Update:

1

1. Mục đích PHCN gãy xương GĐ bất động:

2

2. Phòng ngừa biến chứng trong GĐ bất động của gãy xương

3

3. PP tư thế trị liệu trong GĐ cố định

4

4. Giảm sưng nề, giảm đau trong GĐ sau bất động, ngoại trừ:

5

5. Để gia tăng tầm vận động của khớp cần kỹ thuật:

6

6. Để gia tăng sức mạnh cơ cho vùng gãy xương GĐ sau bất động:

7

7. PP nhiệt nóng trong PHCN gãy xương GĐ sau bất động có tác dụng, NGOẠI TRỪ:

8

8. KT giữ nghỉ có tác dụng:

9

9. GĐ sau bất động, PHCN có kết quả tốt là:

5

5. Duy trì tầm vận động cho các khớp tự do trong bất động bằng cách

12

12. Gia tăng tuần hoàn và phá kết dính bằng phương pháp, NGOẠI TRỪ

8

8. Phương pháp giảm đau trong giai đoạn cố định gồm, NGOẠI TRỪ

17

17. Kỹ thuật xoa bóp trong giai đoạn sau bất động có tác dụng, NGOẠI TRỪ

138

138. Bn nam bị bó bột cánh cẳng bàn tay do gãy xương trụ 1/3 giữa, bỏ bột sau 6 tuần phát hiện teo cơ:1. Nhìn thấy nhỏ hơn tay bên lành.2. Đo chu vi vòng bắp tay nhỏ hơn bên lành.3. Cơ mềm nhẽo hơn bên lành .4. Cơ co thắt hơn bên lành

139

139. Làm gì để dự phòng teo cơ cho người bệnh khi đang bó bột:

5

5. Đau thắt lưng do cơ học

6

6. Đau thắt lưng do bệnh viêm không nhiễm khuẩn:

7

7. Đau thắt lưng do các bệnh lý nội tạng

8

8. Nguyên tắc điều trị đau thắt lưng cấp

10

10. Đau thắt lưng cơ học

11

11. Các nguyên nhân ít gặp gây đau CSTL:

4

4. Tập KT giữ – nghỉ

13

13. Điều trị bằng máy kéo giãn được chỉ định trong trường hợp:

14

14. Chỉ định kéo nắn cột sống áp dụng cho TH hợp:

4

4. Sinh hóa nước tiểu

16

16. Bệnh nhân có đau tại thắt lưng, VAS: 5-6, co thắt cơ cạnh sống, cứng ở vùng thắt lưng do đau. Không có Hc chèn ép rễ. Bụng mềm, không chường, không u cục. Siêu âm ổ bụng bình thường. Sinh hóa nước tiểu bình thường. Chẩn đoán xác định:

4

4. Kéo giãn CSTL bằng máy

18

18. Bn nữ, 58t, làm nội trợ, đau TL nhiều đợt trong 5 năm. Đợt này diễn biến 15 ngày đau buốt vùng Tl lan xuống chân trái, không đi lại được, ngồi dậy khó khăn vì đau. Tự uống thuốc nhưng không giảm. Cần hỏi và khám những gì để loại bỏ HC chóp cùng – đuôi ngựa:1. Chụp CT CSTL,2. Không có dấu hiệu giảm kiểm soát tiểu tiện kiểu bí tiểu,3. Khám cảm giác không có dấu hiệu: giảm hoặc mất cảm giác vùng yên ngựa,4. Cảm giác, phản xạ và co thắt tự chủ hậu môn bình thường

18

18.1.Khám thì thấy HC thắt lưng , chèn ép rễ, cần làm gì để chẩn đoán nguyên nhân:

4

4. Đau thắt lưng do viêm không nhiễm trùng bao gồm. NGOẠI TRỪ:

6

6. Cùng hóa thắt lưng là:

6

6. Các phương thức VLTL điều trị thoái hóa khớp

7

7. Các phương pháp PHCN

8

8. Điều trị thoái hóa khớp, ngoại trừ

9

9. Điều trị PHCN trong giai đoạn mãn tính của thoái hóa khớp

19

19. Tiêu chuân chẩn đoán thoái hóa khớp của Hội khớp học Mỹ 1991:1. Có gai xương rìa khớp2. Dịch khớp là dịch thoái hóa 3.Có dấu hiệu lục cục khi cử động khớp (4.) Cứng khớp từ 30 phút trở lên

20

20. Nguyên tắc điều trị cho thoái hóa khớp, ngoại trừ:

21

21. Các nhóm thuốc diều trị trong thoái hóa khớp, trừ:

22

22. Phác đồ điều trị thoái hóa khớp gối:

23

23. BN nữ 65 tuổi, vào viện vì đau mỏi gối bên phải khi đi lại, khi leo cầu thang. Diễn biến 2 tháng, có tiếng lạo xạo khớp gối khi vận động, không rõ dấu hiệu cứng khớp gối.Cần làm CLS gì để chẩn đoán xác định:

23

23.1.X-quang thấy hình ảnh khe khớp hẹp nhẹ, không thấy gai xương. BN được chẩn đoán là gì:

23

23.2.BN cần được điều trị PHCN:1. NSAID2. Sóng ngắn trị liệu3. Từ trường trị liệu4. Siêu âm điều trị

24

24. BN nữ 60t được chẩn đoán thoái hóa khớp gối GĐ3, đau nhiều khớp gối khi đi lại. Đêm đau nhiều, hạn chế gấp gối từ 0 – 110 độ. Phác đồ điều trị ở Bn này là gì:

24

24.1.BN điều trị 2 tháng tại BV tích cực với phác đồ kiểm soát đau, viêm, cải thiện ROM và sức mạnh cơ nhưng không cải thiện nhiều. Cần tiếp theo làm gì cho BN:

24

24.2.BN được PT thay khớp gối sau Pt Bn cần làm gì:

19

19. Nữ 70 tuổi khám PHCN vì đau khớp gối 2 bên, gối trái tràn dịch vừa, diễn biến nhiều đợt trong 2 năm nay.-Qua khám và hỏi chẩn đoán sơ bộ: Thoái hóa khớp gối, cần làm thêm CLS gì để chẩn đoán xác định

19

19.1.Bn được chẩn đoán: Thoái hóa khớp gối 2 bên độ II tràn dịch khớp gối trái vừa. phương pháp VLTL gì chống chỉ định trường hợp này

19

19.2.Sau khi điều trị BN giảm đau nhiều, đi lại mỏi chi ở cuối ngày. Cần cho Bn rèn luyện cơ thể và tập mạnh khớp gối bằng cách

31

31.PP VL nào thích hợp điều trị thoái hóa khớp

8

8. Chẩn đoán phân biệt với VKDT thể một khớp:

3

3. Triệu chứng thực thể của đau thần kinh tọa

4

4. Nguyên tắc PHCN đau thần kinh tọa

5

5.Các phương thức VLTL điều trị đau thần kinh tọa, ngoại trừ

6

6. Biến chứng đau thần kinh tọa

7

7. BN nam 27 tuổi khám vì đau đột ngột vùng thắt lưng lan xuống mặt sau đùi chân phải sau khi vác nặng-Với các thông tin trên BN có thể bị, ngoại trừ

7

7.1.Khám thấy triệu chứng của đau thần kinh tọa bao gồm

7

7.2.BN được chẩn đoán đau thần kinh tọa cấp T D thoát vị đĩa đệm , cần được điều trị gì ở giai đoạn cấp

7

7.3.BN cần điều trị VLTL, ngoại trừ

25

25. Hội chứng CSTL

26

26. Hội chứng rễ của TK tọa:

27

27. Chẩn đoán CLS nào là tiêu chuẩn vàng đau Tk tọa do TVĐĐ

28

28. Nguyên tắc điều trị TVDD

29

29. BN nam 30t, vào viện vì đau CSTL lan xuống mông và mặt sau đùi trái. Diễn biến 3 ngày. Dấu hiệu cần xử trí cấp cứu ngoại khoa:

29

29.1.Khám thấy: Đau CSTL, co cơ cạnh sống thắt lưng và dấu hiệu kích thích rễ L5-S1 chân trái. Bệnh nhân được chẩn đoán là gì:

29

29.2.Bệnh nhân cần được điều trị PHCN như thế nào:

30

30. BN nữ 46t được chẩn đoán TVDD L4-5 cách 1năm, đợt này đau lại vùng CSTL và tê chân bên trái. Diễn biến 2 tuần. Cần xử trí gì cho bệnh nhân:

30

30.1.BN sau khi được điều trị HN – XB – ĐX – Kéo giãn CSTL bằng máy sau 10 ngày thấy hầu như hết đau, còn cứng nhẹ cơ cạnh sống. Cần phải làm gì tiếp theo:

30

30.2.PHCN tại nhà khi BN ra viện:

15

15. BN nam 27 tuổi vào viện vì đau thắt lưng lan xuống chân trái diễn biến 3 tháng, đi châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt không cải thiện

15

15.1.BN đau cột sống lan xuống mông và chân phải, ta cần hỏi gì và khám gì trước tiên để loại bỏ triệu chứng chóp cùng đuôi ngựa

15

15.2.BN không có rối loạn cơ tròn và không mất cảm giác vùng yên ngựa, HC cột sống vùng CSTL (+), HC nhấc thẳng chân (+) bên trái, nghiệm pháp bấm chuông (+). Ta cần làm gì ?

16

16. BN nam 27 tuổi vào viện vì đau thắt lưng lan xuống chân trái diễn biến 3 tháng, đi châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt không cải thiện đến khám PHCN.BN có tiền sử thoát vị đĩa đệm và điều trị PHCN tại Bv 2 tháng cách 2 nămCâu hỏi đầu tiên cần hỏi Bn là gì?

16

16.1.BN không có rối loạn cơ tròn, thấy chân trái đi nặng hơn trước, đùi trái bé hơn đùi phải, tê bì không rõ ràng cảm giác mặt sau đùi trái.Đã khám loại bỏ đau tham chiếu và đau cơ xương khớp khác, HC cột sống (+), HC chèn ép rễ (+).Cần làm CLS nào trước tiên

16

16.2.Bn có yếu và tê bì chân trái, teo cơ chân trái, chụp MRI CSTL thấy thoát vị đĩa đệm L5-S1 nhiều, chèn ép trung tâm lệch trái. Chèn ép nhiều vào rễ thần kinh ngang mức. Chỉ định can thiệp hợp lý nhất là

17

17. Bn nam 40 tuổi vào khám PHCN vì đau vùng CSTL diễn biến 3 ngày sau khi bê 1 chậu cây cảnh.BN Đau đến mức giảm đi lại, tư thế chống đau, ngồi khó chịu, nằm nghiêng đau.Nên lựa chọn tư thế khám nào cho Bn

17

17.1.Làm thế nào để có thể đánh giá quá trình tình trạng co cứng CS của BN

17

17.2.Bn co cứng cơ cạnh sống 2 bên T>P, ấn dọc cột sống từ C3 –S1 đau, không lan.Cần khám gì để chẩn đoán Đau CSTL cấp

18

18. Bn nam 40 tuổi vào khám PHCN vì đau vùng CSTL diễn biến 3 ngày sau khi bê 1 chậu cây cảnh.-Sau khi khám lâm sàng, CLS được Chẩn đoán: Đau lưng cấp

18

18.1.BN đau khi thay đổi tư thế khi ngồi dậy đi lại khó do đau. Cần sử dụng dụng cụ gì để hỗ trợ Bn

18

18.2.Sau 7 ngày điều trị bằng thuốc giảm đau kháng viêm NSAID và hồng ngoại, xoa bóp. Bn cải thiện đau đáng kể, đi lại dễ dàng hơn còn mỏi khi đứng lâu.Bn cần làm gì để phòng đau lưng trở lại:

7

7. Các thể thoát vị đĩa đệm

6

6. Gián đoạn luồng thần kinh

7

7. Gián đoạn sợi trục TKNB

8

8. Đứt dây thần kinh

9

9. nam thanh niên 29 tuổi đi khám vì tê bì và không thể nhấc được tay trái sau ngủ dậy.-Người bệnh này có thể bị

9

9.1.Khám lâm sàng thấy BN không thể gấp cánh tay tới 90 độ và tê bì ngoài cánh tay, cần làm thêm gì để chẩn đoán

9

9.2.Cận lâm sàng chẩn đoán thấy có gián đoạn luồng thần kinh của thần kinh delta, kế hoạch điều trị

12

12. Biểu hiện tổn thương thần kinh trụ

13

13. Biểu hiện tổn thương thần kinh giữa

14

14. Vị trí tổn thương dây tk trụ giữa

15

15. PHCN thần kinh trụ giữa

16

16. BN nữ 26 tuổi đến khám vì đau tê lòng bàn tay, đau khi gấp cổ tay-Với các thông tin ở trên, BN có thể bị vđề gì?

16

16.1.Qua thăm khám lâm sàng phát hiện triệu chứng tổn thương TK giữa vùng cổ tay, CLS nào đóng góp chẩn đoán

16

16.2.BN có chẩn đoán: Chèn ép TK giữa do viêm gân hầm cổ tay được chỉ định các phương pháp VLTL, ngoại trừ

31

31. Các biến chứng hay gặp của bệnh TK ngoại biên:

32

32. CLS có ý nghĩa trong chẩn đoán tt TK ngoại biên:

33

33. CLS có thể để chấn đoán được nguyên nhân tổn thương TK ngoại biên, ngoại trừ:

34

34. Mục tiêu điều trị bệnh TK ngoại biên, ngoại trừ:

35

35. BN nam 48t, vào viện vì đau như kim châm, bỏng rát chân trái. Diễn biến 2 tuần. Tiền sử chưa phát hiện gì đặc biệt.

35

35.1.Bệnh nhân được chẩn đoán bị bệnh TK ngoại biên, cần làm gì để chẩn đoán nguyên nhân:

35

35.2.Bệnh nhân được chẩn đoán bị chẩn đoán bị tổn thương TK do bệnh lý ĐTĐ, cần làm gì để điều trị, ngoại trừ:

9

9. Dự phòng bệnh thần kinh ngoại biên

13

13. Bn nữ 40t vào viện vì tê hai chân, đi lại khó chiu và nặng chân, đêm ngủ rát bỏng 2 chân. Khám chẩn đoán bệnh lý tổn thương thần kinh ngoại vi bàn chân do ĐTĐ. Việc đầu tiên cần làm sau khi tiếp cận khám bệnh

14

14. Bn chức năng gan thận bình thường, đường máu <6,4 mmol/l, HbA1C 5,8. Phác đồ để kiểm soát huyết đồ thì cần kiểm soát PHCN gì?

4

4. PHCN VCSDK cấp

5

5. PHCN giai đoạn bán cấp và mãn tính, ngoại trừ

6

6. PHCN cho VCSDK tại nhà

7

7. Biến chứng VCSDK

8

8. Bn nam 20 tuổi vào viện vì đau mỏi cột sống nhiều đợt quanh năm. Đau và khó cử động khớp háng.-Bn có thể bị gì? Ngoại trừ

8

8.1.Nguyên nhân gây nên bệnh lý này

8

8.2.Các biện pháp dự phòng khiếm khuyết này, ngoại trừ

8

8.3.Để PHCN khiếm khuyết này cần

36

36. Xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán VCSDK

37

37. Các tiêu chuẩn chẩn đoán VCSDK, loại trừ:

38

38. PHCN của VCSDK GĐ cấp tính:

39

39. PHCN GĐ bán cấp – mạn tính, ngoại trừ:

40

40. CT PHCN khi về nhà của VCSDK, ngoại trừ:

41

41. Bn 22t vào viện vì đau mỏi CSCL và háng trái, diễn biến tăng dần trên 3 tháng. Đau, hạn chế vận động CSTL, độ giãn thắt lưng là 4cm. X-quang khớp cùng chậu 2 bên viêm dính độ II. HLA _ B27 (+). Bệnh nhân được chẩn đoán:

41

41.1.Phương thức VLTL điều trị phù hợp:

