1
1. Mục đích PH gãy xương GĐ bất động:
2
2. Phòng ngừa biến chứng trong GĐ bất động của gãy xương
3
3. PP tư thế trị liệu trong GĐ cố định
4
4. Giảm sưng nề, giảm đau trong GĐ sau bất động, ngoại trừ:
5
5. Để gia tăng tầm vận động của khớp cần kỹ thuật:
6
6. Để gia tăng sức mạnh cơ cho vùng gãy xương GĐ sau bất động:
7
7. PP nhiệt nóng trong PHCN gãy xương GĐ sau bất động có tác dụng, ngoại trừ:
8
8. KT giữ nghỉ có tác dụng:
9
9. GĐ sau bất động, PHCN có kết quả tốt là:
10
10. Đau thắt lưng cơ học
11
11. Các nguyên nhân ít gặp gây đau CSTL:
12
12. Mục tiêu điều trị của đau CSTL cấp: 1. Tìm và giải quyết nguyên nhân chính 2. Bất động và nghỉ ngơi 3. Giảm đau, giãn cơ 4. Tập KT giữ – nghỉ
13
13. Điều trị bằng máy kéo giãn được chỉ định trong trường hợp:
14
14. Chỉ định kéo nắn cột sống áp dụng cho TH hợp:
15
15. BN nam 30t vào viện vì đau TL tăng dần khi ngủ dậy, diễn biến 2 ngày, không ghi nhận chấn thương, đau không lan. Kèm theo đau nhẹ bụng dưới và đi tiểu nhiều. Cần phải làm gì để chẩn đoán xác định nguyên nhân đau TL: 1. Khám lâm sàng: toàn thân, bộ phận, chú ý thắt lưng, ổ bụng và hệ tiết niệu 2. Siêu âm ổ bụng 3. Chụp MRI CSTL 4. Sinh hóa nước tiểu
16
16. Bệnh nhân có đau tại thắt lưng, VAS: 5-6, co thắt cơ cạnh sống, cứng ở vùng thắt lưng do đau. Không có Hc chèn ép rễ. Bụng mềm, không chường, không u cục. Siêu âm ổ bụng bình thường. Sinh hóa nước tiểu bình thường. Chẩn đoán xác định:
17
17. Các phương pháp điều trị đau CSTL cấp: 1. Nghỉ ngơi tại giương 2. Giảm đau , giãn cơ bằng thuốc 3. Nhiệt nóng trị liệu 4. Kéo giãn CSTL bằng máy
19
19. Tiêu chuân chẩn đoán thoái hóa khớp của Hội khớp học Mỹ 1991: 1. Có gai xương rìa khớp 2. Dịch khớp là dịch thoái hóa 3. Có dấu hiệu lục cục khi cử động khớp 4. Cứng khớp từ 30 phút trở lên
20
20. Nguyên tắc điều trị cho thoái háo khớp, ngoại trừ:
21
21. Các nhóm thuốc diều trị trong thoái hóa khớp, trừ:
22
22. Phác đồ điều trị thoái hóa khớp gối:
26
26. Hội chứng rễ của TK tọa:
27
27. Chẩn đoán CLS nào là tiêu chuẩn vàng đau Tk tọa do TVĐĐ
28
28. Nguyên tắc điều trị TVDD
31
31. Các biến chứng hay gặp của bệnh TK ngoại biên:
32
32. CLS có ý nghĩa trong chẩn đoán tt TK ngoại biên:
33
33. CLS có thể để chấn đoán được nguyên nhân tổn thương TK ngoại biên, ngoại trừ:
34
34. Mục tiêu điều trị bệnh TK ngoại biên, ngoại trừ:
36
36. Xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán VCSDK
37
37. Các tiêu chuẩn chẩn đoán VCSDK, loại trừ:
38
38. PHCN của VCSDK GĐ cấp tính:
39
39. PHCN GĐ bán cấp – mạn tính, ngoại trừ:
40
40. CT PHCN khi về nhà của VCSDK, ngoại trừ:
42
42. BN nam 30t, chẩn đoán VCSDK GD3, mục tiêu cần PHCN cho BN:
44
44. Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng ở BN VDKDT:
45
45. Nguyên tắc PHCN, ngoại trừ:
46
46. PHCN khớp bàn ngón tay:
47
47. Biện pháp VLTL nào tốt nhất cho bàn tay:
48
48. Mục tiêu PHCN tại nhà:
50
50. Kỹ thuật tập thụ động chi trên ở BN liệt nửa người:
51
51. Tập lăn trở trên giường
52
52. Dụng cụ giúp người liệt nửa người đi lại, ngoại trừ:
53
53. Thanh song song giúp cho người khó khăn về vận động
54
54. Cách lên cầu thang của người liệt nửa người:
55
55. Cách xuống cầu thang của người liệt nửa người:
56
56. Cách mặc, cởi áo, cài cúc của người liệt nửa người:
58
58. Bn bị loét pử vùng cùng cụt độ 3, cần điều trị tại chỗ vùng loét 1. Cắt lọc vết loét, thay băng ngày 1 lần 2. Lăn trở thường xuyên, không nằm ngửa trong suốt thời gian điều trị loét 3. Xịt thuốc chống loét 4. Xoa bóp vùng loét, tăng cường tuần hoàn
59
59. Điều trị toàn thân khi bị loét: 1. Vệ sinh sạch, làm khô da 2. Đảm bảo đủ nước 3. Đảm bảo dinh dưỡng, nhiều năng lượng và vitamin 4. Kiểm tra da thường xuyên
62
62. BN nam 24t, đột ngột lệch mặt sang phải, mắt trái nhắm không kín, diễn biến 2 ngày. Trước 1 tuần BN có đau họng và gai rét, không sốt. Nguyên nhân hay gặp liệt VII ngoại biên, ngoại trừ:
63
63. Nữ 45t, đột ngột lệch mặt méo miệng sang trái, nhân trung lệch trái, mắt phải nhắm không kín, không nhăn được trán bên phải. Diễn biến 10 ngày, đã được châm cứu ngày nhưng chưa cải thiện. Đến khám PHCN: Bệnh nhân được chẩn đoán liệt mặt ngoại biên, chỉ định VĐTL cho BN.
64
64. Về bản chất bại não là:
65
65. Trẻ bại não có nhiều khó khăn, nhưng khiếm khuyết chủ yếu nặng nhất về:
66
66. Phân loại các thể lâm sàng, một trong các thể thường gặp của bại não:
67
67. Phân loại theo trương lực cơ, thể lâm sàng hay gặp nhất của trẻ bãi não:
68
68. Trương lực cơ của trẻ bại não tăng giảm bất thường trong thể lâm sàng nào:
69
69. Trương lực cơ ở trẻ bại não giảm nặng ở thể lâm sàng nào:
70
70. Hiện tượng cử động khối ở trẻ bại não hay gặp ở thể lâm sàng:
71
71. Hai chân trẻ bại não bắt chéo như cái kéo trong thể lâm sàng nào:
72
72. yếu tố trước sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:
73
73. Yếu tố trong khi sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:
74
74. Một trong những yếu tố sau sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não:
75
75. Một trong những dấu hiệu sớm đặc trưng phát hiện bại não là:
76
76. Các dấu hiệu chuẩn đoán bại não, ngoại trừ:
77
77. Nguyên tắc PHCn cho trẻ bại não, ngoại trừ:
78
78. Mục đích PHCN cho trẻ bại não, ngoại trừ:
79
79. Để giảm bớt co cứng cơ của trẻ bại não cần áp dụng kỹ thuật nào:
80
80. Đề phòng biến dạng khớp và co rút cơ ở trẻ bại não, cần áp dụng KT quan trọng nhất nào:
81
81. Để trẻ bại não lẫy được, cần áp dụng KT nào:
82
82. Để tập cho trẻ bại não ngồi vững, cần áp dụng KT nào:
83
83. Để trẻ bại não bò được, cần áp dụng KT nào:
84
84. Để trẻ bại não có thể đứng được cần áp dụng ít nhất 1 trong những KT sau:
85
85. Để trẻ bại não có thể đi được cần áp dụng KT nào:
86
86. HĐTL cho trẻ bại não gồm các KT, ngoại trừ:
87
87. HĐTL cho trẻ bại não, ngoại trừ:
88
88. Khi HL trẻ bại não tự chăm sóc, ngoại trừ:
89
89. KT PHCN VĐ cho trẻ bại não thể co cứng , ngoại trừ:
90
90. Để kiểm soát cứng khớp và co cứng co cho trẻ bại não thể co cứng cần thực hiện KT này, ngoại trừ:
91
91. Trong các KTPHCN cho trẻ bại não thể múa vờn, ngoại trừ:
92
92. Trẻ bại não ngồi ghế ở tư thế đúng, ngoại trừ:
93
93. Cách giao tiếp vứi trẻ bại não phù hợp, ngoại trừ:
94
94. Các dấu hiệu có thể gặp ở trẻ bại não, trừ:
95
95. PHCN cho trẻ bại nõa gòm các biện pháp, ngoại trừ
96
96. Can thiệp NNTL cho trẻ bại não gồm các nội dung, ngoại trừ:
97
97. Bàn chân khoèo bẩm sinh là:
98
98. Có tổng số bao nhiêu dấu hiệu phát hiện sớm bàn chân khoèo bẩm sinh:
99
99. Có 3 dấu hiệu chính giúp phát hiện bàn chân khoèo bẩm sinh:
100
100. Mục tiêu can thiệp sớm cho trẻ bàn chân khoèo bẩm sinh, ngoại trừ:
101
101. Tư thế của trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh dưới 6 tháng khi thực hiện KT quấn băng cho trẻ ở cộng đồng:
102
102. Chỉ định kỹ thuật chỉnh hình cho trẻ bị bàn chân khoèo bs dành cho trẻ có độ tuổi:
103
103. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh thường gồm:
104
104. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ gồm:
105
105. Các GD bó bột chỉnh hình cho trẻ bàn chân khoèo, ngoại trừ:
106
106. PHCN bàn chân khoèo, ngoại trừ:
107
107. Trị liệu bàn chân khoèo gồm các thao tác, ngoại trừ:
108
108. Dấu hiệu phát hiện xơ hóa UDC, ngoại trừ:
109
109. Dấu hiệu thực thể của xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
110
110. Xơ hóa cơ UDC ở trẻ trên 3 tháng tuổi gồm các dấu hiệu, ngoại trừ:
111
111. Nguyên tắc can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
112
112. Mục tiêu can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:
113
113. Can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC ở cộng đồng, ngoại trừ:
114
114. KT tập cho trẻ xơ hóa cơ UDC ở Huyện:
115
115. Không chỉ dịnh PT kéo dài cơ UDC khi:
116
116. Nguyên nhân vẹo Cs gồm các nội dung, ngoại trừ:
117
117. Nguyên nhân tổn thương TK sau sinh của vẹo CS, ngoại trừ:
118
118. Các dấu hiệu phát hiện sớm vẹo CS, ngoại trừ:
119
119. Chẩn đoán xác định vẹo CS, ngoại trừ:
120
120. Mục tiêu bài tập Cs cho trẻ vẹo CS, ngoại trừ:
121
121. Trong vẹo CS, không chỉ định áo nẹp khi có dấu hiệu:
122
122. Trong vẹo CS, không Pt chỉnh hình khi:
123
123. Dấu hiệu giúp chẩn đoán trật khơp háng bẩm sinh, ngoại trừ:
124
124. Mục tiêu can thiệp sớm trật khớp háng BS, ngoại trừ:
125
125. Các KT tập PHCN khớp háng BS, ngoại trừ:
126
126. Có thể chỉ định nẹp chỉnh hình làm bằng xốp mềm điều trị trật khớp háng BS cho các th, ngoại trừ:
127
127. Trẻ chậm pt về trí tuệ – vận động là trẻ:
128
128. Nguyên nhân dẫn đến chậm pt trí tuệ là:
129
129. Trẻ chậm pt trí tuệ can thiệp bằng các kỹ thuật:
130
130. Kỹ năng dạy trẻ chậm pt trí tuệ, ngoại trừ:
131
131. Cho trẻ chậm pt đi học nhằm mục đích, ngoại trừ:
132
132. Chuẩn đoán trẻ chậm pt trí tuệ – vđ, 3 tiêu chuẩn, loại trừ:
133
133. Mục tiêu PHCN cho trẻ, ngoại trừ:
134
134. các nguyên nhân gây HC DOWN, ngoại trừ:
135
135. Chấn đoán viêm khớp mạn tính tuổi thiếu niên, ngoại trừ:
136
136. Điều trị và PHCN VKMT thiếu niên, ngoại trừ:
137
137. PHCN cho trẻ em và người lớn bị khó khăn về nghe nói, ngoại trừ:
138
138. Nguyên tắc khi giao tiếp vs trẻ em và ng lớn có kk về nghe – nói:
139
139. GD đặc biệt cho trẻ có khó khăn về nhìn gồm các mục tiêu, ngoại trừ:
140
140. Theo phân loại của BYT 2010 theo phân loại nhóm Khuyết tật ở trẻ em có:
141
141. Về bản chất phát hiện sớm trẻ KT là:
142
142. Thời gian thực hiện sàng lọc để phát hiện sớm KT là khi trẻ:
143
143. Thời điểm tiến hành sàng lọc phát triển cho trẻ để phát hiện sớm Kt là:
144
144. Nhân lực thực hiện can thiệp sớm KT trẻ em, gồm:
145
145. Công cụ sàng lọc phát triển nhằm phát hiện sớm KT trẻ em: