phát triển trong đó có: NNTL
D. Can thiệp ngôn ngữ và hành vi
130. Kỹ năng dạy trẻ chậm pt trí tuệ, ngoại trừ:
A. Cho trẻ học số, chữ càng nhiều càng tốt
B. Uốn nắn và nhắc đi nhắc lại
C. ĐỘng viên, khen thưởng, làm mẫu
D. Khi làm tốt rồi thì giảm dần trợ giúp và nhắc
131. Cho trẻ chậm pt đi học nhằm mục đích, ngoại trừ:
A. Chủ yếu dạy trẻ biết đọc – viết
B. Cho trẻ có mt hòa nhập và phát triển
C. Trẻ có mt phát triển ngôn ngữ
D. Trẻ có cơ hội vui chơi, kết bạn với trẻ khác
132. Chuẩn đoán trẻ chậm pt trí tuệ – vđ, 3 tiêu chuẩn, loại trừ:
A. Giảm ít nhất 2 kỹ năng thích ứng
B. IQ dưới 70
C. Trông mặt hơi chậm và ngốc
D. Xảy ra từ lúc sinh, từ trước 18t
133. Mục tiêu PHCN cho trẻ, ngoại trừ:
A. Kích thích pt về VĐ thô – tinh của 2 bàn tay, Giúp trẻ thăng bằng di chuyển và tự chăm sóc
B. Dùng thuốc để tăng cường trí nhớ và nhận thức
C. Kích thích sự pt về trí tuệ và kiểm soát hành vi ứng xử
D. Tăng cường kn giao tiếp – ngôn ngữ
134. các nguyên nhân gây HC DOWN, ngoại trừ:
A. Cho bất thường NST 21
B. Do bất thường NST X gãy
C. Mẹ có thai trên 35t
D. Cha già, mẹ trẻ
135. Chấn đoán viêm khớp mạn tính tuổi thiếu niên, ngoại trừ:
A. Tổn thương các khớp ở cột sống khởi phát trước 16t
B. Viêm các khớp ở các chi mạn tính kép dài ít nhất 6 tuần, khởi phát trước 16t
C. TÌnh trạng nhiễm khuẩn làm khởi động ht miễn dịch
D. Thường khởi phát sau nhiễm virus – VK
136. Điều trị và PHCN VKMT thiếu niên, ngoại trừ:
A. Thuốc kháng viêm, Corticoid hoặc giảm đau
B. VLTL và các tư thế chống biến dạng, nẹp, gối kê
C. Bài tập kháng trở với tạ và bao cát kết hợp tập thở
D. Bai tập chủ động và thụ động tránh biến dạng khớp
137. PHCN cho trẻ em và người lớn bị khó khăn về nghe nói, ngoại trừ:
A. Dùng chữ nổi
B. Dạy giao tiếp bằng lời KF không lời
C. Gíao dục hòa nhập hoặc GD đặc biệt
D. Học nghề
138. Nguyên tắc khi giao tiếp vs trẻ em và ng lớn có kk về nghe – nói:
A. Nói chậm, mặt nhìn mặt
B. Nói các câu ngắn, từ đơn giản kết hợp các dấu hiệu – hình vẽ
C. THường xuyên nói chuyện để họ có cơ hội giao tiếp
D. Hỏi đi hỏi lại khi bạn không nghe rõ, không hiểu rõ.
139. GD đặc biệt cho trẻ có khó khăn về nhìn gồm các mục tiêu, ngoại trừ:
A. Dạy trẻ tự chăm sóc và di chuyển độc lập
B. Dạy đọc – viết bằng chữ nổi
C. Dạy trẻ giao tiếp bằng chữ cái ngón tay
D. Hướng nghiệp cho trẻ lớn
140. Theo phân loại của BYT 2010 theo phân loại nhóm Khuyết tật ở trẻ em có:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