41

41.2.Mục tiêu điều trị PHCN cho BN:

42

42. BN nam 30t, chẩn đoán VCSDK GĐ3, mục tiêu cần PHCN cho BN:

43

43. CT PHCN về nhà:

44

44. Dấu hiệu cứng khớp buổi sáng ở BN VDKDT:

45

45. Nguyên tắc PHCN, ngoại trừ:

46

46. PHCN khớp bàn ngón tay:

47

47. Biện pháp VLTL nào tốt nhất cho bàn tay:

48

48. Mục tiêu PHCN tại nhà:

49

49. BN nữ 48t, vào viện vì sưng đau các khớp bàn ngón tay, cổ tay đối xứng 2 bên, chưa có dính khớp – cứng khớp. Đau nhiều về đêm gần sáng, cứng khớp buổi sáng 45 phút. Có máu lắng, CRP tăng.Chẩn đoán bệnh:

45

45.1.Cận lâm sàng cần làm gì để chẩn đoán xác định:

45

45.2.Cần điều trị gì cho BN:

46

46.Bn nữ, 55 tuổi, vào viện vì sưng đau các khớp nhỡ nhỏ khuỷu bàn tay 2 bên, diễn biến 2 tháng, cứng khớp buổi sáng kéo dài gần 1h, bn được chẩn đoán sơ bộ VKDT.Cần làm xn gì để chẩn đoán xác định VKDT.?

46

46.1.Bn được chẩn đoán xác định VKDT, cần làm CLS gì để chẩn đoán gđ:

46

46.2.Bn được chẩn đoán VKDT gđ 2, phương thức VLTL hợp lý nhất cho bn:

105

105. Định nghĩa VKDT

117

117. Bn nữ 67t, chẩn đoán VKDT cuối giai đoạn II, hiện vào vì đau cổ và bàn ngón tay đau nhiều, hạn chế vận động. biện pháp VLTL phù hợp với Bn là:

118

118. Bài tập vận động phù hợp với bệnh nhân

50

50. Kỹ thuật tập thụ động chi trên ở BN liệt nửa người:

51

51. Tập lăn trở trên giường

52

52. Dụng cụ giúp người liệt nửa người đi lại, ngoại trừ:

53

53. Thanh song song giúp cho người khó khăn về vận động

54

54. Cách lên cầu thang của người liệt nửa người:

55

55. Cách xuống cầu thang của người liệt nửa người:

11

11. Đi trong thanh song song

12

12. Đi 4 điểm với nạng:

13

13. Đi nạng 3 điểm:

19

19. Khi tập đi với gậy, đi thế nào là đúng

56

56. Cách mặc, cởi áo, cài cúc của người liệt nửa người:

57

57. BN nam 30t, vào viện vì liệt hoàn toàn vận động, mất cảm giác 2 chân ngang mức D12, tiểu qua sonde lưu, đại tiện phân tự đùn. Các vị trí dễ loét của người bệnh, ngoại trừ:

4

4. Đảm bảo vệ sinh da và dinh dưỡng tốt

4

4. Xoa bóp vùng loét, tăng cường tuần hoàn

59

59. Điều trị toàn thân khi bị loét:1. Vệ sinh sạch, làm khô da2. Đảm bảo đủ nước3. Đảm bảo dinh dưỡng, nhiều năng lượng và vitamin4. Kiểm tra da thường xuyên

60

60. Bn nam 22t, vào viện vì đau mỏi dai dẳng vùng CSTL, kèm theo có hạn chế vận động CSTL và chậu hông. Diễn biến 6 tháng. Khám thấy: đau dọc CSTL, hạn chế vận động cuối tầm CSTL và ban đêm không giảm đau.Cần làm thêm nghiệm pháp gì để nghĩ tới VCSDK:

60

60.1.BN có HLA – B27 (+), được chẩn đoán VCSDK GĐ sớm, mục tiêu điều trị GD này là gì, ngoại trừ:

60

60.2.Bệnh nhân có tư thế ngồi gập đầu về phía trước, lưng gù do đau mỏi, mục tiêu VĐTL của bệnh nhân:

61

61. BN nam 30t, được chẩn đoán VCSDK cách 2 năm. Hiện tại BN đau nhiều vùng CSTL, hạn chế VĐ CSTL và các động tác gấp – duỗi – nghiêng 2 bên nhẹ. Chụp XQ CS có nghi ngờ hình ảnh cầu xương vùng CSTL. Ưu tiên điều trị hiện tại:

61

61.1.PP VLTL nào có thể áp dụng điều trị cho BN, ngoại trừ:

61

61.2.Giao dục BN cần nhấn mạnh điều trị:

5

5. Bn nam 30 tuổi vào viện vì liệt hoàn toàn vận động, mất cảm giác hai chân ngang mức D10, tiểu tiện qua sonde lưu, Đại tiện phân theo phản xạ . Có khả năng di chuyển tốt bằng xe lăn.

6

6. Cần làm gì để dự phòng loãng xương cho người bệnh:1. Tập vận động thu động phần dưới tổn thương2. Tập vận động mạnh trên tổn thương3. Đeo nẹp KAFO tập đứng 4. Đứng bàn nghiêng ít nhất 1 giờ mỗi ngày

9

9. Bn nam 30t vào viện vì liệt hoàn toàn vận động, mất cảm giác hai chân ngang mức D6, tiểu tiện qua sonde lưu, đại tiện phân theo phản xạ, có khả năng di chuyển tốt bằng xe lăn, diễn biến 3 tháng, 1 tuần nay Bn sưng, nóng, đỏ khớp háng trái.Bn có thể bị bệnh gì?1. Cốt hóa lạc chỗ2. Viêm khớp háng trái3. Viêm cơ thắt lưng chậu bên trái4. Huyết khối TM sâu đùi trái

9

9.1.Cần làm gì để chẩn đoán cốt hóa lạc chỗ?1. chụp XQ khớp háng hai bên2. Siêu âm dopler mạch chi dưới3. Siêu âm khớp háng trái4. Xét nghiệm máu: nồng độ canxi máu

62

62. BN nam 24t, đột ngột lệch mặt sang phải, mắt trái nhắm không kín, diễn biến 2 ngày. Trước 1 tuần BN có đau họng và gai rét, không sốt.

62

62.1.BN cần được điều trị bằng các pp, ngoại trừ:

62

62.2.Với dấu hiệu mắt nhắm không kín cần làm gì để bảo vệ mắt:

63

63. Nữ 45t, đột ngột lệch mặt méo miệng sang trái, nhân trung lệch trái, mắt phải nhắm không kín, không nhăn được trán bên phải. Diễn biến 10 ngày, đã được châm cứu ngày nhưng chưa cải thiện. Đến khám PHCN: Bệnh nhân được chẩn đoán liệt mặt ngoại biên, chỉ định VĐTL cho BN.

63

63.1.Biện pháp can thiệp nào có thể áp dụng được cho BN, ngoại trừ:

3

3. Các yêu tố nguy cơ của liệt mặt ngoại biên, NGOẠI TRỪ ?

4

4. Dấu hiệu và triệu chứng liệt mặt ngoại biên

5

5. Chẩn đoán liệt 7 ngoại biên

6

6. Điều trị liệt mặt trong giai đoạn đầu

7

7. Nguyên tắc VLTL – PHCN

8

8. PHCN gđ bán cấp và mạn tính liệt mặt ngoại biên, Ngoại trừ

10

10. BN nam 34t đột ngột liệt mặt, mắt nhắm không kín sau khi ngủ dậy, diễn biến ngày thứ 2. Các PP VLTL gì để điều trị lúc này:

11

11. BN hiện là ngày thứ 10 của bệnh, mặt đỡ lệnh, cần làm gì tiếp theo

12

12. Tập phát âm môi miệng

86

86. PHCN gđ bán cấp và mạn tính liệt mặt ngoại biên, Ngoại trừ

64

64. Về bản chất bại não là:

65

65. Trẻ bại não có nhiều khó khăn, nhưng khiếm khuyết chủ yếu nặng nhất về:

66

66. Phân loại các thể lâm sàng, một trong các thể thường gặp của bại não:

67

67. Phân loại theo trương lực cơ, thể lâm sàng hay gặp nhất của trẻ bãi não:

68

68. Trương lực cơ của trẻ bại não tăng giảm bất thường trong thể lâm sàng nào:

69

69. Trương lực cơ ở trẻ bại não giảm nặng ở thể lâm sàng nào:

70

70. Hiện tượng cử động khối ở trẻ bại não hay gặp ở thể lâm sàng:

71

71. Hai chân trẻ bại não bắt chéo như cái kéo trong thể lâm sàng nào:

72

72. Yếu tố trước sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:

73

73. Yếu tố trong khi sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não là:

74

74. Một trong những yếu tố sau sinh có nguy cơ cao nhất gây bại não:

75

75. Một trong những dấu hiệu sớm đặc trưng phát hiện bại não là:

76

76. Các dấu hiệu chuẩn đoán bại não, ngoại trừ:

77

77. Nguyên tắc PHCn cho trẻ bại não, ngoại trừ:

78

78. Mục đích PHCN cho trẻ bại não, ngoại trừ:

79

79. Để giảm bớt co cứng cơ của trẻ bại não cần áp dụng kỹ thuật nào:

80

80. Đề phòng biến dạng khớp và co rút cơ ở trẻ bại não, cần áp dụng KT quan trọng nhất nào:

81

81. Để trẻ bại não lẫy được, cần áp dụng KT nào:

82

82. Để tập cho trẻ bại não ngồi vững, cần áp dụng KT nào:

83

83. Để trẻ bại não bò được, cần áp dụng KT nào:

84

84. Để trẻ bại não có thể đứng được cần áp dụng ít nhất 1 trong những KT sau:

85

85. Để trẻ bại não có thể đi được cần áp dụng KT nào:

86

86. HĐTL cho trẻ bại não gồm các KT, ngoại trừ:

87

87. HĐTL cho trẻ bại não, ngoại trừ:

88

88. Khi HL trẻ bại não tự chăm sóc, ngoại trừ:

89

89. KT PHCN VĐ cho trẻ bại não thể co cứng , ngoại trừ:

90

90. Để kiểm soát cứng khớp và co cứng co cho trẻ bại não thể co cứng cần thực hiện KT này, ngoại trừ:

91

91. Trong các KTPHCN cho trẻ bại não thể múa vờn, ngoại trừ:

92

92. Trẻ bại não ngồi ghế ở tư thế đúng, ngoại trừ:

93

93. Cách giao tiếp vứi trẻ bại não phù hợp, ngoại trừ:

94

94. Các dấu hiệu có thể gặp ở trẻ bại não, trừ:

95

95. PHCN cho trẻ bại não gòm các biện pháp, ngoại trừ

96

96. Can thiệp NNTL cho trẻ bại não gồm các nội dung, ngoại trừ:

4

4. Nguyên tắc can thiệp ngôn ngữ trị liệu cho trẻ chậm PTTT

9

9. Dạy trẻ chậm phát triển trí tuệ vui chơi cần dạy theo 3 giai đoạn phát triển kỹ năng dưới đây, NGOẠI TRỪ

2

2. Hình dạng dễ nhận biết của trẻ bị hội chứng Down gồm các dấu hiệu sau, NGOẠI TRỪ

3

3. Các dấu hiệu phát hiện trẻ chậm phát triển trí tuệ do suy giáp trạng có dấu hiệu này, NGOẠI TRỪ

4

4. Bàn chân khèo bẩm sinh

5

5. Nguyên tắc PHCN của bàn chân khèo bẩm sinh

6

6. Các phương pháp VLTL trong PHCN bàn chân khèo

7

7. Tập vận động trong PHCN bàn chân khèo bẩm sinh

8

8. Trẻ sau sinh 48h phát hiện 2 bàn chân co quắp vào trong

97

97. Bàn chân khoèo bẩm sinh là:

98

98. Có tổng số bao nhiêu dấu hiệu phát hiện sớm bàn chân khoèo bẩm sinh:

99

99. Có 3 dấu hiệu chính giúp phát hiện bàn chân khoèo bẩm sinh:

100

100. Mục tiêu can thiệp sớm cho trẻ bàn chân khoèo bẩm sinh, ngoại trừ:

101

101. Tư thế của trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh dưới 6 tháng khi thực hiện KT quấn băng cho trẻ ở cộng đồng:

6

6. Kỹ thuật quấn băng chỉnh hình bàn chân cho trẻ bị bàn chân khoèo bẩm sinh < 6t, không có điều kiên bó bột chỉnh hình:

102

102. Chỉ định kỹ thuật chỉnh hình cho trẻ bị bàn chân khoèo bs dành cho trẻ có độ tuổi:

103

103. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ có bàn chân khoèo bẩm sinh thường gồm:

104

104. KT bó bột chỉnh hình cho trẻ gồm:

105

105. Các GD bó bột chỉnh hình cho trẻ bàn chân khoèo, ngoại trừ:

106

106. PHCN bàn chân khoèo, ngoại trừ:

107

107. Trị liệu bàn chân khoèo gồm các thao tác, ngoại trừ:

3

3. Can thiệp sớm khuyết tật là áp dụng bất kỳ 1 dịch vụ hoặc hình thức hỗ trợ nào

4

4. Phát hiện sớm, can thiệp sớm khuyết tật trẻ em gồm các bước sau, NGOẠI TRỪ

108

108. Dấu hiệu phát hiện xơ hóa UDC, ngoại trừ:

109

109. Dấu hiệu thực thể của xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:

110

110. Xơ hóa cơ UDC ở trẻ trên 3 tháng tuổi gồm các dấu hiệu, ngoại trừ:

111

111. Nguyên tắc can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:

112

112. Mục tiêu can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC, ngoại trừ:

113

113. Can thiệp sớm xơ hóa cơ UDC ở cộng đồng, ngoại trừ:

114

114. KT tập cho trẻ xơ hóa cơ UDC ở Huyện:

115

115. Không chỉ dịnh PT kéo dài cơ UDC khi:

7

7. Kỹ thuật tập cho trẻ xơ cơ ức đòn chũm bẩm sinh ở trung ương có thêm nội dung nào?

116

116. Nguyên nhân vẹo cột sống gồm các nội dung, ngoại trừ:

117

117. Nguyên nhân tổn thương TK sau sinh của vẹo cột sống, ngoại trừ:

118

118. Các dấu hiệu phát hiện sớm vẹo CS, ngoại trừ:

119

119. Chẩn đoán xác định vẹo CS, ngoại trừ:

120

120. Mục tiêu bài tập Cs cho trẻ vẹo CS, ngoại trừ:

121

121. Trong vẹo CS, không chỉ định áo nẹp khi có dấu hiệu:

122

122. Trong vẹo CS, không Pt chỉnh hình khi:

123

123. Dấu hiệu giúp chẩn đoán trật khơp háng bẩm sinh, ngoại trừ:

124

124. Mục tiêu can thiệp sớm trật khớp háng bẩm sinh, ngoại trừ:

125

125. Các KT tập PHCN khớp háng BS, ngoại trừ:

126

126. Có thể chỉ định nẹp chỉnh hình làm bằng xốp mềm điều trị trật khớp háng bẩm sinh cho các trường hợp, ngoại trừ:

127

127. Trẻ chậm pt về trí tuệ – vận động là trẻ:

128

128. Nguyên nhân dẫn đến chậm pt trí tuệ là:

129

129. Trẻ chậm pt trí tuệ can thiệp bằng các kỹ thuật:

130

130. Kỹ năng dạy trẻ chậm pt trí tuệ, ngoại trừ:

131

131. Cho trẻ chậm pt đi học nhằm mục đích, ngoại trừ:

132

132. Chuẩn đoán trẻ chậm pt trí tuệ – vđ, 3 tiêu chuẩn, loại trừ:

133

133. Mục tiêu PHCN cho trẻ, ngoại trừ:

134

134. các nguyên nhân gây HC DOWN, ngoại trừ:

135

135. Chấn đoán viêm khớp mạn tính tuổi thiếu niên, ngoại trừ:

136

136. Điều trị và PHCN VKMT thiếu niên, ngoại trừ:

137

137. PHCN cho trẻ em và người lớn bị khó khăn về nghe nói, ngoại trừ:

138

138. Nguyên tắc khi giao tiếp vs trẻ em và ng lớn có kk về nghe – nói:

139

139. GD đặc biệt cho trẻ có khó khăn về nhìn gồm các mục tiêu, ngoại trừ:

140

140. Theo phân loại của BYT 2010 theo phân loại nhóm Khuyết tật ở trẻ em có:

141

141. Về bản chất phát hiện sớm trẻ KT là:

142

142. Thời gian thực hiện sàng lọc để phát hiện sớm KT là khi trẻ:

143

143. Thời điểm tiến hành sàng lọc phát triển cho trẻ để phát hiện sớm Kt là:

144

144. Nhân lực thực hiện can thiệp sớm KT trẻ em, gồm:

145

145. Công cụ sàng lọc phát triển nhằm phát hiện sớm KT trẻ em:

1

1. Định nghĩa PHCN là dùng các biện pháp

2

2. Mục đích PHCN

3

3. Nguyên tắc PHCN là dựa trên

4

4. Nguyên nhân dẫn đến khuyết tật có thể do

5

5. Các hình thức PHCN tồn tại trên thế giới ngày nay gồm

6

6. Trong chương trình PHCN dựa vào cộng đồng khi điều tra cho thấy tỉ lệ người khuyết tật cao nhất trong nhóm

7

7. Theo phân loại khuyết tật cổ điển thì khuyết tật do nguyên nhân hành vi thuộc

8

8. Khi người bị bệnh, bị tai nạn cần phòng ngừa để không bị khiếm khuyết gọi là phòng ngừa khuyết tật

9

9. Một người bị khiếm khuyết cần phòng ngừa để không xảy ra giảm chức năng thì gọi là phòng ngừa khuyết tật

10

10. 1 người bị giảm khả năng cần phòng ngừa để không xảy ra tàn tật

11

11. Để người khuyết tật tiếp cận các dịch vụ trong cộng đồng cần phải:

12

12. Mức độ nhu cầu cơ bản của con người theo Maslow

13

13.Mức quan hệ giữa con người theo Dazelin

2

2. Phòng ngừa khiếm khuyết

3

3. Khiếm khuyết là tình trạng

7

7. Các biện pháp dự phòng khiếm khuyết, ngoại trừ

8

8. Dự phòng khiếm khuyết

9

9. Khiếm khuyết

10

10. Trẻ nam 6 tháng tuổi tiền sử mẹ mang thai không phát hiện gì đặc biệt, đẻ thường P lúc sinh 2900g, đẻ ra khóc ngay, APGA 9 10đ, có các mốc phát triển tinh thần vận động chậm hơn trẻ bình thường cùng tháng tuổi. Ít chú ý quay đầu khi có tác động. Được chẩn đoán Bại não / giảm thính lực 2 tai.- Với các thông tin trên, bé có thể bị khiếm khuyết, ngoại trừ

10

10.1. Bé có thể có những khiếm khuyết này do

10

10.2. Các biện phát phòng các khiếm khuyết này, ngoại trừ:

10

10.3. Để PHCN các khiếm khuyết này cần

13

13. nam 34 tuổi vào viện vì đau và hạn chế vận động vai trái do đánh cầu lông diễn biến 1 tuần, chưa khám điều trị gì

5

5. Mục đích của tâm lý trị liệu trước PT, ngoại trừ

6

6. Biện pháp giúp loại bỏ chất tiết ở phổi và đường hô hấp trên

7

7. Cách thở giúp giãn nở phổi

8

8. Tăng cường giãn nở vùng phổi phẫu thuật

9

9. Hướng dẫn người bệnh tập trước PT

10

10. Cách tập thở giúp giảm đau vùng PT

5

5. BN nam 48 tuổi được chẩn đoán: U phân thùy trên phổi phải. BN có chỉ định phẫu thuật cắt thùy trên phổi phải. BN đã làm xong các CLS và khám mê trước phẫu thuật-BN Cần khám gì trước PT

5

5.1.BN cần được hướng dẫn gì trước phẫu thuật

5

5.2.Sau PT cắt thùy phổi 3h, BN cần theo dõi gì? Ngoại trừ?

5

5.3.BN cần tập gì tại giờ thứ 3 sau PT

5

5.4.BN cần tập gì tại ngày thứ 3 sau PT

1

1. Một trong nhưng nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phẫu thuật lồng ngực là:

2

2. Để tiến hành PHCN trước phẫu thuật lồng ngực điều quan trọng nhất là người bệnh được chỉ định:

