Edit
Quiz: Ôn thi tốt nghiệp thầy Minh 11/9/2024
Submit
1. Dụng cụ tập luyện (DCTL) là gì.
A. Thanh tường là DCTL, có tác dụng gia tăng tầm vận động của khớp.
B. Thanh song song là DCTL
C. DCTL để chỉ định tập kháng trở làm tăng sức mạnh cơ
D. Là những dụng cụ ứng dụng trong VĐTL để gia tăng sức mạnh cơ hoặc gia tăng tầm vận động khớp.
2. Dụng cụ trợ giúp để di chuyển đi lại.
A. Bao gồm: thanh song song, khung tập đi, nạng, gậy, xe lăn.
B. Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân di chuyển
C. Là dụng cụ cần thiết cho mọi trường hợp tai biến mạch máu não
D. Dụng cụ di chuyển không có tác dụng tập thăng bằng, điều hợp cho người bệnh.
3. Dụng cụ trợ giúp cho SHHN.
A. Dụng cụ trợ giúp trong SHHN cần được các chuyên gia chỉnh hình chế tạo
B. Dụng cụ trợ giúp sẽ thay thế người bệnh thực hiện các SHHN.
C. Chỉ nên chỉ định khi người giảm khả năng, không thực hiện được chức năng nào đó trong SHHN.
D. Là dụng cụ giúp người giảm khả năng trong SHHN
4.Dụng cụ chỉnh hình
A. Nẹp AFO chỉ có tác dụng giữ cố định bàn chân ở tư thế gâp mu 90 độ
B. Nẹp nghỉ chức năng bàn tay giữ cố định cánh cẳng bàn tay ở tư thế nghỉ.
C. Là dụng cụ được chỉ định để chỉnh lại phần cơ thể theo trục giải phẫu
D. Có tác dụng phòng co rút biến dạng bảo vệ hỗ trợ cơ khớp và nắn chỉnh trục.
5. Dụng cụ thay thế.
A. tay giả chỉ có tác dụng thẩm mỹ
B. Dụng cụ thay thế là dụng cụ thay thế 1 phần cơ thể bị mất.
C. Dụng cụ thay thế chỉ bao gồm chân giả, tay giả
D. Dụng cụ thay thế luôn cần chỉ định trong mọi trường hợp cắt cụt.
6.Bn nam 32 tuổi vào viện vì liệt nửa người phải do nhồi máu não, diễn biến 14 ngày.1. BN liệt hoàn toàn vận động cẳng bàn tay phải, có dấu hiệu co cơ vai phải. BN cần dụng cụ chỉnh hình gì với chi trên.
A. Nẹp khuỷu
B. Nẹp nghỉ bàn tay
C. Đai nâng vai
D. Đai nâng vai, nẹp nghỉ bàn tay
2. Liệt nửa người phải: chi trên là liệt mềm, chi dưới chuyển dần sang liệt cứng, BN có thể tự gấp duỗi háng tốt, cơ lực bậc 4, gấp mu 3-, cần nẹp chỉnh hình bàn chân.
A. KAFO
B. FO
C. AFO có khớp
D. AFO không khớp
3. BN cần đeo nẹp băng chun như thế nào.
A. Đeo khi nghỉ
B. Đeo khi SHHN
C. Đeo 2h/lần, tháo khi nghỉ nửa tiếng rồi đeo lại
D. Đeo liên tục cả ngày, trừ lúc thay quần áo, tắm rửa, tập luyện.
7. BN nữ 24 tuổi vào viện vì liệt 2 chân sau tổn thương tủy sống, 6 tháng, D6A.1. BN tự ngồi được, cong gấp lưng, chống tay 2 bên, ngồi thẳng không được, ngã đổ do mất thăng bằng, chỉ định nào là hợp lý với bệnh nhân.
A. Tập thằng bằng ngồi tốt trước khi tập các kỹ thuật cao hơn
B. Tập thăng bằng ngồi và di chuyển ở vị thế ngồi
C. Tập thăng bằng ngồi và di chuyển xe lăn
D. Tập thăng bằng ngồi và sử dụng đai lưng để hỗ trợ ngồi.
2. BN có chỉ định di chuyển
A. Bằng xe lăn hỗ trợ ngang lưng
B. Bằng xe lăn hỗ trợ đến vai
C. Bằng xe lăn hỗ trợ đến đầu
D. Bằng xe lăn thông thường.
3. Sau 01 tháng tập luyện, BN có thăng bằng ngồi tốt di chuyển ở vị thế ngồi độc lập, cơ lực chi trên khỏe hơn trước nhiều nhưng co cứng tăng nhiều, xuất hiện rung giật nhiều, cần chỉ định.
A. Đứng bàn nghiêng
B. Đứng bàn nghiêng, AFO không khớp
C. AFO không khớp
D. AFO có khớp
8. BN nam 21 tuổi vào viện vì liệt nửa người 2 bên, P>T, diễn biến 2 tuần sau mở sọ hút máu giập não và giải áp.1. Bn tỉnh chậm, nhận thức giảm vừa có thể làm theo những yêu cầu đơn giản, đặt sonde dạ dày, cho ăn qua sonde, vùng chẩm phù nề ở da đầu, chưa loét, liệt mềm nửa người 2 bên, tự lăn trở, thay đổi tư thế, cần làm gì cho BN.
A. Đệm chống loét, lăn trở, đeo nẹp phòng cứng khớp, co rút.
B. Đánh giá chức năng nuốt, hướng dẫn lăn trở an toàn, ngồi dậy có trợ giúp
C. Cho ngồi dậy, rút sonde, đứng bàn nghiêng
D. Tập vận động chủ động có trợ giúp.
2. BN tự lăn trở, chân còn liệt mềm nhưng cơ lực từ 2+ đến 4 ở hai bên, tay động đậy ngón, Bn cần.
A. Đặt tư thế đúng
B. Nẹp AFO không khớp, nẹp nghỉ bàn tay
C. Nẹp AFO có khớp, nẹp nghỉ bàn tay
D. Nẹp AFO không khớp, đặt tư thế đúng
3. BN nhận thức tốt hơn, tự lăn trở tốt, ngồi dậy hỗ trợ 1 phần, thăng bằng ngồi tĩnh tốt, tay trái cơ lực 3+ đến 4+, chân trái cơ lực 4+, xe lăn giúp Bn tập luyện và di chuyển.
A. Xe lăn liệt nửa người phải
B. Xe lăn liệt nửa người trái
C. Không có chỉ định ngồi xe lăn
D. Xe lăn di chuyển bánh bằng tay
9.Bn nam 30 tuổi vào viện vì giảm vận động 2 chân, tiểu tiện, đại tiện tự chủ, được mổ giải ép và đặt vít cột sống L3L4L5 với chẩn đoán: Hội chứng đuôi ngựa, diễn biến 3 tháng.1. BN tự đi lại được với 2 gối lỏng, thăng bằng đi không tốt gấp duỗi háng cơ lực 4+, gối bị quá ưỡn thì trụ, hai bắp chân teo nhiêu, đùi teo ít, gấp mu yếu, cần bổ sung dụng cụ gì để bệnh nhân di chuyển an toàn.
A. Xe lăn
B. Khung tập đi
C. Hai nạng nách
D. Hai nạng khuỷu
2. Để phòng chấn thương khớp gối, khi đi cần dụng cụ.
A. Nẹp gối có thanh đỡ 2 bên
B. Nẹp mềm khớp gối
C. Nẹp khớp gối dài từ bắp đùi đến mắt cá có thanh dọc hai bên.
D. Nẹp KAFO.
A. Rối loạn thần kinh thực vật
B. Rối loạn cơ tròn
C. Liệt vận động hoàn toàn
D. Giảm cảm giác gây bỏng, nhiễm trùng
2.Cận lâm sàng có ý nghĩa chuẩn đoán dây thần kinh ngoại biên
A. Điện não đồ
B. Điện tâm đồ
C. Tủy đồ
D. Điện cơ đồ
3. Bệnh nhân nam 48 tuổi vào viện vì đau như kim châm và bỏng rát chân trái, diễn biến hai tuần, tiền sử chưa phát hiện đặc biệt, cần làm gì để chuẩn đoán bệnh thần kinh ngoại biên.
A. Khám đái tháo đường
B. Khám tim mạch
C. Khám cơ xương khớp
D. Khám thần kinh
4.Bệnh nhân được chuẩn đoán bị bệnh thần kinh ngoại biên, cần làm gì để chuẩn đoán nguyên nhân.
A. Điện cơ đồ
B. MRI chân trái
C. XQ quy ước thắt lưng và chân trái
D. Sinh hóa máu và phát hiện và dối loạn chuyển hóa
5. Bệnh nhân được chuẩn đoán tổn thương thần kinh, bệnh lý bàn chân đái tháo đường. Cần làm gì để điều trị phục hồi chức năng cho bệnh nhân ngoại trừ.
A. Đi giầy phù hợp với bệnh lý bàn chân đái tháo đường
B. Mát xa tăng cường tuần hoàn máu
C. Kiểm soát đường máu
D. Điện xung kích thích thần kinh cơ
6. Bệnh nhân nữ 40 tuổi vào viện vì tê bì hai chân đi lại khó chịu vì nặng chân, đêm ngủ rát bỏng hai chân. Khám chuẩn đoán bệnh lý thần kinh ngoại biên, bệnh lý do đái tháo đường. Việc đầu tiên cần làm sau khi tiếp cận khám bệnh nhân.
A. Điện tâm đồ, điện não đồ
B. Siêu âm Doppler, động mạch cảnh
C. Siêu âm Doppler mạch hai chân
D. Kiểm soát sinh hóa máu, chỉ số đường mỡ, chức năng gan thận
1. Chức năng gan thận bình thường, Glucose 6,4mml, HbA1C 5,8, các phương pháp phục hồi chức năng cần là gì.
A. Phục hồi cảm giác, đi giầy tất bảo vệ chân
B. Điện xung kích thích thần kinh cơ
C. Ngâm chân nước ấm,
D. Hồng ngoại trị liệu
2. Phục hồi chức năng cảm giác chống chỉ định
A. Hoạt động trị liệu
B. Vận động trị liệu
C. Xoa bóp trị liệu
D. Nhiệt và điện trị liệu
1. Các nguyên nhân ít gặp gây đau cột sống thắt lưng
A. Viêm cột sống dính khớp
B. Thoái hóa CSTL
C. Thoát vị đĩa đệm CSTL
D. Lao cột sống
2.Điều trị đau CSTL bao gồm.
A. Kiểm soát đau bằng VLTL
B. Tư vấn thay đổi tư thế
C. Giảm vận động
D. Tăng cường dinh dưỡng
3. Đau CSTL do viêm không nhiễm trùng bao gồm, ngoại trừ.
A. Viêm khớp thiếu niên
B. Viêm đa khớp dạng thấp
C. Viêm cột sống dính khớp
D. Tabes cột sống ( giang mai Cs)
4. Bn nam 40 tuổi đau CSTL sau ngủ dậy, không đi lại được, xoay trở người cũng đau, không liệt vận động, cảm giác, cơ tròn, diễn biến 3 ngày. TS mổ TV đĩa đệm, mở cung sau giải ép và nẹp vít CSTL 1 năm.1. Cần chỉ định CLS gì trước khi điều trị cho BN.
A. XQ CSTL thẳng/ nghiêng
B. Chụp bao rễ thần kinh
C. Chụp MRI CSTL
D. Chụp CT CSTL
2. Biện pháp điều trị phù hợp
A. Nằm nghỉ trên nệm cứng, kê gối dưới cao, sóng ngắn, xoa bóp
B. Nằm nghỉ trên nệm cứng, kê gối dưới cao, sóng ngắn, kéo giãn bằng tay
C. Nằm nghỉ trên nệm cứng, kê gối dưới cao, hồng ngoại, bàn kéo CS
D. Nằm nghỉ trên nệm cứng, kê gối dưới cao, hồng ngoại, xoa bóp
3. Dụng cụ nên chỉ định cho BN.
A. Nạng 4 chân
B. Khung tập đi
C. Áo nẹp cứng cột sống
D. Áo nẹp mềm cột sống
5.BN nam 40 tuổi, đau thắt lưng cấp, VAS 5 điểm, sau cúi người bê chậu hoa cây cảnh, diễn biến 1 ngày. Điều trị phù hợp nhất tại thời điểm hiện tại.
A. Chườm ấm
B. Xoa bóp
C. Vận động trị liệu
D. Nằm nghỉ trên nệm cứng, gấp gối thư giãn
6.Sau 3 ngày BN đỡ đau hơn, đi lại được còn lệch vẹo Cs do đau, biện pháp điều trị phù hợp
A. Xoa bóp trị liệu
B. Điện xung kích thích
C. Oxy cao áp
D. Laser nội mạch
A. Nạng 3 chân
B. Khung tập đi
C. Áo nẹp cứng CSTL
D. Áo nẹp mềm CSTL
7.BN nam 36 tuổi vào viện vì vẹo lệch thắt lưng do đau tự nhiên sau ngủ dậy, diễn biến 3 ngày, cần khám lâm sàng để chẩn đoán đau thắt lưng đơn thuần, ngoại trừ.
A. Phản xạ thần kinh
B. Kiểm soát cơ tròn
C. Nghiệm pháp căng giãn thần kinh
D. Nghiệm pháp Lachman ( KT đứt dc chéo trước)
8.BN được chẩn đoán sơ bộ là đau CSTL cấp, cần chỉ định CLS gì trước khi điều trị VLTL cho BN
A. CT CSTL
B. MRI CSTL
C. Chụp bao rễ TK
D. XQ CSTL thẳng/ nghiêng
9.Biện pháp nhiệt ẩm nào được điều trị cho BN
A. Parafin trị liệu
B. Hồng ngoại
C. Điện xung
D. Sóng ngắn
8. BN nam 36 tuổi vào viện vì liệt nửa người 2 bên do CTSN, diễn biến 5 tháng, hiện tại tỉnh táo, tiếp xúc được, đi lại cần nạng và người giám sát, cứng khớp khuỷu trái, hạn chế vận động vai trái hết tầm.1. Chụp XQ khuỷu trái thấy gãy lồi cầu trong, nẹp vít đã can xường, khe khớp hẹp. Biện phát VLTL nào phù hợp với BN.
A. Từ trường
B. Siêu âm
C. Sóng ngắn
D. Parafin
2. Xoa bóp cho Bn có tác dụng.
A. Thư giãn sau vận động
B. Kéo giãn khớp vai
C. Tạo thuận cho vận động
D. Làm mềm, lỏng gân cơ, tổ chức
3. Sau điều trị 2 ngày còn đau mỏi cổ gáy, co cứng cơ cạnh CS cổ và vai trái, các BP VLTL nào có thể chỉ định cho BN, ngoại trừ.
A. Xoa bóp
B. Siêu âm
C. Hồng ngoại
D. Sóng ngắn
1. Nguyên tắc điều trị thoái hóa khớp, ngoại trừ.
A. Kiểm soát đau
B. Đảm bảo tốt hoạt động chức năng khớp
C. Duy trì, cải thiện tầm vận động khớp
D. Dừng tiến triển thoái hóa khớp
2. Các nhóm thuốc điều trị trong thoái hóa khớp, ngoại trừ.
A. Glucosamin
B. Kháng viêm giảm đau Non – steroid
C. Acid Hyaluronic
D. Biphosphonate
3. Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán thoái hóa khớp
A. Trên XQ
B. Trên lâm sàng
C. Trên CT
D. Trên MRI
4.BN nữ 59 tuổi vào viện vì sưng đau 2 gối, đi lại hạn chế vì đau, bị nhiều đợt, đợt này 1 tuần.1. BN có chân hình chữ O 2 bên, sưng, nóng đau 2 gối, tràn dịch vừa, XQ có hẹp khe khớp nhiều, đặc xương dưới sụn, móc mỏ xương rõ, giai đoạn thoái hóa khớp của Bn theo Kellgren và Lawrence.
A. Độ 1
B. Độ 2
C. Độ 3
D. Độ 4
2. BN có điển đau VAS 6 điểm, cần kiểm soát đau cho Bn, ngoại trừ.
A. VLTL
B. Giảm đau kháng viêm NSAID
C. Giảm đau dẫn xuất opiod
D. Morphin
3. Các biện pháp VLTL phù hợp với BN, trừ.
A. Từ trường
B. Sóng ngắn ( vì đang có tràn dịch vừa)
C. Siêu âm
D. Điện xung giảm đau
5.BN nữ 70 tuổi, chẩn đoán thoái hóa khớp độ 2 trái, độ 4 phải có chỉ định thay khớp gối toàn phần.1. Khớp gối P sau khi thay cần được can thiệp PHCN từ thời điểm nào
A. 1 tuần sau PT
B. 3 ngày sau PT
C. 1 ngày sau PT
D. Ngay sau PT
2. Khớp gối hiện đau tức nhẹ cuối ngày, không sưng, không nóng đỏ, leo cầu thang hạn chế do đau, cần can thiệp gì để cải thiện chức năng khớp gối khi đi lại
A. Tập xe đạp
B. Tập kéo giãn
C. Tập theo tầm vận động
D. Băng chun làm vững gối
3. Các thuốc điều trị phối hợp, Ngoại trừ;
A. DMARDS
B. Glucosamine
C. Chrotin sulfat
D. Acid Hyaluronic
6.BN nam 64 tuổi vào viện vì đau và hạn chế vận động khớp háng phải 20 ngày, đau có tính chất cơ học, đau tăng khi đi lại, nghỉ ngơi giảm, cuối ngày đau nhiều hơn, đau mặt trước đùi, không lan, hạn chế nhẹ duỗi và dạng khớp háng do đau. Không có tiền sử nghiện rượu, thuốc, không có bệnh lý khác.Các triệu chứng gợi ý chẩn đoán.
A. VCSDK
B. Viêm khớp háng
C. Hoại tử chỏm xương đùi
D. Thoái hóa khớp háng
7.BN không có đau và hạn chế vận động các khớp khác, không liệt vận động, cần làm CLS nào để chẩn đoán xác định
A. CT khớp háng
B. Đo mật độ xương đùi
C. Siêu âm khớp háng
D. XQ khớp háng
8.Để giảm đau, áp dụng biện pháp VLTL nào.
A. Oxy cao áp
B. Điện xung khớp háng
C. Parafin
D. Siêu âm khớp háng
1. Nguyên tắc điều trị thoát vị đĩa đệm
A. PHCN chỉ có tác dụng điều trị triệu chứng
B. Điều trị ngoại khoa khi có thoát vị từ độ 3 trở lên
C. Điều trị nội khoa hạn chế thoát vị
D. Trên 80% là điều trị bảo tồn
2. Nguyên nhân hay gặp của chèn ép đau thần kinh tọa
A. Thoái hóa đĩa đệm
B. Viêm CSDK
C. Thoái hóa cột sống
D. Thoát vị đĩa đệm
3.Bn nữ 50 tuổi đau CSTL lan xuống chân phải, tự nhiên tăng dần sau ngủ dậy, diễn biến 10 ngày.1. BN có thoát vị đĩa đệm L5S1 trên MRI, VAS 3 điểm. Nên kiểm soát đau cho Bn này bằng.
A. Giảm đau bằng Gabapentin
B. Giảm đau kháng viêm non – steroid
C. Giảm đau đơn thuần
D. VLTL
2. Biện pháp VLTL nào có thể áp dụng cho BN.
A. Plasma lạnh
B. Laser nội mạch
C. Bàn kéo
D. Từ trường
3. BN có đau khi đứng lâu, nên can thiệp gì cho BN.
A. Tập đu xà, thả lỏng vai
B. Tập bài tập William
C. Bài tập Mazken
D. Áo nẹp CSTL
4.BN nam 50 tuổi được chẩn đoán đau TK tọa do thoát vị đĩa đệm CSTL và nhập khoa PHCN, diễn biến 3 ngày. Trong giai đoạn này áp dụng phương thức điều trị gì cho BN, ngoại trừ.
A. Điện trị liệu
B. Nhiệt nóng trị liệu
C. Nghỉ ngơi trên nệm cứng
D. VĐTL tăng tính mềm dẻo cột sống
5.Điều trị nào giúp giảm chèn ép đĩa đệm.
A. Đeo áo nẹp cứng CS
B. Đứng bàn nghiêng
C. Kéo nắn CS
D. Kéo bằng bàn kéo
6.Để dự phòng đau TK tọa trở lại, Bn cần, loại trừ.
A. Tăng sức mạnh cơ trọng tâm
B. Tăng tính mềm dẻo CS
C. Tư thế đúng
D. Đeo áo nẹp mềm CSTL
7. Bn nữ 28T được chẩn đoán đau Tk tọa do thoát vị đĩa đệm CSTL, để giảm chèn ép cho BN cần điều trị.
A. Kéo giãn CSTL bằng tay và máy
B. Mát xa CSTL
C. Điện xung dòng TENS
D. Hồng ngoại
8.BN có CS quá ưỡn, cần can thiệp gì để giảm nguy cơ đau trở lại của BN.
A. Tập mạnh cơ trọng tâm
B. tăng tính mềm dẻo cột sống
C. Đeo áo nẹp mềm CSTl
D. Hạn chế đi lại nhiều
9.BN cần điều trị gì, ngoại trừ.
A. Nhiệt rung vùng CSTL
B. Áo nẹp CSTL
C. Nghỉ ngơi tại giường
D. Oxy cao áp
10.VCSDK có mục tiêu can thiệp chức năng.
A. Dự phòng thương tật thứ cấp hệ cơ xương khớp
B. Ngăn ngừa tàn phế qua các bài tập VĐTL
C. Cải thiện ROM và chức năng di chuyển của BN.
D. Đảm bảo tối đa tầm vận động và tư thế tốt, chức năng SHHN độc lập và an toàn.
2.Các tiêu chuẩn chẩn đoán VCSDK, ngoại trừ.
A. Hạn chế vận động cột sống
B. Viêm khớp háng 2 bên
C. XQ có viêm khớp cùng chậu 2 bên giai đoạn 2,3.
D. Độ giãn nở lồng ngực giảm
3.BN nam 32 tuổi được chẩn đoán VCSDK cách đay 3 năm, hiện tại hạn chế vận động nhiều CSTL, ép giãn cánh chậu đau, bắt đầu đau háng phải, trên XQ chưa thấy tổn thương khớp háng.1. Nên bổ xung CLS gì để chẩn đoán tổn thương tại khớp háng.
A. PET CT
B. MRI khớp háng
C. Siêu âm khớp háng
D. CT Scanner khớp háng 2 bên.
2. BN được điều trị Parafin đắp vùng CSTL, siêu âm khớp cùng chậu 2 bên. Biện pháp VLTL nào nên được điều trị cho viêm khớp háng.
A. Sóng ngắn
B. Siêu âm
C. Hồng ngoại
D. Parafin
3. Bài tập vận động nào nên được chỉ định để đảm bảo tầm vận động cho BN.
A. Bài tập di chuyển
B. Bài tập gồng cơ tĩnh
C. Bài tập kéo giãn
D. Bài tập theo tầm vận động khớp
1.Can thiệp PHCN cho BN VKDT với mục đích.
A. Thay đổi chất lượng sống
B. Điều trị căn nguyên
C. Cải thiện triệu chứng
D. Phòng ngừa tàn tật
2.BN nữ 52 tuổi được chẩn đoán VKDT giai đoạn 2, các bài tập cần áp dụng cho BN lúc này.
A. Các bài tập duy trì sức mạnh cơ
B. Các bài tập chức năng
C. Các bài tập kéo giãn
D. Các bài tập duy trì tầm vận động khớp
3.Dụng cụ cần chỉ định cho BN lúc này.
A. Dụng cụ tập luyện
B. Dụng cụ hỗ trợ
C. Dụng cụ chỉnh hình
D. Dụng cụ thay thế
4. BN có thể được điều trị bằng các phương pháp VLTL gì.
A. Bồn xoáy nước ấm
B. Điện xung
C. Xoa bóp
D. Kéo giãn thụ động
1. NMCT là hiện tượng.
A. Do hoại tử một phần cơ tim do thiếu máu cục bộ
B. Do xơ vữa động mạch vành
C. Do hẹp lòng động mạch vành
D. Huyết áp hạ nhanh cả hai số tối đa và tối thiểu
2. Triệu chứng chức năng quan trọng nhất trong NMCT là.
A. Tim đập nhanh
B. Khó thở
C. Chóng mặt
D. Cơn đau ngực
3. Triệu chứng toàn thân trong NMCT.
A. Mạch nhanh nhỏ
B. Nhịp thở nhanh nông
C. Huyết áp hạ cả tối đa và tối thiểu
D. Hội chứng sốc
4. NMCT là 1 bệnh rất nặng, tỷ lệ tử vong cao nhất trong thời gian nào.
A. Trong tháng đầu tiên
B. Trong tuần đầu tiên
C. Trong ngày đầu tiên
D. Trong giờ đầu tiên trước khi đến bệnh viện
5. Trong vòng 48h sau NMCT, BN cần.
A. Bất động tuyệt đối
B. Có thể cho ngồi dậy 2 chân buông thõng
C. Có thể cho đi lại vài bước trong phòng
D. Có thể đi bộ lên xuống cầu thang
6. Người bị NMCT có thể tập luyện PHCN khi, ngoại trừ.
A. Có dấu hiệu mệt mỏi
B. Có dấu hiệu đua ngực nhẹ
C. Có cao huyết áp
D. Có dấu hiệu tím tái, vã mồ hôi, tụt huyết áp, không có dấu hiệu suy tim, không có rối loạn nhịp tim trầm trọng không điều chỉnh được, không có dấu hiệu đau ngực nhiều và kéo dài
7.Chương trình tập luyện cho người bị NMCT bắt đầu các bài tập.
A. Kéo giãn các chi
B. Kháng trở tăng tiến các chi
C. Kháng trở các chi
D. Bắt đầu từ từ bằng các động tác nhẹ nhàng
1
2
3
4
5
6
2
3
7
2
3
8
2
3
9
2
2
3
4
5
6
1
2
1
2
3
4
2
3
5
6
7
8
9
8
2
3
1
2
3
4
2
3
5
2
3
6
7
8
1
2
3
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
3
2
3
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
7
Previous
Next
Home
History
Input