141. Về bản chất phát hiện sớm trẻ KT là:
A. Khám và điều tra KT cho mọi trẻ theo pp đi từng nhà
B. Khám và điều tra KT cho mọi trẻ từ 0 – 6 tuổi theo pp đi từng nhà
C. Sàng lọc phát triển của trẻ theo các mốc sinh nhật của mọi trẻ bt từ 0 – 6 tuổi
D. Sàng lọc phát triển của mọi trẻ bt từ 0 – 6 tuổi
142. Thời gian thực hiện sàng lọc để phát hiện sớm KT là khi trẻ:
A. 0 – 3
B. 3 – 6
C. 0 – 6
D. > 6
143. Thời điểm tiến hành sàng lọc phát triển cho trẻ để phát hiện sớm Kt là:
A. Thực hiện định kỳ hàng năm vào tháng sinh nhật trẻ
B. Sàng lọc mỗi tháng 1 lần
C. Sàng lọc 6 tháng 1 lần
D. Sàng lọc qua tờ điều tra khuyết tật
144. Nhân lực thực hiện can thiệp sớm KT trẻ em, gồm:
A. Cha mẹ, người chăm sóc
B. Giáo viên mầm non và nhân viên y tế thôn bản
C. Các chuyên gia PHCN và giáo dục, BS TMH – mắt – đo thính lực
D. Cha mẹ trẻ, GV mầm non, y tế thôn bản và y tế tuyến trên.
145. Công cụ sàng lọc phát triển nhằm phát hiện sớm KT trẻ em:
A. Bộ phiếu sàng lọc phát triển theo độ tuổi 0 – 6
B. Bộ phiếu sàng lọc pt trẻ em từ 0 – 16t
C. Bộ phiếu điều tra phát hiện KT trẻ em từ 0 – 6t
D. Bộ phiếu điều tra phát hiện KT trẻ em từ 0 – 16t
1. Định nghĩa PHCN là dùng các biện pháp
A. Y học
B. Kinh tế học
C. Giáo dục học, xã hội học
D. Tất cả các biện pháp trên
2. Mục đích PHCN
A. Điều trị khỏi bệnh cho người khuyết tật
B. Tạo điều kiện cho người khuyết tật hòa nhập xã hội
C. Tạo cho người khuyết tật có công việc có thu nhập
D. Tạo điều kiện cho người khuyết tật được học hành
3. Nguyên tắc PHCN là dựa trên
A. Tình trạng khuyết tật
B. Khả năng của người khuyết tật
C. Khả năng của gia đình người khuyết tật
D. Khả năng cộng đồng nơi người khuyết tật sinh sống
4. Nguyên nhân dẫn đến khuyết tật có thể do
A. Do bệnh, tuổi cao, tai nạn, tật bẩm sinh
B. Do bản thân người khuyết tật không vượt qua được bản thân mình
C. Do thái độ của gia đình, xã hội
D. Do tất cả nguyên nhân trên
5. Các hình thức PHCN tồn tại trên thế giới ngày nay gồm
A. Dựa vào bệnh viện, trung tâm
B. Dựa vào ngoại viện
C. Dựa vào cộng đồng
D. Cả 3 hình thức trên
6. Trong chương trình PHCN dựa vào cộng đồng khi điều tra cho thấy tỉ lệ người khuyết tật cao nhất trong nhóm
A. Khó khăn vận động
B. Khó khăn học
C. Khó khăn nhìn
D. Người có hành vi xa lạ
7. Theo phân loại khuyết tật cổ điển thì khuyết tật do nguyên nhân hành vi thuộc
A. Nhóm khuyết tật về tâm thần
B. Chậm phát triển trí tuệ
C. Tự kỉ
D. Tất cả các ý trên
8. Khi người bị bệnh, bị tai nạn cần phòng ngừa để không bị khiếm khuyết gọi là phòng ngừa khuyết tật
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Cả 3 ý trên
9. Một người bị khiếm khuyết cần phòng ngừa để không xảy ra giảm chức năng thì gọi là phòng ngừa khuyết tật
A. Bước 1
B. Bước 2
C. BƯớc 3
D. Cả 3 ý trên
10. 1 người bị giảm khả năng cần phòng ngừa để không xảy ra tàn tật
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Cả 3 ý trên
11. Để người khuyết tật tiếp cận các dịch vụ trong cộng đồng cần phải:
A. Cung cấp kinh phí cho người khuyết tật
B. Cải thiện điều kiện giao thông nơi làm việc, trường học phù hợp với người khuyết tật
C. Xây dựng các trung tâm sống độc lập cho người khuyết tật
D. Cải thiện nhà ở
12. Mức độ nhu cầu cơ bản của con người theo Maslow
A. 2 mức độ
B. 3 mức độ
C. 4 mức độ
D. 5 mức độ
13.Mức quan hệ giữa con người theo Dazelin
A. 1 mức độ
B. 2 mức độ
C. 3 mức độ
D. 4 mức độ
2. Phòng ngừa khiếm khuyết
A. Là phòng ngừa khuyết tật cấp 1
B. Tiêm chủng đúng đủ tất cả các bệnh
C. Chống bạo lực
D. Đảm bảo 4 yếu tố sức khỏe
3. Khiếm khuyết là tình trạng
A. Thường dẫn đến giảm khả năng tàn phế
B. Tình trạng giảm chức năng thực hiện hoạt động cơ thể so với người bình thường
C. Có ít biện pháp dự phòng được khiếm khuyến
D. Do không tiêm phòng đúng đủ gây nên
7. Các biện pháp dự phòng khiếm khuyết, ngoại trừ
A. Tổ chức giáo dục đặc biệt
B. Phát triển tốt y học cộng đồng
C. Chống bạo lực
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống cho cộng đồng
8. Dự phòng khiếm khuyết
A. Phòng ngừa khuyết tật cấp 1
B. Đạt hiệu quả hoàn toàn xuất hiện khiếm khuyết
C. Giúp người bệnh quay trở lại cuộc sống bình thường
D. Làm thanh khiết môi trường cơ bản
9. Khiếm khuyết
A. Còn được diễn đạt bằng từ khác như khuyết tật
B. Không thể dự phòng được
C. Giảm chức năng thực hiện 1 nhiệm vụ nà đó của cơ thể so với ng bình thường
D. Được dự phòng bằng các giáo dục đặc biệt và tạo việc làm
10. Trẻ nam 6 tháng tuổi tiền sử mẹ mang thai không phát hiện gì đặc biệt, đẻ thường P lúc sinh 2900g, đẻ ra khóc ngay, APGA 9 10đ, có các mốc phát triển tinh thần vận động chậm hơn trẻ bình thường cùng tháng tuổi. Ít chú ý quay đầu khi có tác động. Được chẩn đoán Bại não / giảm thính lực 2 tai.- Với các thông tin trên, bé có thể bị khiếm khuyết, ngoại trừ
A. Tăng động giảm chú ý
B. Chậm phát triển vận động
C. Chậm phát triển tinh thần
D. Giảm thính lực
10.1. Bé có thể có những khiếm khuyết này do
A. Bẩm sinh từ bào thai
B. Tai biến sản khoa
C. Bệnh lý sau sinh
D. Bất thường gen
10.2. Các biện phát phòng các khiếm khuyết này, ngoại trừ:
A. Tiêm chủng đúng đầy đủ cho bé
B. Bảo đảm dinh dưỡng và vệ sinh an toàn
C. Chống bạo lực cho bà mẹ trẻ em
D. Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ khi mang thai
10.3. Để PHCN các khiếm khuyết này cần
A. Phát hiện sớm, can thiệp sớm
B. Tiêm chủng đầy đủ
C. Cung cấp các thuốc thiết yếu
D. Lập hồ sơ sức khỏe
13. nam 34 tuổi vào viện vì đau và hạn chế vận động vai trái do đánh cầu lông diễn biến 1 tuần, chưa khám điều trị gì
A. Chấn thương vai do thể thao
B. Viêm quanh khớp vai
C. Đứt gân chóp xoay
D. Tràn dịch vai trái
A. Đo tầm vận động thụ động và chủ động vai trái
B. Đo các tầm gập duỗi vai trái, xoay trong xoay ngoài
C. Người bệnh không cần cởi áo khi đo
D. Không cần đối chiếu với tầm vận động vai phải
A. Đo 3 lần khác nhau lấy ghi trung bình
B. Ghi chung, không phân biệt tầm vận động chủ động và thụ động
C. Chỉ cần đo 1 lần các tầm vận động chủ động, thụ động
D. Kết quả đo ghi theo cặp gập duỗi dạng khép, xoay trong xoay ngoài
5. Mục đích của tâm lý trị liệu trước PT, ngoại trừ
A. Tăng hợp tác trong điều trị
B. BN yên tâm
C. Tăng niềm tin vào sự thành công của cuộc PT
D. BN hưng phấn vui vẻ
6. Biện pháp giúp loại bỏ chất tiết ở phổi và đường hô hấp trên
A. Thở tăng áp lực thì thở ra
B. Ho khạc hiệu quả
C. Vỗ rung
D. Dần lưu tư thế
7. Cách thở giúp giãn nở phổi
A. Thở nhanh, thở ngực
B. Thở chậm, thở ngực
C. Thở nhanh, thở bụng
D. Tập thở sâu, thở bụng
8. Tăng cường giãn nở vùng phổi phẫu thuật
A. Thở chậm, thở phân thùy sẽ phẫu thuật
B. Thở nhanh, thở phân thùy sẽ phẫu thuật
C. Thở chậm, thở toàn bộ các phân thùy phổi
D. Thở chậm, thở bụng
9. Hướng dẫn người bệnh tập trước PT
A. Cách vỗ rung
B. Cách sử dụng nạng, gậy trợ giúp
C. Cách tập co cơ tĩnh toàn thân
D. Cách ngồi tựa, kê gối, vận động trên giường
10. Cách tập thở giúp giảm đau vùng PT
A. Thở chậm, thở bụng
B. Thở nhanh, thở bụng
C. Thở chậm, thở ngực
D. Thở nhanh, thở ngực
5. BN nam 48 tuổi được chẩn đoán: U phân thùy trên phổi phải. BN có chỉ định phẫu thuật cắt thùy trên phổi phải. BN đã làm xong các CLS và khám mê trước phẫu thuật-BN Cần khám gì trước PT
A. Khám tâm lý
B. Khám dinh dưỡng
C. Khám tâm thần
D. Khám PHCN
5.1.BN cần được hướng dẫn gì trước phẫu thuật
A. Tập dẫn lưu phổi
B. Tập mạnh cơ toàn thân
C. Tập hô hấp, tăng áp lực thì thở ra
D. cách nằm, ngồi, di chuyển trên giường và thở tốt mà không gây đau
5.2.Sau PT cắt thùy phổi 3h, BN cần theo dõi gì? Ngoại trừ?
A. Phát hiện dấu hiệu chảy máu
B. Tinh thần, M, T, HA
C. Nhịp thở, cách thở
D. Dầy dính màng phổi
5.3.BN cần tập gì tại giờ thứ 3 sau PT
A. Tập thở bụng để giảm đau
B. Tập thở làm nở vùng phổi phẫu thuật
C. Tập VĐ tăng đề kháng tay chân
D. Tập mạnh vùng đai vai
5.4.BN cần tập gì tại ngày thứ 3 sau PT
A. Tập đi lại, tập thở nở vùng phổi phẫu thuật
B. Tập mạnh đai vai
C. Tập thụ động đai vai
D. Tập vận động chủ động có trợ giúp
1. Một trong nhưng nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phẫu thuật lồng ngực là:
a. Do chấn thương lồng ngực không điều trị bảo tồn được
b. Do sẹo xấu
c. Do chức năng hô hấp giảm
d. Do nhiễm trùng hô hấp mạn tính
2. Để tiến hành PHCN trước phẫu thuật lồng ngực điều quan trọng nhất là người bệnh được chỉ định:
a. Xét nghiệm máu
b. XQ tim phổi
c. Đo chức năng hô hấp
d. Lượng giá chức năng hô hấp
3. Trong lượng giá chức năng hô hấp, để đo thể tích trong phổi người ta sử dụng phương pháp
a. Đo dung tích hô hấp
b. Đô PO2 và PCO2 trong máu động mạch
c. Chụp hình hệ thống động mạch phổi với I 131
d. Đô độ giãn lồng ngực
4. Sau phẫu thuật lồng ngực người bệnh được chỉ định
a. Điều chỉnh nước và điện giải
b. Hút đờm giãi tránh tắc mạch
c. VLTL hô hấp
d. Tất cả các phương pháp trên
5. Mục đích quan trọng nhất sau phẫu thuật lồng ngực là:
a. Ngăn ngừa biến chứng tuần hoàn
b. Ngăn ngừa kết dính và co rút
c. Ngăn ngừa teo cơ
d. Tập luyện chức năng
6. Bài tập PHCH quan trọng nhất cho người bệnh trước phẫu thuatạ lồng ngực là:
a. Bài tập kháng trở các cơ chi trên
b. Bài tập thở sâu và ho có hiệu quả
c. Bài tập giãn nở lồng ngực
d. Bài tập dẫn lưu tư thế đúng
1. Định nghĩa TBMMN
A. Những thiếu sót thần kinh xảy ra đột ngột, thường phục hồi 1 phần do nguyên nhân mạch não
B. Những thiếu sót thần kinh lan tỏa xảy ra đột ngột,có thể phục hồi hoàn toàn hoặc tử vong sau 24h
C. Những thiếu sót trung ương khu trú hơn là lan tỏa xảy ra đột ngột, có thể phục hồi hoàn toàn hoặc tử vong trong 24h đã loại trừ nguyên nhân chấn thương
D. Những thiếu sót thần kinh xảy ra từ từ, tăng dần trong 24h, thường khu trú hoặc lan tỏa, loại trừ nguyên nhân chấn thương
2. Cách đặt tư thế đúng cho bệnh nhân liệt nửa người
A. BN nằm bên liệt vào trong để tránh ngã khi nằm nghiêng
B. Kê gối dưới vai bên liệt, nâng vai lên bằng thân mình
C. Khuyến khích Bn nằm nghiêng bên liệt để kích thích bên liệt
D. Khi nằm nghiêng bên lành, chân lành giúp chân liệt duỗi thẳng
3. Mẫu co cứng ở BN liệt nửa người do TBMMN
A. Mặt và cổ bên liệt quay và nghiêng bên liệt
B. Các khớp tay ở tư thế gập, khép và xoay trong
C. Hông bên lành nâng cao hơn bên liệt
D. Các khớp chân ở tư thế duỗi, khép và xoay trong
4. Mục tiêu PHCN TBMMN giai đoạn cấp,ngoại trừ
A. TD các dấu hiệu sinh tồn
B. Phòng ngừa thương tật thứ cấp
C. Tăng cường sức mạnh cơ bên liệt
D. Kiểm soát các yếu tố nguy cơ
5. Mục tiêu PHCN cho Bn TBMMN giai đoạn phục hồi
A. Hồi sức, chăm sóc toàn diện
B. Tạo thuận các hoạt động chức năng
C. Thay đổi môi trường sống cho phù hợp
D. Nhanh chóng đưa Bn ra khỏi tình trạng bất động tại giường
6. Mục tiêu PHCN cho Bn TBMMN giai đoạn di chứng
A. Tăng cường sức mạnh cơ bên liệt
B. Phòng ngừa thương tật thứ cấp
C. Hướng nghiệp
D. Tăng cường chức năng di chuyển
7. Các thương tật thứ cấp thường gặp ở Bn TBMMN giai đoạn cấp
A. Mẫu co cứng
B. Teo cơ
C. Viêm phổi
D. Loãng xương
8. Các nguyên nhân gây đau khớp vai ở Bn liệt nửa người do TBMMN, ngoại trừ
A. Bán trật khớp vai
B. Viêm quanh khớp vai
C. HC vai tay
D. Teo cơ đai vai
9. Triệu chứng của hội chứng bán cầu không ưu thế
A. Quên nửa người bên liệt
B. Thất ngôn
C. Mất thực dụng
D. Rối loạn định hướng
10. Triệu chứng của HC bán cầu ưu thế
A. Quên không gian bên liệt
B. Thất ngôn
C. Quên nửa người bên liệt
D. Bán manh
11. Các biện pháp điều trị co cứng, ngoại trừ
A. Kéo giãn
B. Đặt tư thế đúng
C. Tập mạnh cơ
D. Thuốc giãn cơ
12. Các bài tập có thể thực hiện ở giai đoạn cấp
A. Tập theo tầm vận động
B. Tập ngồi dậy
C. Tập thăng bằng ngồi
D. Tập dồn trọng lượng sang cơ bên liệt
13. Các dụng cụ có thể cho Bn liệt nửa người, ngoại trừ
A. Nẹp cổ bàn chân
B. Nẹp gối cổ bàn chân
C. Nẹp duỗi khuỷu
D. Đai nâng vai
14. Các biện pháp phòng ngừa đau khớp vai,ngoại trừ
A. Tập theo tầm vận động khớp
B. Nhiệt trị liệu
C. Đặt tư thế đúng
D. Điện xung kích thích
1. Trẻ bị coi làm khiếm thính khi ngưỡng nghe của trẻ từ:
a. > 25 dB
b. > 40 dB
c. > 60 dB
d. > 90 dB
2. Ngưỡng nghe bình thường của người lớn khoảng
a. 25 – 40 dB
b. 40 – 70 dB
c. > 90 dB
d. < 20 dB
3. Với ngưỡng nghe sau, trẻ có thể đeo máy trợ thính và học nói bình thường được, NGOẠI TRỪ
a. Từ 25 – 40 dB
b. Từ 40 – 70 dB
c. Từ 70 – 90 dB
d. 90 dB
4. Can thiệp âm ngữ trị liệu cho trẻ khiếm thính gồm các nội dung sau,
a. Tăng cường khả năng đọc chữ và tranh
b. Tăng cường khả năng nghe
c. Dạy trẻ nghe nói
d. Tăng cường khả năng ngôn ngữ nói và ngôn ngữ không lời
5. Nếu trẻ khiếm thính không có điều kiện đeo máy trợ thính có thể dạy trẻ giao tiếp bằng các hình thức sau, NGOẠI TRỪ
a. Dạy đọc môi
b. Dạy giao tiếp bằng hình vẽ
c. Dạy giao tiếp bằng lời nói
d. Dạy giao tiếp bằng dấu và chữ cái ngón tay
6. PHCN cho trẻ và người lớn bị khiếm khuyết về nghe nói gồm mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ
a. Dạy dùng chữ nổi
b. Dạy giao tiếp bằng lời, kết hợp giao tiếp không lời
c. Dạy giáo dục hòa nhập hoặc giáo dục đặc biệt
d. Học nghề
7. Nguyên tắc khi giao tiếp với trẻ và người lớn có khiếm khuyết về nghe nói gồm các nội dung này, NGOẠI TRỪ
a. Nói chậm, mặt nhìn mặt
b. Nói các câu ngẵn, các từ nghĩa đơn giãn, kết hợp với các dấu hiệu, hình vẽ
c. Thường xuyên nói chuyện để họ có cơ hội giao tiếp
d. Hỏi đi hỏi lại khi bạn không nghe rõ, không hiểu rõ họ
8. Các khó khăn về nhìn có thể gồm các nội dung dưới đây, NGOẠI TRỪ
a. Tật khúc xạ, nhìn xa, nhìn gần kém hoặc loạn thị
b. Đau nhức xương hốc mắt, đau nửa đầu
c. Phân biệt màu sắc hoặc tối sáng kém
d. Nhìn không rõ, nhìn đôi
9. Nguyên tắc PHCN cho trẻ và người lớn khó khan về nhìn gồm các nội dung này, NGOẠI TRỪ
a. Khám chuyên khoa mắt để điều trị hoặc phẫu thuật, đeo kính
b. Huấn luyện trẻ em, người lớn biết cách tự chăm sóc
c. Dạy trẻ biết cách giao tiếp ứng xử
d. Dạy trẻ sử dụng giác quan khác để định hướng và di chuyển
10. Giáo dục đặc biệt cho trẻ có khó khăn về nhìn gồm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ
a. Dạy trẻ tự chăm sóc và di chuyển độc lập
b. Dạy đọc, viết bằng chữ nổi
c. Dạy trẻ giao tiếp bằng chữ cái ngón tay
d. Hướng nghiệp cho trẻ lớn
1. Hội chứng liệt tủy điển hình bao gồm:
a. Liệt vận động và rối loạn cảm giác
b. Rối loạn cơ tròn và giảm khả năng tình dục
c. Tăng phản xạ và co cứng
d. Cả 3 ý trên
2. Biểu hiện liệt trong giai đoạn choáng tủy
a. Liệt mềm hoàn toàn dưới mức tổn thương
b. Liệt dưới mức tổn thương
c. Liệt cứng dưới mức tổn thương
d. Liệt mềm hoàn toàn
3. Biểu hiện rối loạn cảm giác trong giai đoạn choáng tủy
a. Mất hoàn toàn cảm giác nông
b. Mất hoàn toàn cảm giác sâu
c. Mất hoàn toàn cảm giác nông và cảm giác sâu
d. Cả 3 ý trên đều sai
4. Vị trí tổn thương tủy thường gây biến chứng rối loạn giao cảm phản xạ:
a. Từ D6 trở xuống
b. Từ C6 trở xuống
c. Từ C6 trở lên
d. Từ D6 trở lên
5. Triệu chứng nào dưới đây thường gặp trong biến chứng rối loạn giao cảm phản xạ
a. Tăng huyết áp, nhịp tim chậm
b. Giảm huyết áp, nhịp tim chậm
c. Tăng huyết áp, nhịp tim nhanh
d. Giảm huyết áp, nhịp tim nhanh
6. Biến chứng rối loạn giao cảm phản xạ thường gặp ở bệnh nhân:
a. Liệt nửa người
b. Liệt 2 chân
c. Liệt tứ chi
d. Cả 3 ý trên
7. Vị trí tổn thương tủy thường gây biến chứng hô hấp
a. Từ D6 trở xuống
b. Từ C6 trở xuống
c. Từ C6 trở lên
d. Từ D6 trở lên
8. Mục tiêu điều trị và PHCN tổn thương tủy sống giai đoạn hồi phục:
a. Ngăn ngừa tổn thương
b. Giúp bệnh nhân có thể trở về với các sinh hoạt hàng ngày
c. Hạn chế tối đa tàn tật
d. Cả 3 ý trên
9. Chăm sóc bệnh nhân tổn thương tủy sống từ khi nào
a. Khi bn ổn định
b. Khi xuất hiện thương tật thứ cấp
c. Ngay khi cấp cứu ban đầu
d. Khi bn chuẩn bị ra viện
10. Chăm sóc bệnh nhân tổn thương tủy sống
a. Là chăm sóc liên tục
b. Là chăm sóc tạm thời
c. Là chăm sóc đặc biệt
d. Cả 3 ý trên
11. Chăm sóc đường ruột giai đoạn đầu tổn thương tủy
a. Uổng đủ nước
b. Uống ít nước
c. Cung cấp đủ nước
d. Cung cấp nhiều nước
12. Nguyên tắc tập thụ động trong chấn thương cột sống giai đoạn đầu
a. Tập càng sớm càng tốt
b. Cố định cột sống trước mỗi lần tập
c. Tập thường xuyên từ đơn giản đến phức tạp
d. Cả 3 ý trên
13. Để đề phòng nghẽn mạch huyết khối cần
a. Theo dõi màu sắc, tình trạng nuôi dưỡng ở vùng nguy cơ tắc mạch
b. Kết hợp dung thuốc và các hoạt động xoa bóp toàn thân
c. Kê cao chân lúc nghỉ ngơi
d. Cả 3 ý trên
14. Mục tiêu của giai đoạn tái hòa nhập xã hội
a. Tạo cho bn môi trường thích nghi với gia đình
b. Tạo cho bn môi trường thích nghi với cộng đồng
c. Tạo cho bn môi trường thích nghi với gia đình và cộng đồng
d. Cả 3 ý trên đều sai
15. Phương pháp làm rỗng bàng quang ở bn tổn thương tủy sống giai đoạn cấp:
a. Đặt sonde tiểu lưu
b. Đặt sonde tiểu ngắt quãng
c. Mở thông bang quang trên xương mu
d. Cả 3 ý trên
17. Phương pháp làm rỗng bàng quang ở bn tổn thương tủy sống giai đoạn hồi phục:
a. Đặt sonde tiểu lưu
b. Đặt sonde tiểu ngắt quãng
c. Mở thông bang quang trên xương mu
d. Cả 3 ý trên
18. Phương pháp làm rỗng bàng quang ở bn liệt tứ chi tổn thương tủy sống
a. Đặt sonde tiểu lưu
b. Đặt sonde tiểu ngắt quãng
c. Mở thông bàng quang trên xương mu
d. Cả 3 ý trên
19. Chăm sóc tiết niệu giai đoạn hồi phục
a. Hướng dẫn bn phát hiện cầu bàng quang
b. Nhân viên ý tế phát hiện cầu bàng quang
c. Hướng dẫn người nhà phát hiện cầu bàng quang
d. Tất cả các ý trên đều đúng
20. Chăm sóc đường tiết niệu giai đoạn hồi phục
a. Hướng dẫn bn tự đặt sonde tiểu ngắt quãng
b. Hướng dẫn bn tự đặt sonde tiểu sạch
c. Hướng dẫn bn tự đặt sonde tiểu vô trùng ngắt quãng
d. Cả 3 ý trên
21. Chăm sóc đường tiết niệu giai đoạn hồi phục
a. Bổ sung hoa quả giàu vitamin E, cung cấp thêm nước và chế độ ăn
b. Bổ sung hoa quả giàu vitamin A, cung cấp thêm nước và chế độ ăn
c. Bổ sung hoa quả giàu vitamin A
d. Bổ sung hoa quả giàu vitamin C, cung cấp thêm nước và chế độ ăn
22. Tập tăng cường sức mạnh cơ cho bn tủy giai đoạn hồi phục
a. Tập chủ động với nhóm cơ liệt
b. Tập thụ động với nhóm cơ liệt
c. Tập chủ động với nhóm cơ không liệt
d. Tập thụ động với nhóm cơ không liệt liệt
23. Mục tiêu giai đoạn tái hòa nhập của bn tổn thương tủy
a. Bằng mọi cách tạo cho người nhà bn môi trường thích ghi với bn và cộng đồng
b. Bằng mọi cách tạo cho người nhà bn môi trường thích ghi với bn
c. Bằng mọi cách tạo cho bn môi trường thích ghi với gia đình và cộng đồng
d. Cả 3 ý trên đều đúng
24. Mục tiêu giai đoạn tái hòa nhập của bn tổn thương tủy sống
a. Tư vấn tạo điều kiện cho bn tham gia lao động
b. Tư vấn tạo điều kiện cho người nhà tham gia lao động để có thu nhập nuôi sống bản thân gia đình và hướng nghiệp
c. Tư vấn tạo điều kiện cho bệnh nhân tham gia lao động để có thu nhập nuôi sống bản thân gia đình và hướng nghiệp
d. Cả 3 ý trên đều đúng
25. Cách tạo thuận lợi cho việc di chuyển bằng xe lăn của bệnh nhân tổn thương tủy sống
a. Đường bằng phẳng qua mương rãnh có cầu an toàn
b. Nhà cao tầng có tay vịn cầu thang
c. Lắp thanh song song trong nhà
d. Cả 3 ý trên
26. . Cách tạo thuận lợi cho việc di chuyển bằng xe lăn của bệnh nhân tổn thương tủy sống
a. Chiều cao của giương cao hơn xe lăn
b. Chiều cao của giương thấp hơn xe lăn
c. Chiều cao của giương phù hợp với xe lăn
d. Cả 3 ý trên sai
27. Giai đoạn hòa nhập cộng đồng của bệnh nhân liệt tủy
a. Tư vấn tạo điều kiện cho người nhà tham gia lao động có thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình
b. Tư vấn tạo điều kiện cho người bệnh tham gia lao động có thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình
c. Chưa cần phải hướng nghiệp cho người nhà ở giai đoạn này
d. Chưa cần phải hướng nghiệp cho người bệnh ở giai đoạn này
28. Liệt tứ chi là:
a. Tổn thương từ hoặc trên khoang tủy T1
b. Tổn thương từ hoặc dưới khoang tủy T1
c. Tổn thương trên khoang tủy T1
d. Tổn thương dưới khoang tủy T1
29. Liệt hai chân
a. Tổn thương từ hoặc trên khoang tủy T1
b. Tổn thương từ hoặc dưới khoang tủy T1
c. Tổn thương trên khoang tủy T1
d. Tổn thương dưới khoang tủy T1
30. Tai nạn giao thông là nguyên nhân đứng hàng thứ mấy gây chấn thương tủy sống
a. 2
b. 3
c. 1
d. 4
31. Biến chứng thương tật thứ cấp hay gặp nhất của bệnh nhân tổn thương tủy sống:
a. Loét do đè ép
b. Nhiễm trùng tiết niệu
c. Tắc mạch chi
d. Viêm phổi
32. Biến chứng thương tật thứ cấp ở tiết niệu ở bệnh nhân tổn thương tủy sống:
a. Nhiễm trùng tiết niệu
b. Sỏi thận, sỏi bang quang
c. Viêm đài bể thận, suy thận
d. Tất cả các ý trên
33. Biến chứng thương tật thứ hay gặp tử vong ở bệnh nhân tổn thương tủy sống:
a. Loét
b. Nhiễm trùng tiết niệu
c. Tắc mạch chi
d. Viêm phổi
34. Biến chứng thương tật thứ cấp về tiêu hóa ở bệnh nhân tổn thương tủy sống là:
a. Táo bón
b. Nứt kẽ hậu môn
c. Trĩ
d. Cả 3
35. Biến chứng tim mạch bn tổng thương tủy sống là:
a. Huyết giáp giảm, mạch chậm
b. Rối loạn giao cảm phản xạ
c. Huyết khối tĩnh mạch sâu, phù chi dưới
d. Cả 3 ý trên đều đúng
36. Biến chứng huyết áp giảm ở bn tổng thương tủy sống là:
a. Giảm HA tối đa 20 mmHg, Ha tối thiểu 25 mmHg
b. Giảm HA tối đa 30 mmHg, Ha tối thiểu 15 mmHg
c. Giảm HA tối đa 30 mmHg, Ha tối thiểu 25 mmHg
d. Giảm HA tối đa 20 mmHg, Ha tối thiểu 15 mmHg
37. Biểu hiện hay gặp nhất của biến chứng về rối loạn giao cảm phản xạ ở bn tổn thương tủy sống là:
a. Tăng HA
b. Giảm HA
c. Tăng HA và đau đầu
d. Giảm HA và đau đầu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
5
12
8
17
138
139
5
6
7
8
10
11
4
13
14
4
16
4
18
18
4
6
6
7
8
9
19
20
21
22
23
23
23
24
24
24
19
19
19
31
8
3
4
5
6
7
7
7
7
25
26
27
28
29
29
29
30
30
30
15
15
15
16
16
16
17
17
17
18
18
18
7
6
7
8
9
9
9
12
13
14
15
16
16
16
31
32
33
34
35
35
35
9
13
14
4
5
6
7
8
8
8
8
36
37
38
39
40
41
41
41
42
43
44
45
46
47
48
49
45
45
46
46
46
105
117
118
50
51
52
53
54
55
11
12
13
19
56
57
4
4
59
60
60
60
61
61
61
5
6
9
9
62
62
62
63
63
3
4
5
6
7
8
10
11
12
86
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
4
9
2
3
4
5
6
7
8
97
98
99
100
101
6
102
103
104
105
106
107
3
4
108
109
110
111
112
113
114
115
7
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
2
3
7
8
9
10
10
10
10
13
5
6
7
8
9
10
5
5
5
5
5
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
Previous
Next
Home
History
Input