3

3. Trong lượng giá chức năng hô hấp, để đo thể tích trong phổi người ta sử dụng phương pháp

4

4. Sau phẫu thuật lồng ngực người bệnh được chỉ định

5

5. Mục đích quan trọng nhất sau phẫu thuật lồng ngực là:

6

6. Bài tập PHCH quan trọng nhất cho người bệnh trước phẫu thuatạ lồng ngực là:

1

1. Định nghĩa TBMMN

2

2. Cách đặt tư thế đúng cho bệnh nhân liệt nửa người

3

3. Mẫu co cứng ở BN liệt nửa người do TBMMN

4

4. Mục tiêu PHCN TBMMN giai đoạn cấp,ngoại trừ

5

5. Mục tiêu PHCN cho Bn TBMMN giai đoạn phục hồi

6

6. Mục tiêu PHCN cho Bn TBMMN giai đoạn di chứng

7

7. Các thương tật thứ cấp thường gặp ở Bn TBMMN giai đoạn cấp

8

8. Các nguyên nhân gây đau khớp vai ở Bn liệt nửa người do TBMMN, ngoại trừ

9

9. Triệu chứng của hội chứng bán cầu không ưu thế

10

10. Triệu chứng của HC bán cầu ưu thế

11

11. Các biện pháp điều trị co cứng, ngoại trừ

12

12. Các bài tập có thể thực hiện ở giai đoạn cấp

13

13. Các dụng cụ có thể cho Bn liệt nửa người, ngoại trừ

14

14. Các biện pháp phòng ngừa đau khớp vai,ngoại trừ

1

1. Trẻ bị coi làm khiếm thính khi ngưỡng nghe của trẻ từ:

2

2. Ngưỡng nghe bình thường của người lớn khoảng

3

3. Với ngưỡng nghe sau, trẻ có thể đeo máy trợ thính và học nói bình thường được, NGOẠI TRỪ

4

4. Can thiệp âm ngữ trị liệu cho trẻ khiếm thính gồm các nội dung sau,

5

5. Nếu trẻ khiếm thính không có điều kiện đeo máy trợ thính có thể dạy trẻ giao tiếp bằng các hình thức sau, NGOẠI TRỪ

6

6. PHCN cho trẻ và người lớn bị khiếm khuyết về nghe nói gồm mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ

7

7. Nguyên tắc khi giao tiếp với trẻ và người lớn có khiếm khuyết về nghe nói gồm các nội dung này, NGOẠI TRỪ

8

8. Các khó khăn về nhìn có thể gồm các nội dung dưới đây, NGOẠI TRỪ

9

9. Nguyên tắc PHCN cho trẻ và người lớn khó khan về nhìn gồm các nội dung này, NGOẠI TRỪ

10

10. Giáo dục đặc biệt cho trẻ có khó khăn về nhìn gồm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ

1

1. Hội chứng liệt tủy điển hình bao gồm:

2

2. Biểu hiện liệt trong giai đoạn choáng tủy

3

3. Biểu hiện rối loạn cảm giác trong giai đoạn choáng tủy

4

4. Vị trí tổn thương tủy thường gây biến chứng rối loạn giao cảm phản xạ:

5

5. Triệu chứng nào dưới đây thường gặp trong biến chứng rối loạn giao cảm phản xạ

6

6. Biến chứng rối loạn giao cảm phản xạ thường gặp ở bệnh nhân:

7

7. Vị trí tổn thương tủy thường gây biến chứng hô hấp

8

8. Mục tiêu điều trị và PHCN tổn thương tủy sống giai đoạn hồi phục:

9

9. Chăm sóc bệnh nhân tổn thương tủy sống từ khi nào

10

10. Chăm sóc bệnh nhân tổn thương tủy sống

11

11. Chăm sóc đường ruột giai đoạn đầu tổn thương tủy

12

12. Nguyên tắc tập thụ động trong chấn thương cột sống giai đoạn đầu

13

13. Để đề phòng nghẽn mạch huyết khối cần

14

14. Mục tiêu của giai đoạn tái hòa nhập xã hội

15

15. Phương pháp làm rỗng bàng quang ở bn tổn thương tủy sống giai đoạn cấp:

17

17. Phương pháp làm rỗng bàng quang ở bn tổn thương tủy sống giai đoạn hồi phục:

18

18. Phương pháp làm rỗng bàng quang ở bn liệt tứ chi tổn thương tủy sống

19

19. Chăm sóc tiết niệu giai đoạn hồi phục

20

20. Chăm sóc đường tiết niệu giai đoạn hồi phục

21

21. Chăm sóc đường tiết niệu giai đoạn hồi phục

22

22. Tập tăng cường sức mạnh cơ cho bn tủy giai đoạn hồi phục

23

23. Mục tiêu giai đoạn tái hòa nhập của bn tổn thương tủy

24

24. Mục tiêu giai đoạn tái hòa nhập của bn tổn thương tủy sống

25

25. Cách tạo thuận lợi cho việc di chuyển bằng xe lăn của bệnh nhân tổn thương tủy sống

26

26. . Cách tạo thuận lợi cho việc di chuyển bằng xe lăn của bệnh nhân tổn thương tủy sống

27

27. Giai đoạn hòa nhập cộng đồng của bệnh nhân liệt tủy

28

28. Liệt tứ chi là:

29

29. Liệt hai chân

30

30. Tai nạn giao thông là nguyên nhân đứng hàng thứ mấy gây chấn thương tủy sống

31

31. Biến chứng thương tật thứ cấp hay gặp nhất của bệnh nhân tổn thương tủy sống:

32

32. Biến chứng thương tật thứ cấp ở tiết niệu ở bệnh nhân tổn thương tủy sống:

33

33. Biến chứng thương tật thứ hay gặp tử vong ở bệnh nhân tổn thương tủy sống:

34

34. Biến chứng thương tật thứ cấp về tiêu hóa ở bệnh nhân tổn thương tủy sống là:

35

35. Biến chứng tim mạch bn tổng thương tủy sống là:

36

36. Biến chứng huyết áp giảm ở bn tổng thương tủy sống là:

37

37. Biểu hiện hay gặp nhất của biến chứng về rối loạn giao cảm phản xạ ở bn tổn thương tủy sống là: