Edit
Quiz: ôn thi tốt nghiệp chấn thương
Submit
1. Nhóm phục hồi chức năng trong chấn thương bao gồm:
A. Bác sỹ, điều dưỡng, kỹ thuật viên
B. Chuyên gia tâm lý, nhân viên xã hội
C. Bệnh nhân, người nhà bệnh nhân
D. Tất cả đáp án trên
2. Các nguyên tắc phục hồi chức năng sau chấn thương, ngoại trừ
A. Điều trị dựa theo giai đoạn lành vết thương
B. Theo dõi các dấu hiệu viêm và tập luyện quá sinh
C. Lấy bác sỹ làm trung tâm và quyết định mục tiêu điều trị
D. Phòng các thương tật thứ cấp
3. Đâu không phải gguyên tắc áp dựng cá nhân hóa điều trị:
A. Dựa trên sự mục tiêu của người bệnh
B. Bài tập xây dựng quá ngưỡng đau của người bệnh
C. Tập vị trí không đau
D. Các đáp án trên đều đúng.
4. Các cơ chế chấn thương dẫn đến gãy xương:
A. Trực tiếp
B. Gián tiếp
C. Vi chấn thương
D. Tất cả đáp án trên
5. Phân loại gãy xương theo hình dạng ổ gãy không bao gồm:
A. Gãy ngang
B. Gãy giòn
C. Gãy cành tươi
D. Gãy chéo
21. Chấn thương thể thao chủ yếu là
A. Bong gân, căng cơ
B. Trật khớp
C. Gãy xương, đụng dập xương
D. Co cứng cơ, chuột rút
E. Tất cả các ý trên
22. Chấn thương thể thao là gì? Đề cập đến các loại chấn thương ít phổ biến nhất xảy ra trong khi chơi thể thao hoặc tập thể dục,
a. Đề cập đến các loại chấn thương phổ biến nhất xảy ra trong khi ngủ,
b. Đề cập đến các loại chấn thương thường xảy ra nhất trong khi chơi thể thao hoặc tập luyện
c. Đề cập đến các loại chấn thương ít bất thường nhất xảy ra trong khi chơi thể thao hoặc tập thể dục
23. Căng cơ là tổn thương đối với
A. Dây chằng
B. Xương
C. Gân hoặc cơ
D. Da
24. Một dây chằng:
A. Kết nối xương với xương
B. Kết nối xương với cơ
C. Kết nối da với cơ
D. Kết nối dây thần kinh với cơ
25. Chỗ nào là gân lớn nhất (và thường bị thương) trong cơ thể
A. Vai
B. Cổ
C. Lưng
D. Cổ chân
26. Bong gân là chỉ tổn thương
A. Bong rách sụn khớp
B. Rạn xương, mẻ xương
C. Hệ thống dây chằng
D. Đụng dập cơ
27. Nguyên nhân chấn thương
A. Do bị vật cứng đập vào vùng khớp
B. Chấn thương do bỏng nhiệt
C. Chấn thương trực tiếp vào vùng khớp
D. Chấn thương gián tiếp
28. Bong gân độ I
A. Giãn dây chằng: rách tối thiều một số sợi dây chằng
B. Rách nhiều thớ sợi của dây chằng
C. Gây ra tình trạng chênh vênh khớp
D. Đau, sưng nề, có thể có trật khớp xương
29. Bong gân độ II
A. Rách tối thiểu một số sợi dây chằng,
B. Mất sự liên tục của dây chằng
C. Rách nhiều thớ sợi của dây chằng nhưng vẫn còn sự liên tục
D. Gây ra tình trạng chênh vênh khớp
30. Điều trị vật lý trị liệu bong gân nhẹ
A. Chườm nóng, xoa bóp dầu
B. Bất động bằng bó bột
C. Chườm lạnh, kê cao chân
D. Bó lá, dán cao
31. Trật khớp hay gặp là do yếu cơ
A. Đúng
B. Sai
32. Nguyên nhân gây trật khớp
A. Do tác nhân tác động trực tiếp vào vùng khớp
B. Do động tác sai tư thế của khớp
C. Do nâng vật nặng quá sức
33. Trật khớp vai hay gặp
A. Người già, ít vận động
B. Phụ nữ, người béo phì, thừa cân
C. Người trẻ chơi thể thao
D. Trẻ em
34. Tổn thương hay gặp trong trật khớp là tổn thương thần kinh
A. Đúng
B. Sai
35. Nguyên tắc điều trị trật khớp
A. Nắn chỉnh, bó lá
B. Phẫu thuật đặt lại khớp
C. Nắn, bất động, tập vận động
D. Nắn chỉnh, tập vận động
36. Chóp xoay gồm những cơ gì
A. Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn bé, cơ dưới vai
B. Cơ trên gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ dưới vai
C. Cơ trên gai, cơ dưới vai, cơ tròn bé
D. Cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn, cơ trên gai
37. Chóp xoay là tập hợp gồm… cơ
A. 5 cơ
B. 4 cơ
C. 3 cơ
D. 1 cơ
38. Bệnh lý chóp xoay gây ra triệu chứng gì khớp vai
A. Đau vai, yếu vai, hạn chế vận động khớp vai
B. Đau vai, trật khớp vai tái diễn
C. Yếu vai, teo cơ, tê bì cánh tay
39. Bệnh lý chóp xoay hay gặp tăng dần theo tuổi
A. Đúng
B. Sai
40. Nguyên nhân gây rách chóp xoay là do
A. Ít vận động
B. Béo phì
C. Thoái hóa, chấn thương
D. Viêm khớp
6. Trong quá trình liền xương, pha viêm có thể kéo dài:
A. 1 tuần
B. 2 tuần
C. 3 tuần
D. 4 tuần
Câu 7. Thương tật thứ cấp sau phẫu thuật thay khớp gối:
A. Teo cơ, co rút gân cơ
B. Cứng khớp gối
C. Hạn chế tầm vận động khớp gối
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 8. Bất động kéo dài sau thay khớp gối có thể gây thương tật thứ cấp nào trừ:
A. Huyết khối tĩnh mạch chi dưới
B. Đau dai dẳng khớp gối
C. Loãng xương
D. Hạn chế vận động khớp gối
Câu 9. Đi bộ cần gấp gối đến:
A. 45-50 độ
B. 65-70 độ
C. 85-90 độ
D. 100-115 độ
Câu 10. Chống chỉ định phẫu thuật thay khớp háng nhân tạo
A. Không liền xương sau gãy cổ xương đùi, gãy khối mấu chuyển xương đùi.
B. Nhiễm trùng khớp: viêm mủ khớp, lao khớp đã điều trị ổn định
C. Nhiễm trùng tại khớp, áp xe quanh khớp
D. Chấn thương cũ khớp háng: gãy cũ ổ cối, trật khớp háng lâu ngày.
Câu 11. Biến chứng sớm có thể gặp sau mổ thay khớp háng nhân tạo
A. Trật khớp nhân tạo sớm sau mổ
B. Nhiễm khuẩn:
C. Huyết khối tĩnh mạch sâu
D. Cả A, B, C
Câu 12. Mục tiêu phục hồi chức năng sau thay khớp háng trong giai đoạn 0-2 tuần; Trừ:
A. Kiểm soát sưng nề, đau vùng mổ
B. Phòng huyết khối tĩnh mạch chi dưới, biến chứng hô hấp
C. Kiểm soát tư thế, khung chậu ổn định với các hoạt động sinh hoạt hàng ngày
D. Cải thiện tầm vận động, tránh trật khớp và bán trật khớp
Câu 13. Tư thế cần tránh cho bệnh nhân thay khớp háng khi vận động, Trừ
A. Xoay người đột ngột về phía chân không phẫu thuật
B. Ngồi bắt chéo chân phẫu thuật
C. Ngồi xổm
D. Đá cầu bằng gót
Câu 14. Bệnh nhân sau mổ thay khớp háng, khi đi lên cầu thang với nạng thì nên đi chân nào trước:
A. Chân phẫu thuật
B. Chân không phẫu thuật
C. Đi chân nào trước cũng được
D. Đi cùng 2 chân 1 lúc
Câu 15. Bệnh nhân sau mổ thay khớp háng không nên gập háng quá bao nhiêu độ
A. 80 độ
B. 90 độ
C. 100 độ
D. 110 độ
Câu 16. Quan hệ tình dục được khuyến cáo nên sau bao tuần phẫu thuật thay khớp háng
A. 4 tuần
B. 6 tuần
C. 9 tuần
D. 12 tuần
Câu 17. Bệnh nhân sau mổ thay khớp háng thường ngày thứ mấy có thể cho tập đứng tỳ dần chân phẫu thuật
A. Sau khi mổ 24h
B. Ngày thứ 3
C. Ngày thứ 5
D. Ngày thứ 7
Câu 18. Gân gấp bàn tay được chia thầy mấy vùng
A. 4 vùng
B. 5 vùng
C. 6 vùng
D. 7 vùng
Câu 19. Gân duỗi bàn tay chia thành mấy vùng
A. 4 vùng
B. 5 vùng
C. 6 vùng
D. 7 vùng
Câu 20. Theo lý thuyết của Duran, gân như thế nào để tránh dính
A. Cố định bất động 6 tuần rồi vận động để tránh dính
B. Gân trượt 3-5mm là đủ để tránh dính
C. Vận động hết tầm gấp/duỗi các ngón để tránh dính
D. Tất cả các ý trên đều sai
1
2
3
4
5
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Previous
Next
Home
History
Input